Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học số 01
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học số 01
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Đúng / Sai
Đúng / Sai
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học số 01
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học số 01 theo cấu trúc áp dụng từ năm 2025, gồm 18 câu trắc nghiệm một đáp án, 4 câu đúng sai và 6 câu trả lời ngắn, có đáp án và lời giải tham khảo.
Câu 1.
A. điện li
B. khử
C. thủy phân
D. oxi hóa
Câu 2.
A. calcium sulfate
B. calcium carbonate
C. calcium hydrogencarbonate
D. calcium chloride
Câu 3.
A.
B.
C.
D.
Câu 4.
A. các cặp electron dùng chung định hướng
B. các ion dương kim loại và các electron hóa trị tự do
C. các ion dương và ion âm
D. các nguyên tử trung hòa
Câu 5.
A.
B.
C.
D.
Câu 6.
A.
B.
C.
D.
Câu 7.
A. (a), (b), (d)
B. (a), (d)
C. (a), (c)
D. (a), (b)
Câu 8.
A.
B.
C.
D.
Câu 9.
A. ethanol
B. aniline
C. benzene
D. acetic acid
Câu 10.
A. phản ứng thế kim loại
B. phản ứng xà phòng hóa
C. phản ứng ester hóa
D. phản ứng trùng ngưng
Câu 11.
A.
B.
C.
D.
Câu 12.
A. glucose
B. glycerol
C. saccharose
D. fructose
Câu 13.
A. phản ứng tách
B. phản ứng thế
C. phản ứng thủy phân
D. phản ứng cộng
Câu 14.
A. methyl acetate
B. methyl formate
C. ethyl acetate
D. ethyl formate
Câu 15.
A. liên kết peptide
B. liên kết ester
C. liên kết kim loại
D. liên kết glycoside
Câu 16.
A. ngăn mọi ion di chuyển
B. làm tăng khối lượng hai điện cực
C. cung cấp electron cho cathode
D. duy trì trung hòa điện tích ở hai nửa pin
Câu 17.
A.
B.
C.
D.
Câu 18.
A. 1,06 V
B. 0,76 V
C. 0,93 V
D. 1,39 V
Câu 19.
a) Cathode được nối với cực dương của nguồn điện một chiều.
b) Tại cathode xảy ra quá trình .
c) Với điện cực trơ, ở anode có thể xảy ra sự oxi hóa nước tạo oxygen và ion hydrogen.
d) Khối lượng copper bám trên cathode sau điện phân là 0,64 g.
Câu 20.
a) Enzyme đạt hoạt tính lớn nhất ở pH = 6.
b) Hoạt tính ở pH = 5 lớn hơn hoạt tính ở pH = 6.
c) Trong khoảng khảo sát, thay đổi pH có ảnh hưởng đến hoạt tính enzyme.
d) Khi pH tăng từ 4 đến 10, hoạt tính enzyme luôn tăng.

Câu 21.
a) Phản ứng tạo ethyl acetate từ và ethanol là phản ứng ester hóa.
b) Peak hấp thụ mạnh gần phù hợp với dao động kéo giãn liên kết của ester.
c) Ester tinh khiết có peak rộng mạnh trong vùng đặc trưng cho nhóm .
d) Phổ hồng ngoại có thể hỗ trợ phân biệt alcohol, carboxylic acid và ester dựa trên các nhóm chức đặc trưng.
Câu 22.
a) là hợp chất ion.
b) Phức màu hồng không chứa phối tử nước.
c) Liên kết giữa và phối tử trong phức là liên kết cho - nhận.
d) Giấy cobalt(II) chloride khan chuyển từ xanh sang hồng khi gặp nước.
Câu 23.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 24.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 25.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 26.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 27.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 28.
Trả lời: ..............................................................................
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A. điện li
- B. khử
- C. thủy phân
- D. oxi hóa
Đáp án: D
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A. calcium sulfate
- B. calcium carbonate
- C. calcium hydrogencarbonate
- D. calcium chloride
Đáp án: B
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. các cặp electron dùng chung định hướng
- B. các ion dương kim loại và các electron hóa trị tự do
- C. các ion dương và ion âm
- D. các nguyên tử trung hòa
Đáp án: B
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A. (a), (b), (d)
- B. (a), (d)
- C. (a), (c)
- D. (a), (b)
Đáp án: A
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. ethanol
- B. aniline
- C. benzene
- D. acetic acid
Đáp án: A
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. phản ứng thế kim loại
- B. phản ứng xà phòng hóa
- C. phản ứng ester hóa
- D. phản ứng trùng ngưng
Đáp án: C
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. glucose
- B. glycerol
- C. saccharose
- D. fructose
Đáp án: A
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. phản ứng tách
- B. phản ứng thế
- C. phản ứng thủy phân
- D. phản ứng cộng
Đáp án: D
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. methyl acetate
- B. methyl formate
- C. ethyl acetate
- D. ethyl formate
Đáp án: C
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A. liên kết peptide
- B. liên kết ester
- C. liên kết kim loại
- D. liên kết glycoside
Đáp án: A
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. ngăn mọi ion di chuyển
- B. làm tăng khối lượng hai điện cực
- C. cung cấp electron cho cathode
- D. duy trì trung hòa điện tích ở hai nửa pin
Đáp án: D
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. 1,06 V
- B. 0,76 V
- C. 0,93 V
- D. 1,39 V
Đáp án: C
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
- a) Cathode được nối với cực dương của nguồn điện một chiều.
- b) Tại cathode xảy ra quá trình .
- c) Với điện cực trơ, ở anode có thể xảy ra sự oxi hóa nước tạo oxygen và ion hydrogen.
- d) Khối lượng copper bám trên cathode sau điện phân là 0,64 g.
Đáp án: a: Sai; b: Đúng; c: Đúng; d: Đúng
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
- a) Enzyme đạt hoạt tính lớn nhất ở pH = 6.
- b) Hoạt tính ở pH = 5 lớn hơn hoạt tính ở pH = 6.
- c) Trong khoảng khảo sát, thay đổi pH có ảnh hưởng đến hoạt tính enzyme.
- d) Khi pH tăng từ 4 đến 10, hoạt tính enzyme luôn tăng.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
- a) Phản ứng tạo ethyl acetate từ và ethanol là phản ứng ester hóa.
- b) Peak hấp thụ mạnh gần phù hợp với dao động kéo giãn liên kết của ester.
- c) Ester tinh khiết có peak rộng mạnh trong vùng đặc trưng cho nhóm .
- d) Phổ hồng ngoại có thể hỗ trợ phân biệt alcohol, carboxylic acid và ester dựa trên các nhóm chức đặc trưng.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- a) là hợp chất ion.
- b) Phức màu hồng không chứa phối tử nước.
- c) Liên kết giữa và phối tử trong phức là liên kết cho - nhận.
- d) Giấy cobalt(II) chloride khan chuyển từ xanh sang hồng khi gặp nước.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
Đáp án: 6.2, 6,2
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
Đáp án: 22, 22.00, 22,00
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
Đáp án: 3241
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
Đáp án: 2
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
Đáp án: 28.75, 28,75
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
Đáp án: 84, 84.0, 84,0