Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học nâng cao số 15
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học nâng cao số 15
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Đúng / Sai
Đúng / Sai
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học nâng cao số 15
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. nối cọc thép với anode nhôm hi sinh
- B. rửa bằng nước cất định kỳ nhưng không cách li với môi trường
- C. tăng diện tích tiếp xúc của thép với chất điện li
- D. nối cọc thép với cathode đồng
Đáp án: A
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. không xảy ra phản ứng trong mọi điều kiện
- B. tạo trực tiếp ester mà không cần alcohol khác
- C. propanal rồi propanoic acid
- D. chỉ tạo alkene do tách nước
Đáp án: C
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. ; trùng hợp
- B. ethylene; trùng ngưng
- C. glucose; trùng hợp
- D. aminoacetic acid; cracking
Đáp án: A
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. chỉ pha loãng rồi xả trực tiếp
- B. điều chỉnh pH để kết tủa hydroxide rồi tách bùn
- C. đun nóng vô hạn trong hệ kín
- D. thêm sodium chloride để tăng độ dẫn điện
Đáp án: B
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. dùng nước để khử trực tiếp ion kim loại
- B. dùng acid mạnh làm chất khử
- C. chỉ nhiệt phân muối chloride ở nhiệt độ phòng
- D. khử ở nhiệt độ cao hoặc điện phân tùy quy trình
Đáp án: D
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. phân tử có dạng thẳng, không phân cực và góc liên kết
- B. phân tử có dạng tam giác phẳng, phân cực và góc liên kết
- C. phân tử có dạng tứ diện, không phân cực và góc liên kết
- D. phân tử có dạng thẳng, phân cực và góc liên kết
Đáp án: A
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. 7,81 lần
- B. 15,62 lần
- C. 7,5 lần
- D. 5,5 lần
Đáp án: B
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. hai muối hữu cơ
- B. một aldehyde và một alcohol
- C. và
- D. và
Đáp án: D
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. không chứa nhóm hydroxy trong phân tử
- B. chỉ chứa liên kết peptide
- C. là monosaccharide không thể thủy phân
- D. cho màu xanh tím với iodine
Đáp án: D
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. chất xúc tác làm thay đổi hằng số cân bằng
- B. không cần kiểm soát năng lượng và nguyên liệu
- C. luôn thực hiện ở áp suất khí quyển và nhiệt độ phòng
- D. tái sử dụng ammonia trong chu trình
Đáp án: D
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. dung dịch xanh thẫm do phức ammine của
- B. luôn tạo kết tủa trắng không tan
- C. không có thay đổi vì ion kim loại không tạo phức
- D. xảy ra phản ứng hạt nhân giải phóng electron
Đáp án: A
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. 18 lần
- B. 19 lần
- C. 23 lần
- D. 17 lần
Đáp án: A
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. giảm áp suất riêng phần của và tăng nhiệt độ
- B. tăng áp suất và giảm nhiệt độ
- C. chỉ tăng lượng chất rắn có mặt trong hệ
- D. thêm chất xúc tác và giữ nguyên các điều kiện khác
Đáp án: A
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Điện cực zinc là anode và xảy ra quá trình oxi hóa.
- b) Electron đi trong mạch ngoài từ điện cực copper sang điện cực zinc.
- c) Trong cầu muối, anion chuyển chủ yếu về ngăn anode để duy trì trung hòa điện.
- d) Khi pin hoạt động, khối lượng điện cực copper tăng.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Độ tan của X tăng khi nhiệt độ tăng.
- b) Ở 20 °C, độ tan của X xấp xỉ 13,9 g trong 100 g nước.
- c) Làm nguội dung dịch bão hòa từ 60 °C xuống 20 °C có thể làm kết tinh khoảng 15,6 g X trên mỗi 100 g nước, nếu lượng nước không đổi.
- d) Đồ thị chứng minh quá trình hòa tan luôn tỏa nhiệt.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Chất xúc tác làm tăng tốc độ đạt cân bằng nhưng không làm thay đổi hằng số cân bằng ở cùng nhiệt độ.
- b) Tái tuần hoàn nguyên liệu chưa phản ứng có thể tăng hiệu suất sử dụng nguyên liệu toàn quá trình.
- c) Tăng nhiệt độ luôn đồng thời làm tăng cả tốc độ và hiệu suất cân bằng của mọi phản ứng thuận.
- d) Đánh giá quy trình cần xét cả năng lượng, nguyên liệu, chất thải và an toàn.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Tráng burette bằng dung dịch chuẩn giúp tránh pha loãng dung dịch trong burette.
- b) Có thể thổi giọt dung dịch cuối cùng ra khỏi pipette bầu để tăng độ chính xác trong mọi trường hợp.
- c) Nên thêm chất chuẩn chậm và lắc đều khi gần điểm kết thúc.
- d) Lặp lại phép chuẩn độ đến khi thu được các thể tích phù hợp gần nhau giúp tăng độ tin cậy.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 2372
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 0.9, 0,9
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 13.3, 13,3
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 1234
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 3.56, 3,56
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 1.16, 1,16