Chọn một đáp án
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 40
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 40
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 40
Bộ đề tổng hợp nâng cao, yêu cầu phân tích đồng thời kinh tế, pháp luật, lao động, dữ liệu, hội nhập và phát triển bền vững.
Câu 1.
A. Quy tắc xuất xứ và hồ sơ chứng minh nguồn gốc phù hợp
B. Chỉ giá bán trong nước
C. Số lượng nhân viên
D. Màu sắc bao bì
Câu 2.
A. Đánh giá phạm vi ảnh hưởng, thông báo và thực hiện biện pháp khắc phục phù hợp
B. Che giấu để tránh giảm doanh thu
C. Đổ lỗi cho khách hàng
D. Xóa dữ liệu truy xuất
Câu 3.
A. Lợi nhuận kế toán không đồng nghĩa thanh khoản tốt
B. Doanh nghiệp chắc chắn khỏe mạnh
C. Không cần quản lý công nợ
D. Dòng tiền không quan trọng
Câu 4.
A. Thẩm định quyền sử dụng đất và điều kiện pháp lý trước khi đầu tư
B. Xây trước rồi xử lý sau
C. Chỉ cần lời hứa của môi giới
D. Bỏ qua quy hoạch
Câu 5.
A. Xu hướng tăng gợi ý năng lực quản trị cải thiện, nhưng cần đối chiếu với hiệu quả thực tế và khả năng duy trì
B. Chỉ số tăng nghĩa là mọi rủi ro đã biến mất
C. Không cần kiểm soát nội bộ
D. Quản trị không ảnh hưởng kết quả

Câu 6.
A. Có thể làm tăng rủi ro tai nạn và chi phí dài hạn, đi ngược quản trị bền vững
B. Luôn là giải pháp tối ưu
C. Không ảnh hưởng năng suất
D. Tự động tăng trách nhiệm xã hội
Câu 7.
A. Đánh giá lại chuỗi cung ứng và hỗ trợ nhà cung cấp chuyển đổi
B. Che giấu nguồn nguyên liệu
C. Đổi tên sản phẩm
D. Bỏ qua yêu cầu thị trường
Câu 8.
A. Thông tin gây hiểu lầm và làm giảm tính minh bạch của thị trường
B. Không có rủi ro
C. Tự động là CSR
D. Chắc chắn được miễn trách nhiệm
Câu 9.
A. Khả năng chứng minh việc tuân thủ và thực hiện trách nhiệm an toàn
B. Chỉ doanh thu
C. Giá bán sản phẩm
D. Thuế nhập khẩu
Câu 10.
A. Tác động cạnh tranh và yêu cầu pháp luật liên quan đến tập trung kinh tế
B. Chỉ giá mua
C. Số lượng nhân viên
D. Màu logo
Câu 11.
A. Tạm dừng sử dụng chứng từ đáng ngờ, xác minh và xử lý theo quy trình
B. Tiếp tục dùng để hưởng ưu đãi
C. Xóa hồ sơ
D. Đổ lỗi cho khách hàng
Câu 12.
A. Rà soát dòng tiền, cơ cấu nợ và ưu tiên dự án có hiệu quả cao
B. Vay thêm vô hạn
C. Bỏ qua chi phí vốn
D. Đầu tư mọi dự án
Câu 13.
A. Cần xem xét bản chất quan hệ thực tế chứ không chỉ tên gọi
B. Tên gọi quyết định tuyệt đối
C. Không có nghĩa vụ nào
D. Luôn là hợp đồng dân sự
Câu 14.
A. Sử dụng dữ liệu không phù hợp mục đích và phát sinh trách nhiệm bảo vệ dữ liệu
B. Luôn được phép
C. Không có rủi ro
D. Tăng bảo mật
Câu 15.
A. Cân nhắc lợi ích kinh tế với chi phí xã hội và yêu cầu môi trường
B. Chỉ nhìn GDP
C. Bỏ qua môi trường
D. Không cần đánh giá tác động
Câu 16.
A. Hành vi gian dối có thể gây thiệt hại cho nhà đầu tư và làm sai lệch thông tin thị trường
B. Cách marketing hợp pháp
C. Không ảnh hưởng ai
D. Tăng minh bạch
Câu 17.
A. Nghĩa vụ cung cấp chứng từ và tuân thủ thuế, bảo vệ người tiêu dùng
B. Không có nghĩa vụ gì
C. Chỉ là lựa chọn marketing
D. Tăng quyền người mua
Câu 18.
A. Vi phạm điều kiện sử dụng nguồn lực công và có thể phải hoàn trả, chịu xử lý
B. Được tự do sử dụng
C. Không liên quan ngân sách
D. Luôn được miễn trách nhiệm
Câu 19.
A. Giữ chứng cứ và yêu cầu giải thích, xử lý theo cơ chế bảo vệ người tiêu dùng
B. Bỏ qua ngay
C. Tự ý sửa nhãn
D. Chia sẻ thông tin chưa kiểm chứng
Câu 20.
A. Thiết lập quy trình thẩm định đối tác, hợp đồng, xuất xứ, tiêu chuẩn và cơ chế giám sát
B. Chỉ xem giá rẻ
C. Không cần kiểm tra đối tác
D. Chỉ dựa vào cam kết miệng
Câu 21.
A. Kết hợp đào tạo lại, hỗ trợ chuyển đổi việc làm và nâng kỹ năng
B. Cấm tự động hóa
C. Bỏ mặc lao động
D. Chỉ giảm lương
Câu 22.
A. Tăng khả năng truy xuất và minh bạch chuỗi cung ứng
B. Giảm cạnh tranh
C. Tăng gian lận
D. Không liên quan niềm tin
Câu 23.
A. Rà soát hợp đồng và thương lượng sửa đổi khi còn có thể
B. Chờ tranh chấp xảy ra
C. Xóa email
D. Tự ý ngừng thực hiện
Câu 24.
A. Kết hợp hiệu quả kinh tế, tuân thủ pháp luật, đầu tư con người và quản trị tác động xã hội – môi trường
B. Chỉ tối đa hóa lợi nhuận quý tới
C. Cắt mọi khoản đầu tư dài hạn
D. Bỏ qua rủi ro pháp lý
Câu 25.
a) Doanh nghiệp cần quản lý đồng thời rủi ro xuất xứ và quyền lợi người tiêu dùng.
b) Xuất khẩu giúp doanh nghiệp được miễn mọi quy định trong nước.
c) Hợp đồng và chứng từ có thể là bằng chứng quan trọng.
d) Quảng cáo sai không ảnh hưởng giao dịch quốc tế.
Câu 26.
a) Chuyển đổi số cần đi cùng nâng kỹ năng.
b) Tự động hóa không bao giờ tạo rủi ro lao động.
c) Đào tạo lại có thể giảm chi phí chuyển đổi dài hạn.
d) Không cần đánh giá tác động đến người lao động.
Câu 27.
a) Cần đánh giá cả lợi ích và chi phí xã hội.
b) Chỉ cần nhìn lợi nhuận tài chính.
c) Biện pháp giảm thiểu tác động có thể là điều kiện quan trọng.
d) Môi trường không liên quan đến phát triển bền vững.
Câu 28.
a) Doanh nghiệp cần xem xét trách nhiệm quản trị chuỗi cung ứng.
b) Có thể tiếp tục sử dụng chứng từ sai nếu chưa bị phát hiện.
c) Cần xác minh và khắc phục rủi ro.
d) Giá rẻ là lý do đủ để bỏ qua tuân thủ.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A. Quy tắc xuất xứ và hồ sơ chứng minh nguồn gốc phù hợp
- B. Chỉ giá bán trong nước
- C. Số lượng nhân viên
- D. Màu sắc bao bì
Đáp án: A
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A. Đánh giá phạm vi ảnh hưởng, thông báo và thực hiện biện pháp khắc phục phù hợp
- B. Che giấu để tránh giảm doanh thu
- C. Đổ lỗi cho khách hàng
- D. Xóa dữ liệu truy xuất
Đáp án: A
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. Lợi nhuận kế toán không đồng nghĩa thanh khoản tốt
- B. Doanh nghiệp chắc chắn khỏe mạnh
- C. Không cần quản lý công nợ
- D. Dòng tiền không quan trọng
Đáp án: A
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. Thẩm định quyền sử dụng đất và điều kiện pháp lý trước khi đầu tư
- B. Xây trước rồi xử lý sau
- C. Chỉ cần lời hứa của môi giới
- D. Bỏ qua quy hoạch
Đáp án: A
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A. Xu hướng tăng gợi ý năng lực quản trị cải thiện, nhưng cần đối chiếu với hiệu quả thực tế và khả năng duy trì
- B. Chỉ số tăng nghĩa là mọi rủi ro đã biến mất
- C. Không cần kiểm soát nội bộ
- D. Quản trị không ảnh hưởng kết quả
Đáp án: A
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A. Có thể làm tăng rủi ro tai nạn và chi phí dài hạn, đi ngược quản trị bền vững
- B. Luôn là giải pháp tối ưu
- C. Không ảnh hưởng năng suất
- D. Tự động tăng trách nhiệm xã hội
Đáp án: A
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A. Đánh giá lại chuỗi cung ứng và hỗ trợ nhà cung cấp chuyển đổi
- B. Che giấu nguồn nguyên liệu
- C. Đổi tên sản phẩm
- D. Bỏ qua yêu cầu thị trường
Đáp án: A
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. Thông tin gây hiểu lầm và làm giảm tính minh bạch của thị trường
- B. Không có rủi ro
- C. Tự động là CSR
- D. Chắc chắn được miễn trách nhiệm
Đáp án: A
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. Khả năng chứng minh việc tuân thủ và thực hiện trách nhiệm an toàn
- B. Chỉ doanh thu
- C. Giá bán sản phẩm
- D. Thuế nhập khẩu
Đáp án: A
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. Tác động cạnh tranh và yêu cầu pháp luật liên quan đến tập trung kinh tế
- B. Chỉ giá mua
- C. Số lượng nhân viên
- D. Màu logo
Đáp án: A
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. Tạm dừng sử dụng chứng từ đáng ngờ, xác minh và xử lý theo quy trình
- B. Tiếp tục dùng để hưởng ưu đãi
- C. Xóa hồ sơ
- D. Đổ lỗi cho khách hàng
Đáp án: A
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. Rà soát dòng tiền, cơ cấu nợ và ưu tiên dự án có hiệu quả cao
- B. Vay thêm vô hạn
- C. Bỏ qua chi phí vốn
- D. Đầu tư mọi dự án
Đáp án: A
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. Cần xem xét bản chất quan hệ thực tế chứ không chỉ tên gọi
- B. Tên gọi quyết định tuyệt đối
- C. Không có nghĩa vụ nào
- D. Luôn là hợp đồng dân sự
Đáp án: A
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. Sử dụng dữ liệu không phù hợp mục đích và phát sinh trách nhiệm bảo vệ dữ liệu
- B. Luôn được phép
- C. Không có rủi ro
- D. Tăng bảo mật
Đáp án: A
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A. Cân nhắc lợi ích kinh tế với chi phí xã hội và yêu cầu môi trường
- B. Chỉ nhìn GDP
- C. Bỏ qua môi trường
- D. Không cần đánh giá tác động
Đáp án: A
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. Hành vi gian dối có thể gây thiệt hại cho nhà đầu tư và làm sai lệch thông tin thị trường
- B. Cách marketing hợp pháp
- C. Không ảnh hưởng ai
- D. Tăng minh bạch
Đáp án: A
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A. Nghĩa vụ cung cấp chứng từ và tuân thủ thuế, bảo vệ người tiêu dùng
- B. Không có nghĩa vụ gì
- C. Chỉ là lựa chọn marketing
- D. Tăng quyền người mua
Đáp án: A
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. Vi phạm điều kiện sử dụng nguồn lực công và có thể phải hoàn trả, chịu xử lý
- B. Được tự do sử dụng
- C. Không liên quan ngân sách
- D. Luôn được miễn trách nhiệm
Đáp án: A
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
- A. Giữ chứng cứ và yêu cầu giải thích, xử lý theo cơ chế bảo vệ người tiêu dùng
- B. Bỏ qua ngay
- C. Tự ý sửa nhãn
- D. Chia sẻ thông tin chưa kiểm chứng
Đáp án: A
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
- A. Thiết lập quy trình thẩm định đối tác, hợp đồng, xuất xứ, tiêu chuẩn và cơ chế giám sát
- B. Chỉ xem giá rẻ
- C. Không cần kiểm tra đối tác
- D. Chỉ dựa vào cam kết miệng
Đáp án: A
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
- A. Kết hợp đào tạo lại, hỗ trợ chuyển đổi việc làm và nâng kỹ năng
- B. Cấm tự động hóa
- C. Bỏ mặc lao động
- D. Chỉ giảm lương
Đáp án: A
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- A. Tăng khả năng truy xuất và minh bạch chuỗi cung ứng
- B. Giảm cạnh tranh
- C. Tăng gian lận
- D. Không liên quan niềm tin
Đáp án: A
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
- A. Rà soát hợp đồng và thương lượng sửa đổi khi còn có thể
- B. Chờ tranh chấp xảy ra
- C. Xóa email
- D. Tự ý ngừng thực hiện
Đáp án: A
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
- A. Kết hợp hiệu quả kinh tế, tuân thủ pháp luật, đầu tư con người và quản trị tác động xã hội – môi trường
- B. Chỉ tối đa hóa lợi nhuận quý tới
- C. Cắt mọi khoản đầu tư dài hạn
- D. Bỏ qua rủi ro pháp lý
Đáp án: A
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
- a) Doanh nghiệp cần quản lý đồng thời rủi ro xuất xứ và quyền lợi người tiêu dùng.
- b) Xuất khẩu giúp doanh nghiệp được miễn mọi quy định trong nước.
- c) Hợp đồng và chứng từ có thể là bằng chứng quan trọng.
- d) Quảng cáo sai không ảnh hưởng giao dịch quốc tế.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
- a) Chuyển đổi số cần đi cùng nâng kỹ năng.
- b) Tự động hóa không bao giờ tạo rủi ro lao động.
- c) Đào tạo lại có thể giảm chi phí chuyển đổi dài hạn.
- d) Không cần đánh giá tác động đến người lao động.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
- a) Cần đánh giá cả lợi ích và chi phí xã hội.
- b) Chỉ cần nhìn lợi nhuận tài chính.
- c) Biện pháp giảm thiểu tác động có thể là điều kiện quan trọng.
- d) Môi trường không liên quan đến phát triển bền vững.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
- a) Doanh nghiệp cần xem xét trách nhiệm quản trị chuỗi cung ứng.
- b) Có thể tiếp tục sử dụng chứng từ sai nếu chưa bị phát hiện.
- c) Cần xác minh và khắc phục rủi ro.
- d) Giá rẻ là lý do đủ để bỏ qua tuân thủ.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai