Chọn một đáp án
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 37
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 37
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 37
Bộ đề nâng cao về lạm phát, thất nghiệp, GDP, ngân sách, thuế, tài chính cá nhân và chính sách kinh tế.
Câu 1.
A. Thắt chặt tiền tệ hoặc tài khóa phù hợp
B. Tăng chi tiêu công vô hạn
C. Giảm mọi loại thuế bất kể bối cảnh
D. Mở rộng tín dụng không giới hạn
Câu 2.
A. Tăng GDP không đồng nghĩa mức sống bình quân chắc chắn tăng
B. GDP tăng luôn đồng nghĩa thu nhập bình quân tăng
C. Dân số không liên quan
D. GDP và thu nhập bình quân luôn bằng nhau
Câu 3.
A. Thuế trực thu
B. Thuế gián thu
C. Phí dịch vụ
D. Lệ phí hành chính
Câu 4.
A. Thuế gián thu
B. Thuế trực thu
C. Phạt vi phạm
D. Phí cấp phép
Câu 5.
A. Lạm phát hạ nhiệt về cuối kỳ có thể phản ánh áp lực giá giảm, nhưng cần xem xét nguyên nhân và tác động tăng trưởng
B. Lạm phát giảm nghĩa là giá mọi hàng hóa giảm tuyệt đối
C. Không cần chính sách nào
D. Lạm phát không liên quan sức mua

Câu 6.
A. Ưu tiên phân bổ nguồn lực theo mục tiêu và khả năng tài chính
B. Chi càng nhiều càng tốt
C. Bỏ qua dự toán
D. Không cần công khai
Câu 7.
A. Doanh thu tăng không đồng nghĩa lợi nhuận tăng
B. Doanh nghiệp chắc chắn hiệu quả hơn
C. Chi phí không quan trọng
D. Lợi nhuận luôn tỷ lệ thuận với doanh thu
Câu 8.
A. Hỗ trợ tổng cầu và việc làm thông qua công cụ kinh tế phù hợp
B. Tăng thất nghiệp để giảm lạm phát
C. Giảm mọi hoạt động đầu tư
D. Đóng cửa thị trường
Câu 9.
A. Tín dụng và đầu cơ có thể tăng, tạo rủi ro mất cân đối tài sản
B. Lạm phát chắc chắn bằng 0
C. Không có rủi ro tài chính
D. Tăng lãi suất luôn làm giá tài sản tăng
Câu 10.
A. Giảm tiết kiệm và tăng nguy cơ phụ thuộc vào tín dụng
B. Tự động giàu lên
C. Không ảnh hưởng đến tài chính
D. Chắc chắn không có nợ
Câu 11.
A. Đầu tư vào vốn và công nghệ để nâng năng suất
B. Giảm năng suất
C. Tăng chi phí không tạo lợi ích
D. Chỉ là tiêu dùng cuối cùng
Câu 12.
A. Chi phí đầu vào tăng và áp lực tăng giá sản phẩm
B. Chi phí chắc chắn giảm
C. Lợi nhuận chắc chắn tăng
D. Không có tác động
Câu 13.
A. Đầu tư và nâng cao năng lực sản xuất
B. Giảm cạnh tranh
C. Tăng thất nghiệp
D. Hạn chế đổi mới
Câu 14.
A. Áp lực tài chính và nghĩa vụ nợ tăng nếu thiếu kiểm soát
B. Thu ngân sách chắc chắn tăng
C. Không có tác động
D. Nợ công tự động giảm
Câu 15.
A. Thay đổi cơ cấu tiêu dùng khi thu nhập và kỳ vọng thay đổi
B. Cầu không chịu ảnh hưởng
C. Tất cả giá đều giảm
D. Nhu cầu luôn cố định
Câu 16.
A. Cần xem xét chất lượng tăng trưởng và tính bền vững, không chỉ nhìn vào GDP
B. GDP tăng nên mọi vấn đề đều được giải quyết
C. Ô nhiễm không liên quan phát triển
D. Tăng trưởng cao luôn bền vững
Câu 17.
A. Cải thiện vốn con người và năng lực sản xuất nếu nguồn lực được sử dụng hiệu quả
B. Giảm mọi năng suất
C. Không có ảnh hưởng
D. Tự động tạo lạm phát
Câu 18.
A. Rủi ro tài chính và tính bền vững của chiến lược giá
B. Giá càng thấp càng chắc chắn có lợi nhuận
C. Không cần kiểm soát chi phí
D. Doanh thu luôn tăng cùng lợi nhuận
Câu 19.
A. Giảm động lực vay và chi tiêu, góp phần giảm áp lực cầu
B. Tăng vay vô hạn
C. Giảm tiết kiệm
D. Luôn làm GDP tăng ngay
Câu 20.
A. Quản trị rủi ro tài chính cá nhân
B. Tiêu dùng bốc đồng
C. Không có kế hoạch
D. Tối đa hóa nợ
Câu 21.
A. Thiếu thanh khoản khi doanh thu thực tế không đủ bù chi phí đầu tư
B. Chắc chắn tăng lợi nhuận
C. Không có rủi ro
D. Tự động giảm nợ
Câu 22.
A. Nguy cơ lãng phí và khó xác định kết quả sử dụng nguồn lực
B. Tự động tăng hiệu quả
C. Không cần công khai
D. Luôn tạo tăng trưởng
Câu 23.
A. Kết hợp tăng trưởng kinh tế với phát triển bền vững
B. Chặn mọi đầu tư
C. Giảm năng suất
D. Xóa bỏ hội nhập
Câu 24.
A. Gánh nặng trả nợ và khả năng mất cân đối dòng tiền
B. Tăng tiết kiệm
C. Giảm nghĩa vụ tài chính
D. Bảo đảm tài sản tăng giá
Câu 25.
a) Chính sách thắt chặt có thể được cân nhắc để giảm áp lực cầu.
b) Mọi trường hợp đều phải tăng cung tiền mạnh.
c) Cần đánh giá nguyên nhân lạm phát trước khi lựa chọn chính sách.
d) Lạm phát cao không ảnh hưởng sức mua.
Câu 26.
a) Phân bổ cần dựa trên ưu tiên và nguồn lực.
b) Ngân sách công không cần giám sát.
c) Đánh giá hiệu quả chi tiêu giúp giảm lãng phí.
d) Mọi dự án đều cần được duyệt dù không có nguồn lực.
Câu 27.
a) Lập ngân sách dòng tiền giúp nhận diện rủi ro.
b) Thu nhập giảm nhưng chi tiêu tăng luôn an toàn.
c) Có thể ưu tiên quỹ dự phòng và cơ cấu khoản nợ phù hợp.
d) Vay mới luôn là cách tốt nhất.
Câu 28.
a) Đầu tư công nghệ có thể nâng năng lực cạnh tranh.
b) Năng suất không liên quan đến công nghệ.
c) Hiệu quả đầu tư cần được đánh giá dựa trên chi phí và kết quả.
d) Cứ đầu tư càng nhiều càng chắc chắn hiệu quả.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A. Thắt chặt tiền tệ hoặc tài khóa phù hợp
- B. Tăng chi tiêu công vô hạn
- C. Giảm mọi loại thuế bất kể bối cảnh
- D. Mở rộng tín dụng không giới hạn
Đáp án: A
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A. Tăng GDP không đồng nghĩa mức sống bình quân chắc chắn tăng
- B. GDP tăng luôn đồng nghĩa thu nhập bình quân tăng
- C. Dân số không liên quan
- D. GDP và thu nhập bình quân luôn bằng nhau
Đáp án: A
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. Thuế trực thu
- B. Thuế gián thu
- C. Phí dịch vụ
- D. Lệ phí hành chính
Đáp án: A
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. Thuế gián thu
- B. Thuế trực thu
- C. Phạt vi phạm
- D. Phí cấp phép
Đáp án: A
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A. Lạm phát hạ nhiệt về cuối kỳ có thể phản ánh áp lực giá giảm, nhưng cần xem xét nguyên nhân và tác động tăng trưởng
- B. Lạm phát giảm nghĩa là giá mọi hàng hóa giảm tuyệt đối
- C. Không cần chính sách nào
- D. Lạm phát không liên quan sức mua
Đáp án: A
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A. Ưu tiên phân bổ nguồn lực theo mục tiêu và khả năng tài chính
- B. Chi càng nhiều càng tốt
- C. Bỏ qua dự toán
- D. Không cần công khai
Đáp án: A
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A. Doanh thu tăng không đồng nghĩa lợi nhuận tăng
- B. Doanh nghiệp chắc chắn hiệu quả hơn
- C. Chi phí không quan trọng
- D. Lợi nhuận luôn tỷ lệ thuận với doanh thu
Đáp án: A
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. Hỗ trợ tổng cầu và việc làm thông qua công cụ kinh tế phù hợp
- B. Tăng thất nghiệp để giảm lạm phát
- C. Giảm mọi hoạt động đầu tư
- D. Đóng cửa thị trường
Đáp án: A
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. Tín dụng và đầu cơ có thể tăng, tạo rủi ro mất cân đối tài sản
- B. Lạm phát chắc chắn bằng 0
- C. Không có rủi ro tài chính
- D. Tăng lãi suất luôn làm giá tài sản tăng
Đáp án: A
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. Giảm tiết kiệm và tăng nguy cơ phụ thuộc vào tín dụng
- B. Tự động giàu lên
- C. Không ảnh hưởng đến tài chính
- D. Chắc chắn không có nợ
Đáp án: A
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. Đầu tư vào vốn và công nghệ để nâng năng suất
- B. Giảm năng suất
- C. Tăng chi phí không tạo lợi ích
- D. Chỉ là tiêu dùng cuối cùng
Đáp án: A
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. Chi phí đầu vào tăng và áp lực tăng giá sản phẩm
- B. Chi phí chắc chắn giảm
- C. Lợi nhuận chắc chắn tăng
- D. Không có tác động
Đáp án: A
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. Đầu tư và nâng cao năng lực sản xuất
- B. Giảm cạnh tranh
- C. Tăng thất nghiệp
- D. Hạn chế đổi mới
Đáp án: A
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. Áp lực tài chính và nghĩa vụ nợ tăng nếu thiếu kiểm soát
- B. Thu ngân sách chắc chắn tăng
- C. Không có tác động
- D. Nợ công tự động giảm
Đáp án: A
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A. Thay đổi cơ cấu tiêu dùng khi thu nhập và kỳ vọng thay đổi
- B. Cầu không chịu ảnh hưởng
- C. Tất cả giá đều giảm
- D. Nhu cầu luôn cố định
Đáp án: A
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. Cần xem xét chất lượng tăng trưởng và tính bền vững, không chỉ nhìn vào GDP
- B. GDP tăng nên mọi vấn đề đều được giải quyết
- C. Ô nhiễm không liên quan phát triển
- D. Tăng trưởng cao luôn bền vững
Đáp án: A
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A. Cải thiện vốn con người và năng lực sản xuất nếu nguồn lực được sử dụng hiệu quả
- B. Giảm mọi năng suất
- C. Không có ảnh hưởng
- D. Tự động tạo lạm phát
Đáp án: A
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. Rủi ro tài chính và tính bền vững của chiến lược giá
- B. Giá càng thấp càng chắc chắn có lợi nhuận
- C. Không cần kiểm soát chi phí
- D. Doanh thu luôn tăng cùng lợi nhuận
Đáp án: A
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
- A. Giảm động lực vay và chi tiêu, góp phần giảm áp lực cầu
- B. Tăng vay vô hạn
- C. Giảm tiết kiệm
- D. Luôn làm GDP tăng ngay
Đáp án: A
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
- A. Quản trị rủi ro tài chính cá nhân
- B. Tiêu dùng bốc đồng
- C. Không có kế hoạch
- D. Tối đa hóa nợ
Đáp án: A
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
- A. Thiếu thanh khoản khi doanh thu thực tế không đủ bù chi phí đầu tư
- B. Chắc chắn tăng lợi nhuận
- C. Không có rủi ro
- D. Tự động giảm nợ
Đáp án: A
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- A. Nguy cơ lãng phí và khó xác định kết quả sử dụng nguồn lực
- B. Tự động tăng hiệu quả
- C. Không cần công khai
- D. Luôn tạo tăng trưởng
Đáp án: A
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
- A. Kết hợp tăng trưởng kinh tế với phát triển bền vững
- B. Chặn mọi đầu tư
- C. Giảm năng suất
- D. Xóa bỏ hội nhập
Đáp án: A
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
- A. Gánh nặng trả nợ và khả năng mất cân đối dòng tiền
- B. Tăng tiết kiệm
- C. Giảm nghĩa vụ tài chính
- D. Bảo đảm tài sản tăng giá
Đáp án: A
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
- a) Chính sách thắt chặt có thể được cân nhắc để giảm áp lực cầu.
- b) Mọi trường hợp đều phải tăng cung tiền mạnh.
- c) Cần đánh giá nguyên nhân lạm phát trước khi lựa chọn chính sách.
- d) Lạm phát cao không ảnh hưởng sức mua.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
- a) Phân bổ cần dựa trên ưu tiên và nguồn lực.
- b) Ngân sách công không cần giám sát.
- c) Đánh giá hiệu quả chi tiêu giúp giảm lãng phí.
- d) Mọi dự án đều cần được duyệt dù không có nguồn lực.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
- a) Lập ngân sách dòng tiền giúp nhận diện rủi ro.
- b) Thu nhập giảm nhưng chi tiêu tăng luôn an toàn.
- c) Có thể ưu tiên quỹ dự phòng và cơ cấu khoản nợ phù hợp.
- d) Vay mới luôn là cách tốt nhất.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
- a) Đầu tư công nghệ có thể nâng năng lực cạnh tranh.
- b) Năng suất không liên quan đến công nghệ.
- c) Hiệu quả đầu tư cần được đánh giá dựa trên chi phí và kết quả.
- d) Cứ đầu tư càng nhiều càng chắc chắn hiệu quả.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai