Chọn một đáp án
Đề luyện tập tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 06
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện tập tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 06
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện tập tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 06
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. Chủ thể nhà nước.
- B. Chủ thể sản xuất.
- C. Chủ thể trung gian.
- D. Chủ thể tiêu dùng.
Đáp án: A
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. Áp dụng pháp luật.
- B. Tuân thủ pháp luật.
- C. Thi hành pháp luật.
- D. Sử dụng pháp luật.
Đáp án: C
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. Thất nghiệp thời vụ.
- B. Thất nghiệp chu kì.
- C. Thất nghiệp cơ cấu.
- D. Thất nghiệp tạm thời.
Đáp án: C
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. Năng lực tìm kiếm thị trường.
- B. Năng lực tổ chức, lãnh đạo.
- C. Năng lực giải quyết mối quan hệ.
- D. Năng lực phân phối sản phẩm.
Đáp án: A
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. Chính trị.
- B. Gia đình.
- C. Giáo dục và đào tạo.
- D. Lao động.
Đáp án: A
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. Tự mình ban hành văn bản quy phạm pháp luật của địa phương.
- B. Tham gia họp dân bàn việc chung của khu dân cư.
- C. Góp ý dự thảo chính sách công.
- D. Kiến nghị cơ quan nhà nước giải quyết vấn đề của cộng đồng.
Đáp án: A
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. Chỉ số phát triển con người.
- B. Tổng sản phẩm quốc nội.
- C. Tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người.
- D. Thu nhập quốc dân.
Đáp án: B
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. Bảo hiểm xã hội.
- B. Bảo hiểm y tế.
- C. Bảo hiểm thất nghiệp.
- D. Bảo hiểm thương mại.
Đáp án: B
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. Quyền chiếm hữu.
- B. Quyền định đoạt.
- C. Quyền sử dụng.
- D. Quyền yêu cầu.
Đáp án: C
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. Doanh nghiệp tư nhân.
- B. Hộ kinh doanh.
- C. Hợp tác xã.
- D. Công ty cổ phần.
Đáp án: A
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. Nền kinh tế tự cung tự cấp.
- B. Nền kinh tế hiện vật.
- C. Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
- D. Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung.
Đáp án: D
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. Trách nhiệm hình sự.
- B. Trách nhiệm kỉ luật.
- C. Trách nhiệm dân sự.
- D. Trách nhiệm hành chính.
Đáp án: D
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở.
- B. Quyền được bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.
- C. Quyền bí mật thư tín, điện thoại, điện tín.
- D. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.
Đáp án: D
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. Hợp đồng lao động.
- B. Hợp đồng mua bán.
- C. Thị trường việc làm.
- D. Kế hoạch kinh doanh.
Đáp án: C
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. Cạnh tranh lành mạnh.
- B. Độc quyền nhà nước.
- C. Hợp tác quốc tế.
- D. Cạnh tranh không lành mạnh.
Đáp án: A
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. Thực hiện nguyên tắc chia sẻ trong cộng đồng.
- B. Hỗ trợ người lao động sớm quay lại thị trường việc làm.
- C. Góp phần bảo đảm thu nhập khi hết tuổi lao động.
- D. Chia sẻ rủi ro và giảm gánh nặng chi phí.
Đáp án: B
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. Chi tiêu thiếu cân đối.
- B. Lập ngân sách hợp lí.
- C. Ưu tiên nhu cầu thiết yếu.
- D. Tăng quỹ dự phòng.
Đáp án: A
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. Xác định nguồn lực.
- B. Phân tích thị trường.
- C. Hình thành ý tưởng kinh doanh.
- D. Xác định mục tiêu kinh doanh.
Đáp án: A
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- A. Trách nhiệm đạo đức.
- B. Trách nhiệm kinh tế.
- C. Trách nhiệm pháp lí.
- D. Trách nhiệm nhân văn.
Đáp án: C
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- A. Quyền tự do kinh doanh.
- B. Quyền được thông tin trong khám bệnh, chữa bệnh.
- C. Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
- D. Quyền được bồi thường thiệt hại.
Đáp án: D
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- A. Thực hiện nghĩa vụ quân sự.
- B. Thực hiện quyền sở hữu chỗ ở.
- C. Thực hiện quyền ứng cử.
- D. Bảo vệ quyền được thông tin của người tiêu dùng.
Đáp án: D
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- A. Tạo sức ép nâng cao chất lượng sản phẩm.
- B. Mở rộng thị trường và tăng cơ hội kinh doanh.
- C. Đặt doanh nghiệp trước áp lực cạnh tranh lớn hơn.
- D. Nâng cao năng lực sản xuất, kinh doanh.
Đáp án: D
23Xem đáp án và giải thích câu 23
- A. Thu hồi sản phẩm và khắc phục hậu quả.
- B. Bồi thường thiệt hại và thực hiện đúng hợp đồng.
- C. Chấm dứt vi phạm và bồi thường nếu gây thiệt hại.
- D. Chấm dứt hành vi, cải chính và chịu xử lí theo pháp luật.
Đáp án: A
24Xem đáp án và giải thích câu 24
- A. Lựa chọn trọng tài thương mại.
- B. Khởi kiện tại Tòa án có thẩm quyền.
- C. Lựa chọn hòa giải.
- D. Ưu tiên thương lượng trực tiếp.
Đáp án: C
25Xem đáp án và giải thích câu 25
- a) Việc doanh nghiệp chủ động đáp ứng tiêu chuẩn mới giúp nâng cao năng lực cạnh tranh trong hội nhập.
- b) Đầu tư công nghệ tiết kiệm năng lượng luôn chỉ làm tăng chi phí và không tạo lợi ích lâu dài.
- c) Đào tạo nhân viên là một giải pháp về nguồn lực để thực hiện chiến lược kinh doanh.
- d) Hội nhập kinh tế quốc tế chỉ mang lại cơ hội, không tạo ra thách thức cho doanh nghiệp.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
26Xem đáp án và giải thích câu 26
- a) Ghi chép thu, chi giúp gia đình kiểm soát dòng tiền và điều chỉnh kế hoạch.
- b) Quỹ dự phòng chỉ cần thiết với gia đình có thu nhập thấp.
- c) Kê khai doanh thu trung thực là thực hiện nghĩa vụ của người kinh doanh.
- d) Dùng toàn bộ thu nhập để tiêu dùng hiện tại luôn là cách quản lí tài chính tối ưu.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
27Xem đáp án và giải thích câu 27
- a) Tiết kiệm nguyên liệu và nâng cao hiệu quả sản xuất thể hiện trách nhiệm kinh tế.
- b) Trả lương đúng hạn chỉ là hoạt động từ thiện tự nguyện của doanh nghiệp.
- c) Công khai thông tin sản phẩm góp phần bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
- d) Tài trợ thư viện cộng đồng thể hiện trách nhiệm nhân văn.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
28Xem đáp án và giải thích câu 28
- a) Biện pháp phòng vệ thương mại chỉ được áp dụng sau khi cơ quan có thẩm quyền điều tra và có căn cứ.
- b) Doanh nghiệp trong nước có thể tự áp thuế lên hàng nhập khẩu mà không cần quyết định của cơ quan nhà nước.
- c) Tham vấn giúp các bên cung cấp thông tin và tìm cách giải quyết tranh chấp.
- d) Mọi hàng hóa nhập khẩu đều mặc nhiên bị coi là bán phá giá khi có giá thấp hơn hàng trong nước.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai