Chọn một đáp án
Đề luyện tập tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 04
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện tập tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 04
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện tập tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 04
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. Chủ thể nhà nước.
- B. Chủ thể sản xuất.
- C. Chủ thể tiêu dùng.
- D. Chủ thể trung gian.
Đáp án: A
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. Thi hành pháp luật.
- B. Áp dụng pháp luật.
- C. Tuân thủ pháp luật.
- D. Sử dụng pháp luật.
Đáp án: B
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. Thất nghiệp tạm thời.
- B. Thất nghiệp cơ cấu.
- C. Thất nghiệp thời vụ.
- D. Thất nghiệp chu kì.
Đáp án: D
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. Năng lực tìm kiếm thị trường.
- B. Năng lực giải quyết mối quan hệ.
- C. Năng lực phân phối sản phẩm.
- D. Năng lực tổ chức, lãnh đạo.
Đáp án: C
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. Giáo dục và đào tạo.
- B. Gia đình.
- C. Chính trị.
- D. Lao động.
Đáp án: A
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. Góp ý dự thảo chính sách công.
- B. Tự mình ban hành văn bản quy phạm pháp luật của địa phương.
- C. Tham gia họp dân bàn việc chung của khu dân cư.
- D. Kiến nghị cơ quan nhà nước giải quyết vấn đề của cộng đồng.
Đáp án: B
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. Thu nhập quốc dân.
- B. Chỉ số phát triển con người.
- C. Tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người.
- D. Tổng sản phẩm quốc nội.
Đáp án: A
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. Bảo hiểm y tế.
- B. Bảo hiểm xã hội.
- C. Bảo hiểm thương mại.
- D. Bảo hiểm thất nghiệp.
Đáp án: C
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. Quyền sử dụng.
- B. Quyền yêu cầu.
- C. Quyền chiếm hữu.
- D. Quyền định đoạt.
Đáp án: D
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. Doanh nghiệp tư nhân.
- B. Hợp tác xã.
- C. Công ty cổ phần.
- D. Hộ kinh doanh.
Đáp án: D
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. Nền kinh tế hiện vật.
- B. Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung.
- C. Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
- D. Nền kinh tế tự cung tự cấp.
Đáp án: B
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. Trách nhiệm kỉ luật.
- B. Trách nhiệm hình sự.
- C. Trách nhiệm hành chính.
- D. Trách nhiệm dân sự.
Đáp án: A
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. Quyền bí mật thư tín, điện thoại, điện tín.
- B. Quyền được bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.
- C. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.
- D. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở.
Đáp án: A
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. Kế hoạch kinh doanh.
- B. Thị trường việc làm.
- C. Hợp đồng mua bán.
- D. Hợp đồng lao động.
Đáp án: B
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. Cạnh tranh lành mạnh.
- B. Cạnh tranh không lành mạnh.
- C. Độc quyền nhà nước.
- D. Hợp tác quốc tế.
Đáp án: A
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. Hỗ trợ người lao động sớm quay lại thị trường việc làm.
- B. Chia sẻ rủi ro và giảm gánh nặng chi phí.
- C. Góp phần bảo đảm thu nhập khi hết tuổi lao động.
- D. Thực hiện nguyên tắc chia sẻ trong cộng đồng.
Đáp án: D
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. Không cần lập kế hoạch.
- B. Chi tiêu vượt nguồn thu.
- C. Quản lí thu, chi phù hợp.
- D. Tách chi tiêu khỏi khả năng thu nhập.
Đáp án: C
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. Xác định mục tiêu kinh doanh.
- B. Xác định nguồn lực.
- C. Phân tích thị trường.
- D. Hình thành ý tưởng kinh doanh.
Đáp án: D
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- A. Trách nhiệm pháp lí.
- B. Trách nhiệm đạo đức.
- C. Trách nhiệm nhân văn.
- D. Trách nhiệm kinh tế.
Đáp án: C
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- A. Quyền được thông tin trong khám bệnh, chữa bệnh.
- B. Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
- C. Quyền được bồi thường thiệt hại.
- D. Quyền tự do kinh doanh.
Đáp án: B
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- A. Thực hiện trách nhiệm cứu trợ.
- B. Tôn trọng quyền sở hữu trí tuệ.
- C. Thực hiện quyền khiếu nại.
- D. Thực hiện nghĩa vụ học tập.
Đáp án: B
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- A. Mở rộng thị trường và tăng cơ hội kinh doanh.
- B. Nâng cao năng lực sản xuất, kinh doanh.
- C. Đặt doanh nghiệp trước áp lực cạnh tranh lớn hơn.
- D. Tạo sức ép nâng cao chất lượng sản phẩm.
Đáp án: C
23Xem đáp án và giải thích câu 23
- A. Thu hồi sản phẩm và khắc phục hậu quả.
- B. Bồi thường thiệt hại và thực hiện đúng hợp đồng.
- C. Chấm dứt hành vi, cải chính và chịu xử lí theo pháp luật.
- D. Chấm dứt vi phạm và bồi thường nếu gây thiệt hại.
Đáp án: D
24Xem đáp án và giải thích câu 24
- A. Khởi kiện tại Tòa án có thẩm quyền.
- B. Lựa chọn trọng tài thương mại.
- C. Lựa chọn hòa giải.
- D. Ưu tiên thương lượng trực tiếp.
Đáp án: A
25Xem đáp án và giải thích câu 25
- a) Việc doanh nghiệp chủ động đáp ứng tiêu chuẩn mới giúp nâng cao năng lực cạnh tranh trong hội nhập.
- b) Đầu tư công nghệ tiết kiệm năng lượng luôn chỉ làm tăng chi phí và không tạo lợi ích lâu dài.
- c) Đào tạo nhân viên là một giải pháp về nguồn lực để thực hiện chiến lược kinh doanh.
- d) Hội nhập kinh tế quốc tế chỉ mang lại cơ hội, không tạo ra thách thức cho doanh nghiệp.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
26Xem đáp án và giải thích câu 26
- a) Ghi chép thu, chi giúp gia đình kiểm soát dòng tiền và điều chỉnh kế hoạch.
- b) Quỹ dự phòng chỉ cần thiết với gia đình có thu nhập thấp.
- c) Kê khai doanh thu trung thực là thực hiện nghĩa vụ của người kinh doanh.
- d) Dùng toàn bộ thu nhập để tiêu dùng hiện tại luôn là cách quản lí tài chính tối ưu.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
27Xem đáp án và giải thích câu 27
- a) Tiết kiệm nguyên liệu và nâng cao hiệu quả sản xuất thể hiện trách nhiệm kinh tế.
- b) Trả lương đúng hạn chỉ là hoạt động từ thiện tự nguyện của doanh nghiệp.
- c) Công khai thông tin sản phẩm góp phần bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
- d) Tài trợ thư viện cộng đồng thể hiện trách nhiệm nhân văn.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
28Xem đáp án và giải thích câu 28
- a) Biện pháp phòng vệ thương mại chỉ được áp dụng sau khi cơ quan có thẩm quyền điều tra và có căn cứ.
- b) Doanh nghiệp trong nước có thể tự áp thuế lên hàng nhập khẩu mà không cần quyết định của cơ quan nhà nước.
- c) Tham vấn giúp các bên cung cấp thông tin và tìm cách giải quyết tranh chấp.
- d) Mọi hàng hóa nhập khẩu đều mặc nhiên bị coi là bán phá giá khi có giá thấp hơn hàng trong nước.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai