Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học nâng cao số 18
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học nâng cao số 18
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Đúng / Sai
Đúng / Sai
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học nâng cao số 18
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học nâng cao số 18 theo cấu trúc áp dụng từ năm 2025, gồm 18 câu trắc nghiệm một đáp án, 4 câu đúng sai và 6 câu trả lời ngắn; tăng cường bài toán nhiều bước, dữ liệu thực nghiệm và bối cảnh ứng dụng.
Câu 1.
A.
B.
C.
D.
Câu 2.
A.
B.
C.
D.
Câu 3.
A.
B.
C.
D.
Câu 4.
A. và
B. và
C. hai muối hữu cơ
D. một aldehyde và một alcohol
Câu 5.
A. không tham gia phản ứng tráng bạc trước khi thủy phân
B. chỉ chứa liên kết peptide
C. không chứa nhóm hydroxy trong phân tử
D. là monosaccharide không thể thủy phân
Câu 6.
A. không cần kiểm soát năng lượng và nguyên liệu
B. xúc tác cho bước oxi hóa
C. chất xúc tác làm thay đổi hằng số cân bằng
D. luôn thực hiện ở áp suất khí quyển và nhiệt độ phòng
Câu 7.
A. luôn tạo kết tủa trắng không tan
B. không có thay đổi vì ion kim loại không tạo phức
C. màu xanh chuyển sang hồng do tạo dạng hydrate
D. xảy ra phản ứng hạt nhân giải phóng electron
Câu 8.
A.
B.
C.
D.
Câu 9.
A. 8 lần
B. 5 lần
C. 4 lần
D. 3 lần
Câu 10.
A. thêm chất xúc tác và giữ nguyên các điều kiện khác
B. giảm áp suất và hạ nhiệt độ
C. chỉ tăng lượng chất rắn có mặt trong hệ
D. tăng áp suất và hạ nhiệt độ
Câu 11.
A.
B.
C.
D.
Câu 12.
A.
B.
C.
D.
Câu 13.
A. butan-2-one
B. methyl acetate
C. ethyl propionate
D. propan-2-ol
Câu 14.
A. luôn chuyển về cathode bất kể pH
B. luôn chuyển về anode bất kể pH
C. chuyển về anode
D. hầu như không chuyển dịch
Câu 15.
A. ester
B. alkane chỉ có liên kết đơn
C. amine bậc ba không có carbonyl
D. alkene không chứa dị nguyên tố
Câu 16.
A. lên men glucose thành ethanol, oxi hóa một phần ethanol, rồi ester hóa
B. chỉ dùng phản ứng trùng hợp ở mọi bước
C. chỉ dùng phản ứng trung hòa acid-base
D. cracking rồi hydrogen hóa hoàn toàn
Câu 17.
A. đun khan mẫu rồi kết luận không cần đối chứng
B. dùng và trong các mẫu riêng biệt
C. chỉ dùng nước cất và quan sát màu trong mọi trường hợp
D. dùng một chỉ thị acid-base cho mọi ion
Câu 18.
A.
B.
C.
D.
Câu 19.
a) Điện cực zinc là anode và xảy ra quá trình oxi hóa.
b) Electron đi trong mạch ngoài từ điện cực copper sang điện cực zinc.
c) Trong cầu muối, anion chuyển chủ yếu về ngăn anode để duy trì trung hòa điện.
d) Khi pin hoạt động, khối lượng điện cực copper tăng.
Câu 20.
a) Tốc độ ban đầu tỉ lệ với bình phương nồng độ A.
b) Khi tăng nồng độ A gấp đôi, tốc độ tăng xấp xỉ bốn lần.
c) Bậc riêng của phản ứng đối với A bằng 1.
d) Độ dốc của đồ thị theo không cố định.

Câu 21.
a) Chất xúc tác làm tăng tốc độ đạt cân bằng nhưng không làm thay đổi hằng số cân bằng ở cùng nhiệt độ.
b) Tái tuần hoàn nguyên liệu chưa phản ứng có thể tăng hiệu suất sử dụng nguyên liệu toàn quá trình.
c) Tăng nhiệt độ luôn đồng thời làm tăng cả tốc độ và hiệu suất cân bằng của mọi phản ứng thuận.
d) Đánh giá quy trình cần xét cả năng lượng, nguyên liệu, chất thải và an toàn.
Câu 22.
a) Tráng burette bằng dung dịch chuẩn giúp tránh pha loãng dung dịch trong burette.
b) Có thể thổi giọt dung dịch cuối cùng ra khỏi pipette bầu để tăng độ chính xác trong mọi trường hợp.
c) Nên thêm chất chuẩn chậm và lắc đều khi gần điểm kết thúc.
d) Lặp lại phép chuẩn độ đến khi thu được các thể tích phù hợp gần nhau giúp tăng độ tin cậy.
Câu 23.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 24.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 25.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 26.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 27.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 28.
Trả lời: ..............................................................................
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. và
- B. và
- C. hai muối hữu cơ
- D. một aldehyde và một alcohol
Đáp án: B
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A. không tham gia phản ứng tráng bạc trước khi thủy phân
- B. chỉ chứa liên kết peptide
- C. không chứa nhóm hydroxy trong phân tử
- D. là monosaccharide không thể thủy phân
Đáp án: A
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A. không cần kiểm soát năng lượng và nguyên liệu
- B. xúc tác cho bước oxi hóa
- C. chất xúc tác làm thay đổi hằng số cân bằng
- D. luôn thực hiện ở áp suất khí quyển và nhiệt độ phòng
Đáp án: B
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A. luôn tạo kết tủa trắng không tan
- B. không có thay đổi vì ion kim loại không tạo phức
- C. màu xanh chuyển sang hồng do tạo dạng hydrate
- D. xảy ra phản ứng hạt nhân giải phóng electron
Đáp án: C
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. 8 lần
- B. 5 lần
- C. 4 lần
- D. 3 lần
Đáp án: C
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. thêm chất xúc tác và giữ nguyên các điều kiện khác
- B. giảm áp suất và hạ nhiệt độ
- C. chỉ tăng lượng chất rắn có mặt trong hệ
- D. tăng áp suất và hạ nhiệt độ
Đáp án: D
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. butan-2-one
- B. methyl acetate
- C. ethyl propionate
- D. propan-2-ol
Đáp án: A
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. luôn chuyển về cathode bất kể pH
- B. luôn chuyển về anode bất kể pH
- C. chuyển về anode
- D. hầu như không chuyển dịch
Đáp án: C
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A. ester
- B. alkane chỉ có liên kết đơn
- C. amine bậc ba không có carbonyl
- D. alkene không chứa dị nguyên tố
Đáp án: A
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. lên men glucose thành ethanol, oxi hóa một phần ethanol, rồi ester hóa
- B. chỉ dùng phản ứng trùng hợp ở mọi bước
- C. chỉ dùng phản ứng trung hòa acid-base
- D. cracking rồi hydrogen hóa hoàn toàn
Đáp án: A
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A. đun khan mẫu rồi kết luận không cần đối chứng
- B. dùng và trong các mẫu riêng biệt
- C. chỉ dùng nước cất và quan sát màu trong mọi trường hợp
- D. dùng một chỉ thị acid-base cho mọi ion
Đáp án: B
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
- a) Điện cực zinc là anode và xảy ra quá trình oxi hóa.
- b) Electron đi trong mạch ngoài từ điện cực copper sang điện cực zinc.
- c) Trong cầu muối, anion chuyển chủ yếu về ngăn anode để duy trì trung hòa điện.
- d) Khi pin hoạt động, khối lượng điện cực copper tăng.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
- a) Tốc độ ban đầu tỉ lệ với bình phương nồng độ A.
- b) Khi tăng nồng độ A gấp đôi, tốc độ tăng xấp xỉ bốn lần.
- c) Bậc riêng của phản ứng đối với A bằng 1.
- d) Độ dốc của đồ thị theo không cố định.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
- a) Chất xúc tác làm tăng tốc độ đạt cân bằng nhưng không làm thay đổi hằng số cân bằng ở cùng nhiệt độ.
- b) Tái tuần hoàn nguyên liệu chưa phản ứng có thể tăng hiệu suất sử dụng nguyên liệu toàn quá trình.
- c) Tăng nhiệt độ luôn đồng thời làm tăng cả tốc độ và hiệu suất cân bằng của mọi phản ứng thuận.
- d) Đánh giá quy trình cần xét cả năng lượng, nguyên liệu, chất thải và an toàn.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- a) Tráng burette bằng dung dịch chuẩn giúp tránh pha loãng dung dịch trong burette.
- b) Có thể thổi giọt dung dịch cuối cùng ra khỏi pipette bầu để tăng độ chính xác trong mọi trường hợp.
- c) Nên thêm chất chuẩn chậm và lắc đều khi gần điểm kết thúc.
- d) Lặp lại phép chuẩn độ đến khi thu được các thể tích phù hợp gần nhau giúp tăng độ tin cậy.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
Đáp án: 4.4, 4,4
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
Đáp án: 0.167, 0,167
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
Đáp án: 7.2, 7,2
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
Đáp án: 2.475, 2,475
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
Đáp án: 4
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
Đáp án: 13.8, 13,8