Chọn một đáp án
Đề luyện tập tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 05
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện tập tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 05
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện tập tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 05
Đề luyện tập số 05 tự biên soạn theo cấu trúc đề tham khảo từ năm 2025, gồm 24 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn và 4 câu trắc nghiệm đúng sai, có đáp án và lời giải ngắn gọn.
Câu 1.
A. Chủ thể tiêu dùng.
B. Chủ thể sản xuất.
C. Chủ thể nhà nước.
D. Chủ thể trung gian.
Câu 2.
A. Sử dụng pháp luật.
B. Thi hành pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật.
D. Áp dụng pháp luật.
Câu 3.
A. Thất nghiệp tạm thời.
B. Thất nghiệp chu kì.
C. Thất nghiệp thời vụ.
D. Thất nghiệp cơ cấu.
Câu 4.
A. Năng lực giải quyết mối quan hệ.
B. Năng lực phân phối sản phẩm.
C. Năng lực tìm kiếm thị trường.
D. Năng lực tổ chức, lãnh đạo.
Câu 5.
A. Gia đình.
B. Chính trị.
C. Giáo dục và đào tạo.
D. Lao động.
Câu 6.
A. Tự mình ban hành văn bản quy phạm pháp luật của địa phương.
B. Tham gia họp dân bàn việc chung của khu dân cư.
C. Góp ý dự thảo chính sách công.
D. Kiến nghị cơ quan nhà nước giải quyết vấn đề của cộng đồng.
Câu 7.
A. Thu nhập quốc dân.
B. Tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người.
C. Tổng sản phẩm quốc nội.
D. Chỉ số phát triển con người.
Câu 8.
A. Bảo hiểm xã hội.
B. Bảo hiểm thất nghiệp.
C. Bảo hiểm y tế.
D. Bảo hiểm thương mại.
Câu 9.
A. Quyền định đoạt.
B. Quyền sử dụng.
C. Quyền chiếm hữu.
D. Quyền yêu cầu.
Câu 10.
A. Hợp tác xã.
B. Hộ kinh doanh.
C. Công ty cổ phần.
D. Doanh nghiệp tư nhân.
Câu 11.
A. Nền kinh tế tự cung tự cấp.
B. Nền kinh tế hiện vật.
C. Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
D. Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung.
Câu 12.
A. Trách nhiệm hành chính.
B. Trách nhiệm dân sự.
C. Trách nhiệm kỉ luật.
D. Trách nhiệm hình sự.
Câu 13.
A. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.
B. Quyền được bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.
C. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở.
D. Quyền bí mật thư tín, điện thoại, điện tín.
Câu 14.
A. Kế hoạch kinh doanh.
B. Hợp đồng lao động.
C. Thị trường việc làm.
D. Hợp đồng mua bán.
Câu 15.
A. Hợp tác quốc tế.
B. Cạnh tranh lành mạnh.
C. Cạnh tranh không lành mạnh.
D. Độc quyền nhà nước.
Câu 16.
A. Thực hiện nguyên tắc chia sẻ trong cộng đồng.
B. Hỗ trợ người lao động sớm quay lại thị trường việc làm.
C. Chia sẻ rủi ro và giảm gánh nặng chi phí.
D. Góp phần bảo đảm thu nhập khi hết tuổi lao động.
Câu 17.
A. Tăng vay nợ không cần thiết.
B. Chi tiêu tùy hứng.
C. Bỏ qua mục tiêu tiết kiệm.
D. Lập kế hoạch thu, chi gia đình.
Câu 18.
A. Hình thành ý tưởng kinh doanh.
B. Phân tích thị trường.
C. Xác định nguồn lực.
D. Xác định mục tiêu kinh doanh.
Câu 19.
A. Trách nhiệm đạo đức.
B. Trách nhiệm nhân văn.
C. Trách nhiệm kinh tế.
D. Trách nhiệm pháp lí.
Câu 20.
A. Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
B. Quyền được bồi thường thiệt hại.
C. Quyền tự do kinh doanh.
D. Quyền được thông tin trong khám bệnh, chữa bệnh.
Câu 21.
A. Thực hiện nghĩa vụ thuế của người kinh doanh.
B. Thực hiện quyền bầu cử.
C. Thực hiện quyền tự do cư trú.
D. Thực hiện trách nhiệm nhân văn.
Câu 22.
A. Tạo sức ép nâng cao chất lượng sản phẩm.
B. Mở rộng thị trường và tăng cơ hội kinh doanh.
C. Nâng cao năng lực sản xuất, kinh doanh.
D. Đặt doanh nghiệp trước áp lực cạnh tranh lớn hơn.
Câu 23.
A. Chấm dứt vi phạm và bồi thường nếu gây thiệt hại.
B. Thu hồi sản phẩm và khắc phục hậu quả.
C. Bồi thường thiệt hại và thực hiện đúng hợp đồng.
D. Chấm dứt hành vi, cải chính và chịu xử lí theo pháp luật.
Câu 24.
A. Lựa chọn hòa giải.
B. Ưu tiên thương lượng trực tiếp.
C. Lựa chọn trọng tài thương mại.
D. Khởi kiện tại Tòa án có thẩm quyền.
Câu 25.
a) Việc doanh nghiệp chủ động đáp ứng tiêu chuẩn mới giúp nâng cao năng lực cạnh tranh trong hội nhập.
b) Đầu tư công nghệ tiết kiệm năng lượng luôn chỉ làm tăng chi phí và không tạo lợi ích lâu dài.
c) Đào tạo nhân viên là một giải pháp về nguồn lực để thực hiện chiến lược kinh doanh.
d) Hội nhập kinh tế quốc tế chỉ mang lại cơ hội, không tạo ra thách thức cho doanh nghiệp.
Câu 26.
a) Ghi chép thu, chi giúp gia đình kiểm soát dòng tiền và điều chỉnh kế hoạch.
b) Quỹ dự phòng chỉ cần thiết với gia đình có thu nhập thấp.
c) Kê khai doanh thu trung thực là thực hiện nghĩa vụ của người kinh doanh.
d) Dùng toàn bộ thu nhập để tiêu dùng hiện tại luôn là cách quản lí tài chính tối ưu.
Câu 27.
a) Tiết kiệm nguyên liệu và nâng cao hiệu quả sản xuất thể hiện trách nhiệm kinh tế.
b) Trả lương đúng hạn chỉ là hoạt động từ thiện tự nguyện của doanh nghiệp.
c) Công khai thông tin sản phẩm góp phần bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
d) Tài trợ thư viện cộng đồng thể hiện trách nhiệm nhân văn.
Câu 28.
a) Biện pháp phòng vệ thương mại chỉ được áp dụng sau khi cơ quan có thẩm quyền điều tra và có căn cứ.
b) Doanh nghiệp trong nước có thể tự áp thuế lên hàng nhập khẩu mà không cần quyết định của cơ quan nhà nước.
c) Tham vấn giúp các bên cung cấp thông tin và tìm cách giải quyết tranh chấp.
d) Mọi hàng hóa nhập khẩu đều mặc nhiên bị coi là bán phá giá khi có giá thấp hơn hàng trong nước.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A. Chủ thể tiêu dùng.
- B. Chủ thể sản xuất.
- C. Chủ thể nhà nước.
- D. Chủ thể trung gian.
Đáp án: C
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A. Sử dụng pháp luật.
- B. Thi hành pháp luật.
- C. Tuân thủ pháp luật.
- D. Áp dụng pháp luật.
Đáp án: C
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. Thất nghiệp tạm thời.
- B. Thất nghiệp chu kì.
- C. Thất nghiệp thời vụ.
- D. Thất nghiệp cơ cấu.
Đáp án: A
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. Năng lực giải quyết mối quan hệ.
- B. Năng lực phân phối sản phẩm.
- C. Năng lực tìm kiếm thị trường.
- D. Năng lực tổ chức, lãnh đạo.
Đáp án: D
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A. Gia đình.
- B. Chính trị.
- C. Giáo dục và đào tạo.
- D. Lao động.
Đáp án: D
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A. Tự mình ban hành văn bản quy phạm pháp luật của địa phương.
- B. Tham gia họp dân bàn việc chung của khu dân cư.
- C. Góp ý dự thảo chính sách công.
- D. Kiến nghị cơ quan nhà nước giải quyết vấn đề của cộng đồng.
Đáp án: A
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A. Thu nhập quốc dân.
- B. Tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người.
- C. Tổng sản phẩm quốc nội.
- D. Chỉ số phát triển con người.
Đáp án: D
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. Bảo hiểm xã hội.
- B. Bảo hiểm thất nghiệp.
- C. Bảo hiểm y tế.
- D. Bảo hiểm thương mại.
Đáp án: B
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. Quyền định đoạt.
- B. Quyền sử dụng.
- C. Quyền chiếm hữu.
- D. Quyền yêu cầu.
Đáp án: C
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. Hợp tác xã.
- B. Hộ kinh doanh.
- C. Công ty cổ phần.
- D. Doanh nghiệp tư nhân.
Đáp án: A
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. Nền kinh tế tự cung tự cấp.
- B. Nền kinh tế hiện vật.
- C. Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
- D. Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung.
Đáp án: C
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. Trách nhiệm hành chính.
- B. Trách nhiệm dân sự.
- C. Trách nhiệm kỉ luật.
- D. Trách nhiệm hình sự.
Đáp án: B
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.
- B. Quyền được bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.
- C. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở.
- D. Quyền bí mật thư tín, điện thoại, điện tín.
Đáp án: C
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. Kế hoạch kinh doanh.
- B. Hợp đồng lao động.
- C. Thị trường việc làm.
- D. Hợp đồng mua bán.
Đáp án: B
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A. Hợp tác quốc tế.
- B. Cạnh tranh lành mạnh.
- C. Cạnh tranh không lành mạnh.
- D. Độc quyền nhà nước.
Đáp án: C
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. Thực hiện nguyên tắc chia sẻ trong cộng đồng.
- B. Hỗ trợ người lao động sớm quay lại thị trường việc làm.
- C. Chia sẻ rủi ro và giảm gánh nặng chi phí.
- D. Góp phần bảo đảm thu nhập khi hết tuổi lao động.
Đáp án: C
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A. Tăng vay nợ không cần thiết.
- B. Chi tiêu tùy hứng.
- C. Bỏ qua mục tiêu tiết kiệm.
- D. Lập kế hoạch thu, chi gia đình.
Đáp án: D
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. Hình thành ý tưởng kinh doanh.
- B. Phân tích thị trường.
- C. Xác định nguồn lực.
- D. Xác định mục tiêu kinh doanh.
Đáp án: B
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
- A. Trách nhiệm đạo đức.
- B. Trách nhiệm nhân văn.
- C. Trách nhiệm kinh tế.
- D. Trách nhiệm pháp lí.
Đáp án: C
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
- A. Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
- B. Quyền được bồi thường thiệt hại.
- C. Quyền tự do kinh doanh.
- D. Quyền được thông tin trong khám bệnh, chữa bệnh.
Đáp án: D
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
- A. Thực hiện nghĩa vụ thuế của người kinh doanh.
- B. Thực hiện quyền bầu cử.
- C. Thực hiện quyền tự do cư trú.
- D. Thực hiện trách nhiệm nhân văn.
Đáp án: A
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- A. Tạo sức ép nâng cao chất lượng sản phẩm.
- B. Mở rộng thị trường và tăng cơ hội kinh doanh.
- C. Nâng cao năng lực sản xuất, kinh doanh.
- D. Đặt doanh nghiệp trước áp lực cạnh tranh lớn hơn.
Đáp án: B
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
- A. Chấm dứt vi phạm và bồi thường nếu gây thiệt hại.
- B. Thu hồi sản phẩm và khắc phục hậu quả.
- C. Bồi thường thiệt hại và thực hiện đúng hợp đồng.
- D. Chấm dứt hành vi, cải chính và chịu xử lí theo pháp luật.
Đáp án: C
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
- A. Lựa chọn hòa giải.
- B. Ưu tiên thương lượng trực tiếp.
- C. Lựa chọn trọng tài thương mại.
- D. Khởi kiện tại Tòa án có thẩm quyền.
Đáp án: B
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
- a) Việc doanh nghiệp chủ động đáp ứng tiêu chuẩn mới giúp nâng cao năng lực cạnh tranh trong hội nhập.
- b) Đầu tư công nghệ tiết kiệm năng lượng luôn chỉ làm tăng chi phí và không tạo lợi ích lâu dài.
- c) Đào tạo nhân viên là một giải pháp về nguồn lực để thực hiện chiến lược kinh doanh.
- d) Hội nhập kinh tế quốc tế chỉ mang lại cơ hội, không tạo ra thách thức cho doanh nghiệp.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
- a) Ghi chép thu, chi giúp gia đình kiểm soát dòng tiền và điều chỉnh kế hoạch.
- b) Quỹ dự phòng chỉ cần thiết với gia đình có thu nhập thấp.
- c) Kê khai doanh thu trung thực là thực hiện nghĩa vụ của người kinh doanh.
- d) Dùng toàn bộ thu nhập để tiêu dùng hiện tại luôn là cách quản lí tài chính tối ưu.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
- a) Tiết kiệm nguyên liệu và nâng cao hiệu quả sản xuất thể hiện trách nhiệm kinh tế.
- b) Trả lương đúng hạn chỉ là hoạt động từ thiện tự nguyện của doanh nghiệp.
- c) Công khai thông tin sản phẩm góp phần bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
- d) Tài trợ thư viện cộng đồng thể hiện trách nhiệm nhân văn.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
- a) Biện pháp phòng vệ thương mại chỉ được áp dụng sau khi cơ quan có thẩm quyền điều tra và có căn cứ.
- b) Doanh nghiệp trong nước có thể tự áp thuế lên hàng nhập khẩu mà không cần quyết định của cơ quan nhà nước.
- c) Tham vấn giúp các bên cung cấp thông tin và tìm cách giải quyết tranh chấp.
- d) Mọi hàng hóa nhập khẩu đều mặc nhiên bị coi là bán phá giá khi có giá thấp hơn hàng trong nước.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai