Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học nâng cao số 16
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học nâng cao số 16
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Đúng / Sai
Đúng / Sai
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học nâng cao số 16
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học nâng cao số 16 theo cấu trúc áp dụng từ năm 2025, gồm 18 câu trắc nghiệm một đáp án, 4 câu đúng sai và 6 câu trả lời ngắn; tăng cường bài toán nhiều bước, dữ liệu thực nghiệm và bối cảnh ứng dụng.
Câu 1.
A. alkene không chứa dị nguyên tố
B. alkane chỉ có liên kết đơn
C. amine bậc ba không có carbonyl
D. ester
Câu 2.
A. cracking rồi hydrogen hóa hoàn toàn
B. lên men glucose thành ethanol, oxi hóa một phần ethanol, rồi ester hóa
C. chỉ dùng phản ứng trùng hợp ở mọi bước
D. chỉ dùng phản ứng trung hòa acid-base
Câu 3.
A. dùng một chỉ thị acid-base cho mọi ion
B. đun khan mẫu rồi kết luận không cần đối chứng
C. dùng và trong các mẫu riêng biệt
D. chỉ dùng nước cất và quan sát màu trong mọi trường hợp
Câu 4.
A.
B.
C.
D.
Câu 5.
A.
B.
C.
D.
Câu 6.
A.
B.
C.
D.
Câu 7.
A.
B.
C.
D.
Câu 8.
A. tăng diện tích tiếp xúc của thép với chất điện li
B. gắn các tấm kẽm lên vỏ tàu
C. gắn các tấm đồng lên vỏ tàu
D. rửa bằng nước cất định kỳ nhưng không cách li với môi trường
Câu 9.
A. 2-methylpropanal rồi 2-methylpropanoic acid
B. tạo trực tiếp ester mà không cần alcohol khác
C. chỉ tạo alkene do tách nước
D. không xảy ra phản ứng trong mọi điều kiện
Câu 10.
A. glucose; trùng hợp
B. ethylene; trùng ngưng
C. ; trùng hợp
D. aminoacetic acid; cracking
Câu 11.
A. chỉ pha loãng rồi xả trực tiếp
B. đun sôi để kết tủa carbonate
C. đun nóng vô hạn trong hệ kín
D. thêm sodium chloride để tăng độ dẫn điện
Câu 12.
A. dùng nước để khử trực tiếp ion kim loại
B. khử oxide bằng carbon monoxide
C. chỉ nhiệt phân muối chloride ở nhiệt độ phòng
D. dùng acid mạnh làm chất khử
Câu 13.
A. phân tử có dạng tứ diện, không phân cực và góc liên kết
B. phân tử có dạng thẳng, phân cực và góc liên kết
C. phân tử có dạng tứ diện, không phân cực và góc liên kết
D. phân tử có dạng tam giác phẳng, phân cực và góc liên kết
Câu 14.
A. 256 lần
B. 128 lần
C. 16 lần
D. 8 lần
Câu 15.
A.
B.
C.
D.
Câu 16.
A.
B.
C.
D.
Câu 17.
A.
B.
C.
D.
Câu 18.
A. hai muối hữu cơ
B. một aldehyde và một alcohol
C. và
D. và
Câu 19.
a) Điện cực zinc là anode và xảy ra quá trình oxi hóa.
b) Electron đi trong mạch ngoài từ điện cực copper sang điện cực zinc.
c) Trong cầu muối, anion chuyển chủ yếu về ngăn anode để duy trì trung hòa điện.
d) Khi pin hoạt động, khối lượng điện cực copper tăng.
Câu 20.
a) Nồng độ A giảm còn nồng độ B tăng theo thời gian.
b) Khi các đường trở nên gần như nằm ngang, hệ đạt cân bằng động.
c) Ở cân bằng, phản ứng thuận và nghịch đều dừng hoàn toàn.
d) Nồng độ A và B không nhất thiết bằng nhau tại cân bằng.

Câu 21.
a) Bicarbonate phản ứng với carboxylic acid tạo khí carbon dioxide.
b) Muối carboxylate tạo thành thường ưu tiên ở pha nước hơn ester trung hòa.
c) Alcohol và ester luôn được phân biệt chỉ bằng phản ứng với sodium bicarbonate.
d) Pic C=O mạnh giúp phân biệt ester với alcohol không có carbonyl.
Câu 22.
a) Ở pH 4, tiểu phân có điện tích tổng dương là chủ yếu.
b) Ở pH xấp xỉ 5,97, chất hầu như không dịch chuyển trong điện trường.
c) Ở pH 8, tiểu phân chủ yếu chuyển về anode.
d) Điểm đẳng điện là pH tại đó mọi nhóm chức đều không mang điện.
Câu 23.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 24.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 25.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 26.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 27.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 28.
Trả lời: ..............................................................................
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A. alkene không chứa dị nguyên tố
- B. alkane chỉ có liên kết đơn
- C. amine bậc ba không có carbonyl
- D. ester
Đáp án: D
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A. cracking rồi hydrogen hóa hoàn toàn
- B. lên men glucose thành ethanol, oxi hóa một phần ethanol, rồi ester hóa
- C. chỉ dùng phản ứng trùng hợp ở mọi bước
- D. chỉ dùng phản ứng trung hòa acid-base
Đáp án: B
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. dùng một chỉ thị acid-base cho mọi ion
- B. đun khan mẫu rồi kết luận không cần đối chứng
- C. dùng và trong các mẫu riêng biệt
- D. chỉ dùng nước cất và quan sát màu trong mọi trường hợp
Đáp án: C
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. tăng diện tích tiếp xúc của thép với chất điện li
- B. gắn các tấm kẽm lên vỏ tàu
- C. gắn các tấm đồng lên vỏ tàu
- D. rửa bằng nước cất định kỳ nhưng không cách li với môi trường
Đáp án: B
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. 2-methylpropanal rồi 2-methylpropanoic acid
- B. tạo trực tiếp ester mà không cần alcohol khác
- C. chỉ tạo alkene do tách nước
- D. không xảy ra phản ứng trong mọi điều kiện
Đáp án: A
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. glucose; trùng hợp
- B. ethylene; trùng ngưng
- C. ; trùng hợp
- D. aminoacetic acid; cracking
Đáp án: C
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. chỉ pha loãng rồi xả trực tiếp
- B. đun sôi để kết tủa carbonate
- C. đun nóng vô hạn trong hệ kín
- D. thêm sodium chloride để tăng độ dẫn điện
Đáp án: B
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. dùng nước để khử trực tiếp ion kim loại
- B. khử oxide bằng carbon monoxide
- C. chỉ nhiệt phân muối chloride ở nhiệt độ phòng
- D. dùng acid mạnh làm chất khử
Đáp án: B
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. phân tử có dạng tứ diện, không phân cực và góc liên kết
- B. phân tử có dạng thẳng, phân cực và góc liên kết
- C. phân tử có dạng tứ diện, không phân cực và góc liên kết
- D. phân tử có dạng tam giác phẳng, phân cực và góc liên kết
Đáp án: A
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. 256 lần
- B. 128 lần
- C. 16 lần
- D. 8 lần
Đáp án: A
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. hai muối hữu cơ
- B. một aldehyde và một alcohol
- C. và
- D. và
Đáp án: C
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
- a) Điện cực zinc là anode và xảy ra quá trình oxi hóa.
- b) Electron đi trong mạch ngoài từ điện cực copper sang điện cực zinc.
- c) Trong cầu muối, anion chuyển chủ yếu về ngăn anode để duy trì trung hòa điện.
- d) Khi pin hoạt động, khối lượng điện cực copper tăng.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
- a) Nồng độ A giảm còn nồng độ B tăng theo thời gian.
- b) Khi các đường trở nên gần như nằm ngang, hệ đạt cân bằng động.
- c) Ở cân bằng, phản ứng thuận và nghịch đều dừng hoàn toàn.
- d) Nồng độ A và B không nhất thiết bằng nhau tại cân bằng.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
- a) Bicarbonate phản ứng với carboxylic acid tạo khí carbon dioxide.
- b) Muối carboxylate tạo thành thường ưu tiên ở pha nước hơn ester trung hòa.
- c) Alcohol và ester luôn được phân biệt chỉ bằng phản ứng với sodium bicarbonate.
- d) Pic C=O mạnh giúp phân biệt ester với alcohol không có carbonyl.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- a) Ở pH 4, tiểu phân có điện tích tổng dương là chủ yếu.
- b) Ở pH xấp xỉ 5,97, chất hầu như không dịch chuyển trong điện trường.
- c) Ở pH 8, tiểu phân chủ yếu chuyển về anode.
- d) Điểm đẳng điện là pH tại đó mọi nhóm chức đều không mang điện.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
Đáp án: 18, 18.0, 18,0
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
Đáp án: 3, 3.0, 3,0
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
Đáp án: 4
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
Đáp án: 4.7, 4,7
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
Đáp án: 0.133, 0,133
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
Đáp án: 8.3, 8,3