Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học nâng cao số 17
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học nâng cao số 17
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Đúng / Sai
Đúng / Sai
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học nâng cao số 17
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học nâng cao số 17 theo cấu trúc áp dụng từ năm 2025, gồm 18 câu trắc nghiệm một đáp án, 4 câu đúng sai và 6 câu trả lời ngắn; tăng cường bài toán nhiều bước, dữ liệu thực nghiệm và bối cảnh ứng dụng.
Câu 1.
A.
B.
C.
D.
Câu 2.
A. 9 lần
B. 7 lần
C. 8 lần
D. 12 lần
Câu 3.
A. chỉ tăng lượng chất rắn có mặt trong hệ
B. giảm áp suất riêng phần của và tăng nhiệt độ
C. thêm chất xúc tác và giữ nguyên các điều kiện khác
D. tăng áp suất và giảm nhiệt độ
Câu 4.
A.
B.
C.
D.
Câu 5.
A.
B.
C.
D.
Câu 6.
A. ethyl acetate
B. methyl acetate
C. propan-2-ol
D. ethyl propionate
Câu 7.
A. luôn chuyển về cathode bất kể pH
B. chuyển về cathode
C. hầu như không chuyển dịch
D. luôn chuyển về anode bất kể pH
Câu 8.
A. alkane chỉ có liên kết đơn
B. alkene không chứa dị nguyên tố
C. amine bậc ba không có carbonyl
D. carboxylic acid
Câu 9.
A. cracking rồi hydrogen hóa hoàn toàn
B. halogen hóa, thủy phân dẫn xuất halogen
C. chỉ dùng phản ứng trùng hợp ở mọi bước
D. chỉ dùng phản ứng trung hòa acid-base
Câu 10.
A. dùng một chỉ thị acid-base cho mọi ion
B. chỉ dùng nước cất và quan sát màu trong mọi trường hợp
C. dùng thuốc thử thiocyanate hoặc quan sát kết tủa hydroxide
D. đun khan mẫu rồi kết luận không cần đối chứng
Câu 11.
A.
B.
C.
D.
Câu 12.
A.
B.
C.
D.
Câu 13.
A.
B.
C.
D.
Câu 14.
A.
B.
C.
D.
Câu 15.
A. nối cọc thép với cathode đồng
B. nối cọc thép với anode nhôm hi sinh
C. tăng diện tích tiếp xúc của thép với chất điện li
D. rửa bằng nước cất định kỳ nhưng không cách li với môi trường
Câu 16.
A. tạo trực tiếp ester mà không cần alcohol khác
B. không xảy ra phản ứng trong mọi điều kiện
C. propanal rồi propanoic acid
D. chỉ tạo alkene do tách nước
Câu 17.
A. aminoacetic acid; cracking
B. ethylene; trùng ngưng
C. ; trùng hợp
D. glucose; trùng hợp
Câu 18.
A. đun nóng vô hạn trong hệ kín
B. thêm sodium chloride để tăng độ dẫn điện
C. điều chỉnh pH để kết tủa hydroxide rồi tách bùn
D. chỉ pha loãng rồi xả trực tiếp
Câu 19.
a) Điện cực zinc là anode và xảy ra quá trình oxi hóa.
b) Electron đi trong mạch ngoài từ điện cực copper sang điện cực zinc.
c) Trong cầu muối, anion chuyển chủ yếu về ngăn anode để duy trì trung hòa điện.
d) Khi pin hoạt động, khối lượng điện cực copper tăng.
Câu 20.
a) Điểm cực tiểu gần 23 mL có thể dùng để xác định điểm tương đương.
b) Trước điểm tương đương, ion có độ linh động cao bị tiêu thụ nên độ dẫn giảm.
c) Sau điểm tương đương, ion của chất chuẩn dư làm độ dẫn tăng.
d) Độ dẫn điện bằng không tuyệt đối tại điểm tương đương.

Câu 21.
a) Sự thay đổi màu liên quan đến môi trường phối trí quanh ion cobalt(II).
b) Giấy khan màu xanh chuyển hồng khi hút ẩm nên có thể dùng phát hiện nước.
c) Mọi liên kết giữa ion trung tâm và phối tử đều là liên kết ion thuần túy.
d) Làm khô giấy hồng có thể làm cân bằng chuyển lại về dạng xanh trong điều kiện phù hợp.
Câu 22.
a) nylon-6,6 có thể được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng từ nguyên liệu đã nêu.
b) Khối lượng polymer tạo thành trong trùng ngưng luôn bằng tổng khối lượng monomer vì không có phân tử nhỏ tách ra.
c) Tính chất vật liệu phụ thuộc cấu trúc mạch, mức độ kết tinh và phụ gia.
d) Thu gom, tái sử dụng hoặc tái chế phù hợp giúp giảm phát tán chất thải polymer.
Câu 23.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 24.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 25.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 26.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 27.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 28.
Trả lời: ..............................................................................
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A. 9 lần
- B. 7 lần
- C. 8 lần
- D. 12 lần
Đáp án: C
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. chỉ tăng lượng chất rắn có mặt trong hệ
- B. giảm áp suất riêng phần của và tăng nhiệt độ
- C. thêm chất xúc tác và giữ nguyên các điều kiện khác
- D. tăng áp suất và giảm nhiệt độ
Đáp án: B
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A. ethyl acetate
- B. methyl acetate
- C. propan-2-ol
- D. ethyl propionate
Đáp án: A
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A. luôn chuyển về cathode bất kể pH
- B. chuyển về cathode
- C. hầu như không chuyển dịch
- D. luôn chuyển về anode bất kể pH
Đáp án: B
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. alkane chỉ có liên kết đơn
- B. alkene không chứa dị nguyên tố
- C. amine bậc ba không có carbonyl
- D. carboxylic acid
Đáp án: D
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. cracking rồi hydrogen hóa hoàn toàn
- B. halogen hóa, thủy phân dẫn xuất halogen
- C. chỉ dùng phản ứng trùng hợp ở mọi bước
- D. chỉ dùng phản ứng trung hòa acid-base
Đáp án: B
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. dùng một chỉ thị acid-base cho mọi ion
- B. chỉ dùng nước cất và quan sát màu trong mọi trường hợp
- C. dùng thuốc thử thiocyanate hoặc quan sát kết tủa hydroxide
- D. đun khan mẫu rồi kết luận không cần đối chứng
Đáp án: C
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A. nối cọc thép với cathode đồng
- B. nối cọc thép với anode nhôm hi sinh
- C. tăng diện tích tiếp xúc của thép với chất điện li
- D. rửa bằng nước cất định kỳ nhưng không cách li với môi trường
Đáp án: B
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. tạo trực tiếp ester mà không cần alcohol khác
- B. không xảy ra phản ứng trong mọi điều kiện
- C. propanal rồi propanoic acid
- D. chỉ tạo alkene do tách nước
Đáp án: C
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A. aminoacetic acid; cracking
- B. ethylene; trùng ngưng
- C. ; trùng hợp
- D. glucose; trùng hợp
Đáp án: C
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. đun nóng vô hạn trong hệ kín
- B. thêm sodium chloride để tăng độ dẫn điện
- C. điều chỉnh pH để kết tủa hydroxide rồi tách bùn
- D. chỉ pha loãng rồi xả trực tiếp
Đáp án: C
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
- a) Điện cực zinc là anode và xảy ra quá trình oxi hóa.
- b) Electron đi trong mạch ngoài từ điện cực copper sang điện cực zinc.
- c) Trong cầu muối, anion chuyển chủ yếu về ngăn anode để duy trì trung hòa điện.
- d) Khi pin hoạt động, khối lượng điện cực copper tăng.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
- a) Điểm cực tiểu gần 23 mL có thể dùng để xác định điểm tương đương.
- b) Trước điểm tương đương, ion có độ linh động cao bị tiêu thụ nên độ dẫn giảm.
- c) Sau điểm tương đương, ion của chất chuẩn dư làm độ dẫn tăng.
- d) Độ dẫn điện bằng không tuyệt đối tại điểm tương đương.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
- a) Sự thay đổi màu liên quan đến môi trường phối trí quanh ion cobalt(II).
- b) Giấy khan màu xanh chuyển hồng khi hút ẩm nên có thể dùng phát hiện nước.
- c) Mọi liên kết giữa ion trung tâm và phối tử đều là liên kết ion thuần túy.
- d) Làm khô giấy hồng có thể làm cân bằng chuyển lại về dạng xanh trong điều kiện phù hợp.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- a) nylon-6,6 có thể được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng từ nguyên liệu đã nêu.
- b) Khối lượng polymer tạo thành trong trùng ngưng luôn bằng tổng khối lượng monomer vì không có phân tử nhỏ tách ra.
- c) Tính chất vật liệu phụ thuộc cấu trúc mạch, mức độ kết tinh và phụ gia.
- d) Thu gom, tái sử dụng hoặc tái chế phù hợp giúp giảm phát tán chất thải polymer.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
Đáp án: 1243
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
Đáp án: 5.21, 5,21
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
Đáp án: 1413
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
Đáp án: 1.125, 1,125
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
Đáp án: 10.8, 10,8
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
Đáp án: 2.475, 2,475