Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học nâng cao số 13
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học nâng cao số 13
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Đúng / Sai
Đúng / Sai
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học nâng cao số 13
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. 9 lần
- B. 8 lần
- C. 12 lần
- D. 7 lần
Đáp án: B
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. thêm chất xúc tác và giữ nguyên các điều kiện khác
- B. tăng áp suất và giảm nhiệt độ
- C. giảm áp suất riêng phần của và tăng nhiệt độ
- D. chỉ tăng lượng chất rắn có mặt trong hệ
Đáp án: C
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. propan-2-ol
- B. ethyl propionate
- C. methyl acetate
- D. ethyl acetate
Đáp án: D
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. luôn chuyển về cathode bất kể pH
- B. luôn chuyển về anode bất kể pH
- C. hầu như không chuyển dịch
- D. chuyển về cathode
Đáp án: D
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. carboxylic acid
- B. alkene không chứa dị nguyên tố
- C. alkane chỉ có liên kết đơn
- D. amine bậc ba không có carbonyl
Đáp án: A
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. chỉ dùng phản ứng trùng hợp ở mọi bước
- B. cracking rồi hydrogen hóa hoàn toàn
- C. chỉ dùng phản ứng trung hòa acid-base
- D. halogen hóa, thủy phân dẫn xuất halogen
Đáp án: D
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. chỉ dùng nước cất và quan sát màu trong mọi trường hợp
- B. dùng thuốc thử thiocyanate hoặc quan sát kết tủa hydroxide
- C. dùng một chỉ thị acid-base cho mọi ion
- D. đun khan mẫu rồi kết luận không cần đối chứng
Đáp án: B
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. rửa bằng nước cất định kỳ nhưng không cách li với môi trường
- B. nối cọc thép với cathode đồng
- C. nối cọc thép với anode nhôm hi sinh
- D. tăng diện tích tiếp xúc của thép với chất điện li
Đáp án: C
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. propanal rồi propanoic acid
- B. chỉ tạo alkene do tách nước
- C. tạo trực tiếp ester mà không cần alcohol khác
- D. không xảy ra phản ứng trong mọi điều kiện
Đáp án: A
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. glucose; trùng hợp
- B. hexamethylenediamine và adipic acid; trùng ngưng
- C. aminoacetic acid; cracking
- D. ethylene; trùng ngưng
Đáp án: B
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. thêm sodium chloride để tăng độ dẫn điện
- B. điều chỉnh pH để kết tủa hydroxide rồi tách bùn
- C. chỉ pha loãng rồi xả trực tiếp
- D. đun nóng vô hạn trong hệ kín
Đáp án: B
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Điện cực zinc là anode và xảy ra quá trình oxi hóa.
- b) Electron đi trong mạch ngoài từ điện cực copper sang điện cực zinc.
- c) Trong cầu muối, anion chuyển chủ yếu về ngăn anode để duy trì trung hòa điện.
- d) Khi pin hoạt động, khối lượng điện cực copper tăng.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Tốc độ ban đầu tỉ lệ thuận với nồng độ A.
- b) Khi tăng nồng độ A gấp đôi, tốc độ tăng xấp xỉ bốn lần.
- c) Bậc riêng của phản ứng đối với A bằng 1.
- d) Đồ thị đi qua gốc tọa độ phù hợp với biểu thức .
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Bicarbonate phản ứng với carboxylic acid tạo khí carbon dioxide.
- b) Muối carboxylate tạo thành thường ưu tiên ở pha nước hơn ester trung hòa.
- c) Alcohol và ester luôn được phân biệt chỉ bằng phản ứng với sodium bicarbonate.
- d) Pic C=O mạnh giúp phân biệt ester với alcohol không có carbonyl.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Ở pH 4, tiểu phân có điện tích tổng dương là chủ yếu.
- b) Ở pH xấp xỉ 6,01, chất hầu như không dịch chuyển trong điện trường.
- c) Ở pH 8, tiểu phân chủ yếu chuyển về anode.
- d) Điểm đẳng điện là pH tại đó mọi nhóm chức đều không mang điện.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 5.4, 5,4
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 3142
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 6.77, 6,77
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 2138
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 0.6, 0,6
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 2.475, 2,475