Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học nâng cao số 16
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học nâng cao số 16
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Đúng / Sai
Đúng / Sai
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học nâng cao số 16
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. alkene không chứa dị nguyên tố
- B. alkane chỉ có liên kết đơn
- C. amine bậc ba không có carbonyl
- D. ester
Đáp án: D
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. cracking rồi hydrogen hóa hoàn toàn
- B. lên men glucose thành ethanol, oxi hóa một phần ethanol, rồi ester hóa
- C. chỉ dùng phản ứng trùng hợp ở mọi bước
- D. chỉ dùng phản ứng trung hòa acid-base
Đáp án: B
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. dùng một chỉ thị acid-base cho mọi ion
- B. đun khan mẫu rồi kết luận không cần đối chứng
- C. dùng và trong các mẫu riêng biệt
- D. chỉ dùng nước cất và quan sát màu trong mọi trường hợp
Đáp án: C
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. tăng diện tích tiếp xúc của thép với chất điện li
- B. gắn các tấm kẽm lên vỏ tàu
- C. gắn các tấm đồng lên vỏ tàu
- D. rửa bằng nước cất định kỳ nhưng không cách li với môi trường
Đáp án: B
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. 2-methylpropanal rồi 2-methylpropanoic acid
- B. tạo trực tiếp ester mà không cần alcohol khác
- C. chỉ tạo alkene do tách nước
- D. không xảy ra phản ứng trong mọi điều kiện
Đáp án: A
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. glucose; trùng hợp
- B. ethylene; trùng ngưng
- C. ; trùng hợp
- D. aminoacetic acid; cracking
Đáp án: C
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. chỉ pha loãng rồi xả trực tiếp
- B. đun sôi để kết tủa carbonate
- C. đun nóng vô hạn trong hệ kín
- D. thêm sodium chloride để tăng độ dẫn điện
Đáp án: B
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. dùng nước để khử trực tiếp ion kim loại
- B. khử oxide bằng carbon monoxide
- C. chỉ nhiệt phân muối chloride ở nhiệt độ phòng
- D. dùng acid mạnh làm chất khử
Đáp án: B
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. phân tử có dạng tứ diện, không phân cực và góc liên kết
- B. phân tử có dạng thẳng, phân cực và góc liên kết
- C. phân tử có dạng tứ diện, không phân cực và góc liên kết
- D. phân tử có dạng tam giác phẳng, phân cực và góc liên kết
Đáp án: A
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. 256 lần
- B. 128 lần
- C. 16 lần
- D. 8 lần
Đáp án: A
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. hai muối hữu cơ
- B. một aldehyde và một alcohol
- C. và
- D. và
Đáp án: C
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Điện cực zinc là anode và xảy ra quá trình oxi hóa.
- b) Electron đi trong mạch ngoài từ điện cực copper sang điện cực zinc.
- c) Trong cầu muối, anion chuyển chủ yếu về ngăn anode để duy trì trung hòa điện.
- d) Khi pin hoạt động, khối lượng điện cực copper tăng.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Nồng độ A giảm còn nồng độ B tăng theo thời gian.
- b) Khi các đường trở nên gần như nằm ngang, hệ đạt cân bằng động.
- c) Ở cân bằng, phản ứng thuận và nghịch đều dừng hoàn toàn.
- d) Nồng độ A và B không nhất thiết bằng nhau tại cân bằng.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Bicarbonate phản ứng với carboxylic acid tạo khí carbon dioxide.
- b) Muối carboxylate tạo thành thường ưu tiên ở pha nước hơn ester trung hòa.
- c) Alcohol và ester luôn được phân biệt chỉ bằng phản ứng với sodium bicarbonate.
- d) Pic C=O mạnh giúp phân biệt ester với alcohol không có carbonyl.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Ở pH 4, tiểu phân có điện tích tổng dương là chủ yếu.
- b) Ở pH xấp xỉ 5,97, chất hầu như không dịch chuyển trong điện trường.
- c) Ở pH 8, tiểu phân chủ yếu chuyển về anode.
- d) Điểm đẳng điện là pH tại đó mọi nhóm chức đều không mang điện.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 18, 18.0, 18,0
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 3, 3.0, 3,0
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 4
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 4.7, 4,7
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 0.133, 0,133
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 8.3, 8,3