Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học nâng cao số 18
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học nâng cao số 18
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Đúng / Sai
Đúng / Sai
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học nâng cao số 18
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. và
- B. và
- C. hai muối hữu cơ
- D. một aldehyde và một alcohol
Đáp án: B
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. không tham gia phản ứng tráng bạc trước khi thủy phân
- B. chỉ chứa liên kết peptide
- C. không chứa nhóm hydroxy trong phân tử
- D. là monosaccharide không thể thủy phân
Đáp án: A
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. không cần kiểm soát năng lượng và nguyên liệu
- B. xúc tác cho bước oxi hóa
- C. chất xúc tác làm thay đổi hằng số cân bằng
- D. luôn thực hiện ở áp suất khí quyển và nhiệt độ phòng
Đáp án: B
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. luôn tạo kết tủa trắng không tan
- B. không có thay đổi vì ion kim loại không tạo phức
- C. màu xanh chuyển sang hồng do tạo dạng hydrate
- D. xảy ra phản ứng hạt nhân giải phóng electron
Đáp án: C
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. 8 lần
- B. 5 lần
- C. 4 lần
- D. 3 lần
Đáp án: C
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. thêm chất xúc tác và giữ nguyên các điều kiện khác
- B. giảm áp suất và hạ nhiệt độ
- C. chỉ tăng lượng chất rắn có mặt trong hệ
- D. tăng áp suất và hạ nhiệt độ
Đáp án: D
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. butan-2-one
- B. methyl acetate
- C. ethyl propionate
- D. propan-2-ol
Đáp án: A
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. luôn chuyển về cathode bất kể pH
- B. luôn chuyển về anode bất kể pH
- C. chuyển về anode
- D. hầu như không chuyển dịch
Đáp án: C
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. ester
- B. alkane chỉ có liên kết đơn
- C. amine bậc ba không có carbonyl
- D. alkene không chứa dị nguyên tố
Đáp án: A
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. lên men glucose thành ethanol, oxi hóa một phần ethanol, rồi ester hóa
- B. chỉ dùng phản ứng trùng hợp ở mọi bước
- C. chỉ dùng phản ứng trung hòa acid-base
- D. cracking rồi hydrogen hóa hoàn toàn
Đáp án: A
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. đun khan mẫu rồi kết luận không cần đối chứng
- B. dùng và trong các mẫu riêng biệt
- C. chỉ dùng nước cất và quan sát màu trong mọi trường hợp
- D. dùng một chỉ thị acid-base cho mọi ion
Đáp án: B
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Điện cực zinc là anode và xảy ra quá trình oxi hóa.
- b) Electron đi trong mạch ngoài từ điện cực copper sang điện cực zinc.
- c) Trong cầu muối, anion chuyển chủ yếu về ngăn anode để duy trì trung hòa điện.
- d) Khi pin hoạt động, khối lượng điện cực copper tăng.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Tốc độ ban đầu tỉ lệ với bình phương nồng độ A.
- b) Khi tăng nồng độ A gấp đôi, tốc độ tăng xấp xỉ bốn lần.
- c) Bậc riêng của phản ứng đối với A bằng 1.
- d) Độ dốc của đồ thị theo không cố định.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Chất xúc tác làm tăng tốc độ đạt cân bằng nhưng không làm thay đổi hằng số cân bằng ở cùng nhiệt độ.
- b) Tái tuần hoàn nguyên liệu chưa phản ứng có thể tăng hiệu suất sử dụng nguyên liệu toàn quá trình.
- c) Tăng nhiệt độ luôn đồng thời làm tăng cả tốc độ và hiệu suất cân bằng của mọi phản ứng thuận.
- d) Đánh giá quy trình cần xét cả năng lượng, nguyên liệu, chất thải và an toàn.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Tráng burette bằng dung dịch chuẩn giúp tránh pha loãng dung dịch trong burette.
- b) Có thể thổi giọt dung dịch cuối cùng ra khỏi pipette bầu để tăng độ chính xác trong mọi trường hợp.
- c) Nên thêm chất chuẩn chậm và lắc đều khi gần điểm kết thúc.
- d) Lặp lại phép chuẩn độ đến khi thu được các thể tích phù hợp gần nhau giúp tăng độ tin cậy.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 4.4, 4,4
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 0.167, 0,167
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 7.2, 7,2
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 2.475, 2,475
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 4
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 13.8, 13,8