Chọn một đáp án
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 39
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 39
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 39
Bộ đề nâng cao về đạo đức kinh doanh, CSR, cạnh tranh, quản trị rủi ro và minh bạch.
Câu 1.
A. Đạo đức kinh doanh và trách nhiệm bảo vệ khách hàng
B. Tối đa hóa lợi nhuận bằng mọi giá
C. Cạnh tranh hoàn hảo
D. Quản lý ngân sách
Câu 2.
A. Giảm cạnh tranh và gây bất lợi cho thị trường
B. Tăng cạnh tranh hoàn hảo
C. Giảm quyền lực thị trường
D. Bảo vệ người tiêu dùng
Câu 3.
A. Nguy cơ lạm dụng vị trí thống lĩnh
B. Luôn hợp pháp vì doanh nghiệp lớn
C. Không liên quan cạnh tranh
D. Chỉ là đạo đức cá nhân
Câu 4.
A. Rủi ro “greenwashing” và vi phạm tính trung thực trong công bố thông tin
B. Hoạt động CSR hiệu quả
C. Cách tăng niềm tin bền vững
D. Không có hậu quả
Câu 5.
A. Niềm tin tăng có thể liên quan chất lượng, minh bạch và trải nghiệm khách hàng tốt hơn
B. Niềm tin chỉ phụ thuộc quảng cáo
C. Niềm tin tăng nghĩa là doanh nghiệp không cần cải tiến
D. Phản hồi khách hàng không có ý nghĩa

Câu 6.
A. Hoạt động từ thiện không thay thế trách nhiệm tuân thủ pháp luật môi trường
B. Tài trợ là đủ để miễn trách nhiệm
C. CSR không cần tuân thủ pháp luật
D. Chỉ cần truyền thông tốt
Câu 7.
A. Minh bạch và tôn trọng người tiêu dùng
B. Lạm dụng thị trường
C. Độc quyền
D. Giảm cạnh tranh
Câu 8.
A. Xây dựng văn hóa tuân thủ và quản trị rủi ro
B. Tăng hành vi gian lận
C. Xóa trách nhiệm lãnh đạo
D. Giảm minh bạch
Câu 9.
A. Gây hiểu lầm và làm sai lệch quyết định của người tiêu dùng
B. Tự động trở thành quảng cáo đúng
C. Tăng cạnh tranh lành mạnh
D. Không có vấn đề
Câu 10.
A. Đánh giá và quản trị rủi ro chuỗi cung ứng, không chỉ nhìn vào giá
B. Không cần quan tâm vì không trực tiếp tuyển dụng
C. Chỉ cần tăng lợi nhuận
D. Bỏ qua vì nhà cung cấp chịu trách nhiệm
Câu 11.
A. Giảm nguy cơ quyết định bị chi phối bởi lợi ích cá nhân
B. Tăng gian lận
C. Hủy mọi quyền lợi
D. Loại bỏ kiểm soát
Câu 12.
A. Tuân thủ đạo đức kinh doanh và phòng ngừa tham nhũng
B. Tối đa hóa lợi nhuận bằng mọi giá
C. Không có trách nhiệm
D. Vi phạm cạnh tranh
Câu 13.
A. Khuyến khích phát hiện rủi ro và tăng tính minh bạch
B. Ngăn mọi phản ánh
C. Giảm kiểm soát
D. Bảo vệ hành vi gian lận
Câu 14.
A. Vi phạm chuẩn mực cạnh tranh lành mạnh và gây thiệt hại cho đối thủ, người tiêu dùng
B. Được khuyến khích
C. Làm thị trường minh bạch hơn
D. Không có hậu quả
Câu 15.
A. Tăng khả năng phát hiện sai sót, gian lận và cải thiện kiểm soát
B. Giảm minh bạch
C. Bỏ qua rủi ro
D. Thay thế pháp luật
Câu 16.
A. Giảm bất cân xứng thông tin và tranh chấp
B. Tăng lừa đảo
C. Bảo vệ độc quyền
D. Giảm cạnh tranh
Câu 17.
A. Quản trị chuỗi cung ứng có trách nhiệm
B. Tối đa hóa lợi nhuận ngắn hạn
C. Giảm minh bạch
D. Không liên quan đạo đức
Câu 18.
A. Cân nhắc tác động môi trường trong hoạt động kinh doanh
B. Không có trách nhiệm xã hội
C. Chỉ theo đuổi lợi nhuận ngắn hạn
D. Loại bỏ đổi mới
Câu 19.
A. Tính công bằng, minh bạch và quyền lợi người tiêu dùng
B. Doanh nghiệp có quyền tuyệt đối
C. Không cần công bố
D. Chỉ liên quan kế toán
Câu 20.
A. Hiệu quả tài chính không thể thay thế yêu cầu tuân thủ và trách nhiệm xã hội
B. Lợi nhuận cao đồng nghĩa mọi hành vi đều hợp pháp
C. Không cần quản trị rủi ro
D. Chỉ khách hàng chịu hậu quả
Câu 21.
A. Nhận diện sớm tác động xã hội và điều chỉnh phương án phù hợp
B. Loại bỏ mọi phản đối
C. Miễn mọi thủ tục
D. Tăng xung đột
Câu 22.
A. Tạo giá trị thực, minh bạch và tuân thủ thay vì chỉ truyền thông hình ảnh
B. Chỉ đầu tư quảng cáo
C. Che giấu khuyết điểm
D. Mua đánh giá giả
Câu 23.
A. Chuẩn hóa hành vi và định hướng quyết định phù hợp giá trị doanh nghiệp
B. Loại bỏ mọi quyền tự chủ
C. Tăng gian lận
D. Không ảnh hưởng
Câu 24.
A. Kiểm tra theo chính sách xung đột lợi ích và xử lý minh bạch
B. Bỏ qua vì quà nhỏ
C. Khuyến khích nhận quà
D. Xóa hồ sơ
Câu 25.
a) Nên đánh giá và thông báo để bảo vệ khách hàng.
b) Có thể che giấu nếu sợ mất doanh thu.
c) Minh bạch giúp giảm rủi ro lâu dài.
d) Đạo đức kinh doanh không liên quan đến lợi nhuận.
Câu 26.
a) CSR không thay thế nghĩa vụ pháp luật.
b) Làm từ thiện có thể miễn mọi vi phạm.
c) CSR có thể hỗ trợ tạo giá trị xã hội nếu gắn với hoạt động thực chất.
d) Chỉ cần quảng cáo CSR là đủ.
Câu 27.
a) Cơ chế này hỗ trợ minh bạch.
b) Nhân viên luôn được phép che giấu lợi ích cá nhân.
c) Quản trị xung đột lợi ích giúp tăng tính khách quan.
d) Không cần kiểm tra thông tin báo cáo.
Câu 28.
a) Có thể cạnh tranh bằng chất lượng, giá và đổi mới.
b) Thỏa thuận chia thị trường luôn là cạnh tranh lành mạnh.
c) Cạnh tranh hiệu quả có thể đem lại lợi ích cho người tiêu dùng.
d) Thông tin sai lệch về đối thủ luôn hợp pháp.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A. Đạo đức kinh doanh và trách nhiệm bảo vệ khách hàng
- B. Tối đa hóa lợi nhuận bằng mọi giá
- C. Cạnh tranh hoàn hảo
- D. Quản lý ngân sách
Đáp án: A
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A. Giảm cạnh tranh và gây bất lợi cho thị trường
- B. Tăng cạnh tranh hoàn hảo
- C. Giảm quyền lực thị trường
- D. Bảo vệ người tiêu dùng
Đáp án: A
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. Nguy cơ lạm dụng vị trí thống lĩnh
- B. Luôn hợp pháp vì doanh nghiệp lớn
- C. Không liên quan cạnh tranh
- D. Chỉ là đạo đức cá nhân
Đáp án: A
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. Rủi ro “greenwashing” và vi phạm tính trung thực trong công bố thông tin
- B. Hoạt động CSR hiệu quả
- C. Cách tăng niềm tin bền vững
- D. Không có hậu quả
Đáp án: A
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A. Niềm tin tăng có thể liên quan chất lượng, minh bạch và trải nghiệm khách hàng tốt hơn
- B. Niềm tin chỉ phụ thuộc quảng cáo
- C. Niềm tin tăng nghĩa là doanh nghiệp không cần cải tiến
- D. Phản hồi khách hàng không có ý nghĩa
Đáp án: A
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A. Hoạt động từ thiện không thay thế trách nhiệm tuân thủ pháp luật môi trường
- B. Tài trợ là đủ để miễn trách nhiệm
- C. CSR không cần tuân thủ pháp luật
- D. Chỉ cần truyền thông tốt
Đáp án: A
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A. Minh bạch và tôn trọng người tiêu dùng
- B. Lạm dụng thị trường
- C. Độc quyền
- D. Giảm cạnh tranh
Đáp án: A
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. Xây dựng văn hóa tuân thủ và quản trị rủi ro
- B. Tăng hành vi gian lận
- C. Xóa trách nhiệm lãnh đạo
- D. Giảm minh bạch
Đáp án: A
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. Gây hiểu lầm và làm sai lệch quyết định của người tiêu dùng
- B. Tự động trở thành quảng cáo đúng
- C. Tăng cạnh tranh lành mạnh
- D. Không có vấn đề
Đáp án: A
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. Đánh giá và quản trị rủi ro chuỗi cung ứng, không chỉ nhìn vào giá
- B. Không cần quan tâm vì không trực tiếp tuyển dụng
- C. Chỉ cần tăng lợi nhuận
- D. Bỏ qua vì nhà cung cấp chịu trách nhiệm
Đáp án: A
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. Giảm nguy cơ quyết định bị chi phối bởi lợi ích cá nhân
- B. Tăng gian lận
- C. Hủy mọi quyền lợi
- D. Loại bỏ kiểm soát
Đáp án: A
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. Tuân thủ đạo đức kinh doanh và phòng ngừa tham nhũng
- B. Tối đa hóa lợi nhuận bằng mọi giá
- C. Không có trách nhiệm
- D. Vi phạm cạnh tranh
Đáp án: A
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. Khuyến khích phát hiện rủi ro và tăng tính minh bạch
- B. Ngăn mọi phản ánh
- C. Giảm kiểm soát
- D. Bảo vệ hành vi gian lận
Đáp án: A
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. Vi phạm chuẩn mực cạnh tranh lành mạnh và gây thiệt hại cho đối thủ, người tiêu dùng
- B. Được khuyến khích
- C. Làm thị trường minh bạch hơn
- D. Không có hậu quả
Đáp án: A
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A. Tăng khả năng phát hiện sai sót, gian lận và cải thiện kiểm soát
- B. Giảm minh bạch
- C. Bỏ qua rủi ro
- D. Thay thế pháp luật
Đáp án: A
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. Giảm bất cân xứng thông tin và tranh chấp
- B. Tăng lừa đảo
- C. Bảo vệ độc quyền
- D. Giảm cạnh tranh
Đáp án: A
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A. Quản trị chuỗi cung ứng có trách nhiệm
- B. Tối đa hóa lợi nhuận ngắn hạn
- C. Giảm minh bạch
- D. Không liên quan đạo đức
Đáp án: A
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. Cân nhắc tác động môi trường trong hoạt động kinh doanh
- B. Không có trách nhiệm xã hội
- C. Chỉ theo đuổi lợi nhuận ngắn hạn
- D. Loại bỏ đổi mới
Đáp án: A
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
- A. Tính công bằng, minh bạch và quyền lợi người tiêu dùng
- B. Doanh nghiệp có quyền tuyệt đối
- C. Không cần công bố
- D. Chỉ liên quan kế toán
Đáp án: A
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
- A. Hiệu quả tài chính không thể thay thế yêu cầu tuân thủ và trách nhiệm xã hội
- B. Lợi nhuận cao đồng nghĩa mọi hành vi đều hợp pháp
- C. Không cần quản trị rủi ro
- D. Chỉ khách hàng chịu hậu quả
Đáp án: A
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
- A. Nhận diện sớm tác động xã hội và điều chỉnh phương án phù hợp
- B. Loại bỏ mọi phản đối
- C. Miễn mọi thủ tục
- D. Tăng xung đột
Đáp án: A
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- A. Tạo giá trị thực, minh bạch và tuân thủ thay vì chỉ truyền thông hình ảnh
- B. Chỉ đầu tư quảng cáo
- C. Che giấu khuyết điểm
- D. Mua đánh giá giả
Đáp án: A
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
- A. Chuẩn hóa hành vi và định hướng quyết định phù hợp giá trị doanh nghiệp
- B. Loại bỏ mọi quyền tự chủ
- C. Tăng gian lận
- D. Không ảnh hưởng
Đáp án: A
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
- A. Kiểm tra theo chính sách xung đột lợi ích và xử lý minh bạch
- B. Bỏ qua vì quà nhỏ
- C. Khuyến khích nhận quà
- D. Xóa hồ sơ
Đáp án: A
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
- a) Nên đánh giá và thông báo để bảo vệ khách hàng.
- b) Có thể che giấu nếu sợ mất doanh thu.
- c) Minh bạch giúp giảm rủi ro lâu dài.
- d) Đạo đức kinh doanh không liên quan đến lợi nhuận.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
- a) CSR không thay thế nghĩa vụ pháp luật.
- b) Làm từ thiện có thể miễn mọi vi phạm.
- c) CSR có thể hỗ trợ tạo giá trị xã hội nếu gắn với hoạt động thực chất.
- d) Chỉ cần quảng cáo CSR là đủ.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
- a) Cơ chế này hỗ trợ minh bạch.
- b) Nhân viên luôn được phép che giấu lợi ích cá nhân.
- c) Quản trị xung đột lợi ích giúp tăng tính khách quan.
- d) Không cần kiểm tra thông tin báo cáo.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
- a) Có thể cạnh tranh bằng chất lượng, giá và đổi mới.
- b) Thỏa thuận chia thị trường luôn là cạnh tranh lành mạnh.
- c) Cạnh tranh hiệu quả có thể đem lại lợi ích cho người tiêu dùng.
- d) Thông tin sai lệch về đối thủ luôn hợp pháp.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai