Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học nâng cao số 14
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học nâng cao số 14
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Đúng / Sai
Đúng / Sai
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học nâng cao số 14
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học nâng cao số 14 theo cấu trúc áp dụng từ năm 2025, gồm 18 câu trắc nghiệm một đáp án, 4 câu đúng sai và 6 câu trả lời ngắn; tăng cường bài toán nhiều bước, dữ liệu thực nghiệm và bối cảnh ứng dụng.
Câu 1.
A.
B.
C.
D.
Câu 2.
A.
B.
C.
D.
Câu 3.
A.
B.
C.
D.
Câu 4.
A. hai muối hữu cơ
B. và
C. một aldehyde và một alcohol
D. và
Câu 5.
A. cho màu xanh tím với iodine
B. chỉ chứa liên kết peptide
C. không chứa nhóm hydroxy trong phân tử
D. là monosaccharide không thể thủy phân
Câu 6.
A. xúc tác cho bước oxi hóa
B. luôn thực hiện ở áp suất khí quyển và nhiệt độ phòng
C. không cần kiểm soát năng lượng và nguyên liệu
D. chất xúc tác làm thay đổi hằng số cân bằng
Câu 7.
A. luôn tạo kết tủa trắng không tan
B. không có thay đổi vì ion kim loại không tạo phức
C. màu xanh chuyển sang hồng do tạo dạng hydrate
D. xảy ra phản ứng hạt nhân giải phóng electron
Câu 8.
A.
B.
C.
D.
Câu 9.
A. 4 lần
B. 3 lần
C. 5 lần
D. 8 lần
Câu 10.
A. tăng áp suất và hạ nhiệt độ
B. thêm chất xúc tác và giữ nguyên các điều kiện khác
C. giảm áp suất và hạ nhiệt độ
D. chỉ tăng lượng chất rắn có mặt trong hệ
Câu 11.
A.
B.
C.
D.
Câu 12.
A.
B.
C.
D.
Câu 13.
A. butan-2-one
B. propan-2-ol
C. ethyl propionate
D. methyl acetate
Câu 14.
A. luôn chuyển về cathode bất kể pH
B. chuyển về anode
C. hầu như không chuyển dịch
D. luôn chuyển về anode bất kể pH
Câu 15.
A. amine bậc ba không có carbonyl
B. ester
C. alkene không chứa dị nguyên tố
D. alkane chỉ có liên kết đơn
Câu 16.
A. chỉ dùng phản ứng trùng hợp ở mọi bước
B. chỉ dùng phản ứng trung hòa acid-base
C. lên men glucose thành ethanol, oxi hóa một phần ethanol, rồi ester hóa
D. cracking rồi hydrogen hóa hoàn toàn
Câu 17.
A. dùng một chỉ thị acid-base cho mọi ion
B. dùng và trong các mẫu riêng biệt
C. chỉ dùng nước cất và quan sát màu trong mọi trường hợp
D. đun khan mẫu rồi kết luận không cần đối chứng
Câu 18.
A.
B.
C.
D.
Câu 19.
a) Điện cực zinc là anode và xảy ra quá trình oxi hóa.
b) Electron đi trong mạch ngoài từ điện cực copper sang điện cực zinc.
c) Trong cầu muối, anion chuyển chủ yếu về ngăn anode để duy trì trung hòa điện.
d) Khi pin hoạt động, khối lượng điện cực copper tăng.
Câu 20.
a) Điểm tương đương đạt gần khi thể tích NaOH thêm vào là 22 mL.
b) Tại điểm tương đương, dung dịch có pH xấp xỉ 7 ở 25 °C.
c) Trước điểm tương đương, lượng acid còn dư quyết định pH chính.
d) Phenolphthalein hoàn toàn không thể dùng cho phép chuẩn độ này.

Câu 21.
a) Sự thay đổi màu liên quan đến môi trường phối trí quanh ion cobalt(II).
b) Giấy khan màu xanh chuyển hồng khi hút ẩm nên có thể dùng phát hiện nước.
c) Mọi liên kết giữa ion trung tâm và phối tử đều là liên kết ion thuần túy.
d) Làm khô giấy hồng có thể làm cân bằng chuyển lại về dạng xanh trong điều kiện phù hợp.
Câu 22.
a) PET có thể được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng từ nguyên liệu đã nêu.
b) Khối lượng polymer tạo thành trong trùng ngưng luôn bằng tổng khối lượng monomer vì không có phân tử nhỏ tách ra.
c) Tính chất vật liệu phụ thuộc cấu trúc mạch, mức độ kết tinh và phụ gia.
d) Thu gom, tái sử dụng hoặc tái chế phù hợp giúp giảm phát tán chất thải polymer.
Câu 23.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 24.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 25.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 26.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 27.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 28.
Trả lời: ..............................................................................
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. hai muối hữu cơ
- B. và
- C. một aldehyde và một alcohol
- D. và
Đáp án: D
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A. cho màu xanh tím với iodine
- B. chỉ chứa liên kết peptide
- C. không chứa nhóm hydroxy trong phân tử
- D. là monosaccharide không thể thủy phân
Đáp án: A
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A. xúc tác cho bước oxi hóa
- B. luôn thực hiện ở áp suất khí quyển và nhiệt độ phòng
- C. không cần kiểm soát năng lượng và nguyên liệu
- D. chất xúc tác làm thay đổi hằng số cân bằng
Đáp án: A
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A. luôn tạo kết tủa trắng không tan
- B. không có thay đổi vì ion kim loại không tạo phức
- C. màu xanh chuyển sang hồng do tạo dạng hydrate
- D. xảy ra phản ứng hạt nhân giải phóng electron
Đáp án: C
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. 4 lần
- B. 3 lần
- C. 5 lần
- D. 8 lần
Đáp án: A
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. tăng áp suất và hạ nhiệt độ
- B. thêm chất xúc tác và giữ nguyên các điều kiện khác
- C. giảm áp suất và hạ nhiệt độ
- D. chỉ tăng lượng chất rắn có mặt trong hệ
Đáp án: A
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. butan-2-one
- B. propan-2-ol
- C. ethyl propionate
- D. methyl acetate
Đáp án: A
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. luôn chuyển về cathode bất kể pH
- B. chuyển về anode
- C. hầu như không chuyển dịch
- D. luôn chuyển về anode bất kể pH
Đáp án: B
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A. amine bậc ba không có carbonyl
- B. ester
- C. alkene không chứa dị nguyên tố
- D. alkane chỉ có liên kết đơn
Đáp án: B
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. chỉ dùng phản ứng trùng hợp ở mọi bước
- B. chỉ dùng phản ứng trung hòa acid-base
- C. lên men glucose thành ethanol, oxi hóa một phần ethanol, rồi ester hóa
- D. cracking rồi hydrogen hóa hoàn toàn
Đáp án: C
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A. dùng một chỉ thị acid-base cho mọi ion
- B. dùng và trong các mẫu riêng biệt
- C. chỉ dùng nước cất và quan sát màu trong mọi trường hợp
- D. đun khan mẫu rồi kết luận không cần đối chứng
Đáp án: B
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
- a) Điện cực zinc là anode và xảy ra quá trình oxi hóa.
- b) Electron đi trong mạch ngoài từ điện cực copper sang điện cực zinc.
- c) Trong cầu muối, anion chuyển chủ yếu về ngăn anode để duy trì trung hòa điện.
- d) Khi pin hoạt động, khối lượng điện cực copper tăng.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
- a) Điểm tương đương đạt gần khi thể tích NaOH thêm vào là 22 mL.
- b) Tại điểm tương đương, dung dịch có pH xấp xỉ 7 ở 25 °C.
- c) Trước điểm tương đương, lượng acid còn dư quyết định pH chính.
- d) Phenolphthalein hoàn toàn không thể dùng cho phép chuẩn độ này.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
- a) Sự thay đổi màu liên quan đến môi trường phối trí quanh ion cobalt(II).
- b) Giấy khan màu xanh chuyển hồng khi hút ẩm nên có thể dùng phát hiện nước.
- c) Mọi liên kết giữa ion trung tâm và phối tử đều là liên kết ion thuần túy.
- d) Làm khô giấy hồng có thể làm cân bằng chuyển lại về dạng xanh trong điều kiện phù hợp.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- a) PET có thể được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng từ nguyên liệu đã nêu.
- b) Khối lượng polymer tạo thành trong trùng ngưng luôn bằng tổng khối lượng monomer vì không có phân tử nhỏ tách ra.
- c) Tính chất vật liệu phụ thuộc cấu trúc mạch, mức độ kết tinh và phụ gia.
- d) Thu gom, tái sử dụng hoặc tái chế phù hợp giúp giảm phát tán chất thải polymer.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
Đáp án: 4
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
Đáp án: 2.5, 2,5
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
Đáp án: 0.103, 0,103
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
Đáp án: 10.8, 10,8
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
Đáp án: 3.105, 3,105
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
Đáp án: 13.8, 13,8