Chọn một đáp án
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 38
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 38
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 38
Bộ đề nâng cao về FTA, xuất xứ, phòng vệ thương mại, tỷ giá, chuỗi cung ứng và tiêu chuẩn thị trường.
Câu 1.
A. Xác định mức độ liên quan của nguồn gốc hàng hóa để hưởng ưu đãi theo cam kết
B. Bắt buộc mọi hàng hóa phải sản xuất 100% trong nước
C. Cấm mọi nhập khẩu
D. Thay thế toàn bộ thuế nội địa
Câu 2.
A. Dễ bị tổn thương khi thị trường đó suy giảm hoặc thay đổi chính sách
B. Giảm mọi rủi ro
C. Tăng đa dạng hóa
D. Chắc chắn tăng lợi nhuận
Câu 3.
A. Xử lý tác động gây thiệt hại của hành vi bán phá giá đối với ngành sản xuất trong nước
B. Cấm mọi hàng nhập khẩu
C. Tăng mọi mức thuế vô hạn
D. Ngăn mọi cạnh tranh
Câu 4.
A. Nâng hệ thống quản lý chất lượng và khả năng đáp ứng tiêu chuẩn
B. Chỉ giảm giá bán
C. Tăng quảng cáo
D. Bỏ qua phản hồi khách hàng
Câu 5.
A. Xu hướng tăng có thể cho thấy năng lực thị trường cải thiện, nhưng cần xem xét chất lượng, giá trị gia tăng và rủi ro tập trung
B. Xuất khẩu tăng luôn đồng nghĩa lợi nhuận tăng
C. Không cần quan tâm tỷ giá
D. Chỉ cần giảm giá là đủ

Câu 6.
A. Theo dõi và sử dụng công cụ phòng ngừa rủi ro phù hợp với khả năng doanh nghiệp
B. Bỏ qua biến động tỷ giá
C. Chỉ giao dịch bằng tiền mặt
D. Tăng rủi ro tập trung
Câu 7.
A. Cân bằng thu hút đầu tư với mục tiêu phát triển bền vững
B. Ngăn cản đầu tư
C. Loại bỏ hội nhập
D. Không có ý nghĩa
Câu 8.
A. Chi phí giao hàng tăng và chất lượng dịch vụ giảm khi sản lượng vượt khả năng vận hành
B. Lợi nhuận chắc chắn tăng
C. Thời gian giao hàng giảm
D. Không có rủi ro
Câu 9.
A. Xây dựng hệ thống đáp ứng tiêu chuẩn và chuẩn bị hồ sơ chứng minh
B. Chỉ giảm giá
C. Bỏ qua tiêu chuẩn
D. Dùng thông tin không chính xác
Câu 10.
A. Tăng năng lực sản xuất và khả năng cạnh tranh nếu sử dụng hiệu quả
B. Giảm năng suất
C. Loại bỏ đầu tư
D. Chắc chắn tăng thất nghiệp
Câu 11.
A. Giá hàng nhập tăng và doanh nghiệp trong nước giảm áp lực cạnh tranh
B. Mọi doanh nghiệp đều tăng năng suất
C. Giá luôn giảm
D. Không có chi phí nào
Câu 12.
A. Biến động tỷ giá làm thay đổi giá trị doanh thu quy đổi và biên lợi nhuận
B. Không có rủi ro
C. Luôn có lợi nhuận
D. Chỉ ảnh hưởng người tiêu dùng
Câu 13.
A. Tiếp cận thị trường theo các cam kết và tạo khung hợp tác thương mại
B. Tự động tăng xuất khẩu mọi ngành
C. Xóa bỏ mọi tiêu chuẩn
D. Chấm dứt cạnh tranh
Câu 14.
A. Không được hưởng mức ưu đãi thuế quan theo cam kết
B. Tự động được miễn mọi thuế
C. Được ưu đãi hơn
D. Không ảnh hưởng
Câu 15.
A. Đầu tư công nghệ sạch và quản trị chuỗi cung ứng để đáp ứng yêu cầu thị trường
B. Bỏ qua vì môi trường không liên quan
C. Chỉ tăng quảng cáo
D. Giảm kiểm soát chất lượng
Câu 16.
A. Chuyển giao công nghệ, kỹ năng và mở rộng liên kết chuỗi cung ứng
B. Luôn làm doanh nghiệp nội địa suy yếu
C. Cấm doanh nghiệp nội địa tham gia
D. Không có tác động
Câu 17.
A. Theo dõi quy định và điều chỉnh sản phẩm, quy trình để đáp ứng
B. Chỉ giảm giá
C. Bỏ qua vì tiêu chuẩn không bắt buộc
D. Đổi tên sản phẩm
Câu 18.
A. Quản trị thương mại chưa toàn diện vì có thể phát sinh rủi ro thu hồi tiền
B. Doanh nghiệp đã tối ưu
C. Không cần hợp đồng
D. Không có rủi ro
Câu 19.
A. Nâng năng lực cạnh tranh và tăng khả năng tham gia chuỗi cung ứng
B. Giảm năng suất
C. Chặn xuất khẩu
D. Giảm đổi mới
Câu 20.
A. Rủi ro pháp lý, tiêu chuẩn, tỷ giá, logistics và thanh toán
B. Chỉ quảng cáo
C. Chỉ tuyển thêm nhân viên
D. Không cần kiểm soát hợp đồng
Câu 21.
A. Theo dõi hồ sơ điều tra và phối hợp cung cấp thông tin, lập luận theo quy trình
B. Bỏ qua mọi yêu cầu
C. Ngừng lưu trữ chứng từ
D. Tự ý trả đũa
Câu 22.
A. Đứt gãy chuỗi cung ứng khi một nguồn bị gián đoạn
B. Giảm mọi rủi ro
C. Tăng tính linh hoạt
D. Không ảnh hưởng
Câu 23.
A. Rủi ro của bảo hộ kéo dài đối với hiệu quả và cạnh tranh
B. Lợi ích duy nhất của bảo hộ
C. Không có tác động
D. Biểu hiện của cạnh tranh hoàn hảo
Câu 24.
A. Đánh giá mô hình, quyền sở hữu trí tuệ, đối tác và pháp lý thị trường đích
B. Chỉ chú ý logo
C. Bỏ qua hợp đồng
D. Không cần nghiên cứu
Câu 25.
a) Cần đáp ứng quy tắc xuất xứ theo hiệp định.
b) Chỉ cần hàng hóa đi qua Việt Nam là đủ trong mọi trường hợp.
c) Hồ sơ chứng minh xuất xứ có thể có ý nghĩa quyết định.
d) Không cần quan tâm tiêu chuẩn của thị trường đích.
Câu 26.
a) Doanh thu và chi phí khác đồng tiền tạo ra rủi ro.
b) Tỷ giá không ảnh hưởng lợi nhuận.
c) Có thể cân nhắc công cụ phòng ngừa phù hợp.
d) Chỉ cần tăng quảng cáo.
Câu 27.
a) Biện pháp phòng vệ có điều kiện và quy trình.
b) Mọi hàng nhập khẩu đều là bán phá giá.
c) Doanh nghiệp liên quan có thể cần cung cấp dữ liệu.
d) Không cần căn cứ chứng cứ.
Câu 28.
a) Chất lượng và khả năng đáp ứng tiêu chuẩn là yếu tố quan trọng.
b) Chỉ cần giá thấp là đủ.
c) Nâng năng lực logistics có thể giúp tăng độ tin cậy giao hàng.
d) Không cần quản trị rủi ro chuỗi cung ứng.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A. Xác định mức độ liên quan của nguồn gốc hàng hóa để hưởng ưu đãi theo cam kết
- B. Bắt buộc mọi hàng hóa phải sản xuất 100% trong nước
- C. Cấm mọi nhập khẩu
- D. Thay thế toàn bộ thuế nội địa
Đáp án: A
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A. Dễ bị tổn thương khi thị trường đó suy giảm hoặc thay đổi chính sách
- B. Giảm mọi rủi ro
- C. Tăng đa dạng hóa
- D. Chắc chắn tăng lợi nhuận
Đáp án: A
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. Xử lý tác động gây thiệt hại của hành vi bán phá giá đối với ngành sản xuất trong nước
- B. Cấm mọi hàng nhập khẩu
- C. Tăng mọi mức thuế vô hạn
- D. Ngăn mọi cạnh tranh
Đáp án: A
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. Nâng hệ thống quản lý chất lượng và khả năng đáp ứng tiêu chuẩn
- B. Chỉ giảm giá bán
- C. Tăng quảng cáo
- D. Bỏ qua phản hồi khách hàng
Đáp án: A
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A. Xu hướng tăng có thể cho thấy năng lực thị trường cải thiện, nhưng cần xem xét chất lượng, giá trị gia tăng và rủi ro tập trung
- B. Xuất khẩu tăng luôn đồng nghĩa lợi nhuận tăng
- C. Không cần quan tâm tỷ giá
- D. Chỉ cần giảm giá là đủ
Đáp án: A
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A. Theo dõi và sử dụng công cụ phòng ngừa rủi ro phù hợp với khả năng doanh nghiệp
- B. Bỏ qua biến động tỷ giá
- C. Chỉ giao dịch bằng tiền mặt
- D. Tăng rủi ro tập trung
Đáp án: A
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A. Cân bằng thu hút đầu tư với mục tiêu phát triển bền vững
- B. Ngăn cản đầu tư
- C. Loại bỏ hội nhập
- D. Không có ý nghĩa
Đáp án: A
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. Chi phí giao hàng tăng và chất lượng dịch vụ giảm khi sản lượng vượt khả năng vận hành
- B. Lợi nhuận chắc chắn tăng
- C. Thời gian giao hàng giảm
- D. Không có rủi ro
Đáp án: A
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. Xây dựng hệ thống đáp ứng tiêu chuẩn và chuẩn bị hồ sơ chứng minh
- B. Chỉ giảm giá
- C. Bỏ qua tiêu chuẩn
- D. Dùng thông tin không chính xác
Đáp án: A
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. Tăng năng lực sản xuất và khả năng cạnh tranh nếu sử dụng hiệu quả
- B. Giảm năng suất
- C. Loại bỏ đầu tư
- D. Chắc chắn tăng thất nghiệp
Đáp án: A
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. Giá hàng nhập tăng và doanh nghiệp trong nước giảm áp lực cạnh tranh
- B. Mọi doanh nghiệp đều tăng năng suất
- C. Giá luôn giảm
- D. Không có chi phí nào
Đáp án: A
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. Biến động tỷ giá làm thay đổi giá trị doanh thu quy đổi và biên lợi nhuận
- B. Không có rủi ro
- C. Luôn có lợi nhuận
- D. Chỉ ảnh hưởng người tiêu dùng
Đáp án: A
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. Tiếp cận thị trường theo các cam kết và tạo khung hợp tác thương mại
- B. Tự động tăng xuất khẩu mọi ngành
- C. Xóa bỏ mọi tiêu chuẩn
- D. Chấm dứt cạnh tranh
Đáp án: A
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. Không được hưởng mức ưu đãi thuế quan theo cam kết
- B. Tự động được miễn mọi thuế
- C. Được ưu đãi hơn
- D. Không ảnh hưởng
Đáp án: A
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A. Đầu tư công nghệ sạch và quản trị chuỗi cung ứng để đáp ứng yêu cầu thị trường
- B. Bỏ qua vì môi trường không liên quan
- C. Chỉ tăng quảng cáo
- D. Giảm kiểm soát chất lượng
Đáp án: A
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. Chuyển giao công nghệ, kỹ năng và mở rộng liên kết chuỗi cung ứng
- B. Luôn làm doanh nghiệp nội địa suy yếu
- C. Cấm doanh nghiệp nội địa tham gia
- D. Không có tác động
Đáp án: A
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A. Theo dõi quy định và điều chỉnh sản phẩm, quy trình để đáp ứng
- B. Chỉ giảm giá
- C. Bỏ qua vì tiêu chuẩn không bắt buộc
- D. Đổi tên sản phẩm
Đáp án: A
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. Quản trị thương mại chưa toàn diện vì có thể phát sinh rủi ro thu hồi tiền
- B. Doanh nghiệp đã tối ưu
- C. Không cần hợp đồng
- D. Không có rủi ro
Đáp án: A
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
- A. Nâng năng lực cạnh tranh và tăng khả năng tham gia chuỗi cung ứng
- B. Giảm năng suất
- C. Chặn xuất khẩu
- D. Giảm đổi mới
Đáp án: A
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
- A. Rủi ro pháp lý, tiêu chuẩn, tỷ giá, logistics và thanh toán
- B. Chỉ quảng cáo
- C. Chỉ tuyển thêm nhân viên
- D. Không cần kiểm soát hợp đồng
Đáp án: A
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
- A. Theo dõi hồ sơ điều tra và phối hợp cung cấp thông tin, lập luận theo quy trình
- B. Bỏ qua mọi yêu cầu
- C. Ngừng lưu trữ chứng từ
- D. Tự ý trả đũa
Đáp án: A
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- A. Đứt gãy chuỗi cung ứng khi một nguồn bị gián đoạn
- B. Giảm mọi rủi ro
- C. Tăng tính linh hoạt
- D. Không ảnh hưởng
Đáp án: A
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
- A. Rủi ro của bảo hộ kéo dài đối với hiệu quả và cạnh tranh
- B. Lợi ích duy nhất của bảo hộ
- C. Không có tác động
- D. Biểu hiện của cạnh tranh hoàn hảo
Đáp án: A
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
- A. Đánh giá mô hình, quyền sở hữu trí tuệ, đối tác và pháp lý thị trường đích
- B. Chỉ chú ý logo
- C. Bỏ qua hợp đồng
- D. Không cần nghiên cứu
Đáp án: A
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
- a) Cần đáp ứng quy tắc xuất xứ theo hiệp định.
- b) Chỉ cần hàng hóa đi qua Việt Nam là đủ trong mọi trường hợp.
- c) Hồ sơ chứng minh xuất xứ có thể có ý nghĩa quyết định.
- d) Không cần quan tâm tiêu chuẩn của thị trường đích.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
- a) Doanh thu và chi phí khác đồng tiền tạo ra rủi ro.
- b) Tỷ giá không ảnh hưởng lợi nhuận.
- c) Có thể cân nhắc công cụ phòng ngừa phù hợp.
- d) Chỉ cần tăng quảng cáo.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
- a) Biện pháp phòng vệ có điều kiện và quy trình.
- b) Mọi hàng nhập khẩu đều là bán phá giá.
- c) Doanh nghiệp liên quan có thể cần cung cấp dữ liệu.
- d) Không cần căn cứ chứng cứ.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
- a) Chất lượng và khả năng đáp ứng tiêu chuẩn là yếu tố quan trọng.
- b) Chỉ cần giá thấp là đủ.
- c) Nâng năng lực logistics có thể giúp tăng độ tin cậy giao hàng.
- d) Không cần quản trị rủi ro chuỗi cung ứng.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai