Chọn một đáp án
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 36
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 36
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 36
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. Chia sẻ rủi ro và bảo đảm thu nhập ở một số tình huống theo điều kiện luật định
- B. Bảo đảm lợi nhuận kinh doanh
- C. Miễn mọi nghĩa vụ thuế
- D. Bảo đảm việc làm suốt đời
Đáp án: A
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. Không phản ánh đúng bản chất của cơ chế bảo hiểm xã hội
- B. Luôn đúng
- C. Chỉ đúng với bảo hiểm y tế
- D. Chỉ đúng với bảo hiểm thất nghiệp
Đáp án: A
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. Xác định đúng loại chế độ và điều kiện hưởng trước khi yêu cầu giải quyết
- B. Chỉ cần yêu cầu miệng
- C. Tự quyết định mức hưởng
- D. Không cần hồ sơ
Đáp án: A
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. Chia sẻ chi phí khám, chữa bệnh giữa những người tham gia theo phạm vi và điều kiện hưởng
- B. Bảo đảm mọi dịch vụ y tế miễn phí tuyệt đối
- C. Thay thế bảo hiểm xã hội
- D. Bảo đảm thu nhập kinh doanh
Đáp án: A
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. Tỷ lệ tham gia tăng có thể mở rộng độ bao phủ an sinh, nhưng quyền lợi vẫn phụ thuộc điều kiện hưởng
- B. Tất cả người tham gia đều nhận mọi chế độ
- C. Tham gia đồng nghĩa miễn mọi chi phí
- D. Không cần quản lý dữ liệu
Đáp án: A
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. Ảnh hưởng quyền lợi an sinh của người lao động và phát sinh trách nhiệm theo pháp luật
- B. Không ảnh hưởng gì
- C. Chỉ ảnh hưởng doanh thu
- D. Tự động tăng lương
Đáp án: A
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. Theo dõi và đối chiếu đầy đủ quá trình tham gia được ghi nhận
- B. Chỉ nhớ nơi làm việc cuối cùng
- C. Không cần lưu hồ sơ
- D. Chỉ dựa vào lời nói
Đáp án: A
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. Mở rộng cơ hội tham gia hệ thống an sinh theo điều kiện luật định
- B. Bảo đảm mọi người được hưởng ngay mọi chế độ
- C. Thay thế hoàn toàn việc làm
- D. Miễn tất cả các khoản đóng
Đáp án: A
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. Phát hiện sai lệch và bảo vệ quyền lợi của chính mình
- B. Tự động tăng mức hưởng
- C. Không cần tuân thủ quy trình
- D. Thay thế bác sĩ
Đáp án: A
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. Bảo đảm một phần thu nhập khi hết tuổi lao động theo điều kiện luật định
- B. Tạo lợi nhuận cho doanh nghiệp
- C. Thay thế mọi nguồn thu nhập khác
- D. Bảo đảm làm việc vĩnh viễn
Đáp án: A
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. Bỏ qua chức năng chia sẻ rủi ro và bảo vệ trước các biến cố có thể xảy ra
- B. Đánh giá cao vai trò an sinh
- C. Thực hiện tốt quản trị rủi ro
- D. Tăng tính bền vững
Đáp án: A
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. Giảm sai sót hồ sơ và bảo đảm thực hiện nghĩa vụ đúng hạn
- B. Tăng giá sản phẩm
- C. Loại bỏ quyền của người lao động
- D. Thay thế pháp luật
Đáp án: A
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. Xác định chính xác quá trình và điều kiện hưởng các chế độ liên quan
- B. Tự động có việc làm mới
- C. Miễn mọi khoản đóng
- D. Thay thế thủ tục hành chính
Đáp án: A
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. Nhận thức về phòng ngừa rủi ro chi phí y tế và chia sẻ cộng đồng
- B. Lạm dụng bảo hiểm
- C. Mất quyền lựa chọn
- D. Không có lợi ích
Đáp án: A
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. Có thể dẫn đến từ chối giải quyết và trách nhiệm pháp lý tùy trường hợp
- B. Luôn được khuyến khích
- C. Không ảnh hưởng gì
- D. Làm tăng tính bền vững của quỹ
Đáp án: A
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. Doanh nghiệp cũng có trách nhiệm tham gia và tuân thủ, góp phần bảo đảm an sinh và ổn định quan hệ lao động
- B. Doanh nghiệp không liên quan
- C. Chỉ Nhà nước có nghĩa vụ
- D. Chỉ người lao động phải đóng
Đáp án: A
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. Bảo hiểm y tế hướng tới cơ chế chia sẻ chi phí và bảo vệ tài chính khi cần khám chữa bệnh
- B. Người bệnh được miễn mọi chi phí
- C. Không cần tuân thủ điều kiện hưởng
- D. Bảo hiểm chỉ dành cho người khỏe
Đáp án: A
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. Khó khăn khi xác nhận thông tin và giải quyết quyền lợi
- B. Tự động tăng thời gian đóng
- C. Tự động được hưởng mọi chế độ
- D. Không có ảnh hưởng nào
Đáp án: A
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- A. Cung cấp thông tin trung thực và tuân thủ điều kiện hưởng
- B. Tiếp tục khai gian nếu chưa bị phát hiện
- C. Bỏ qua nghĩa vụ thông báo
- D. Nhờ người khác ký thay
Đáp án: A
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- A. Đầu tư phòng ngừa rủi ro và xây dựng môi trường làm việc an toàn
- B. Chỉ mua thêm thiết bị bảo hiểm
- C. Bỏ qua huấn luyện
- D. Giảm chi phí bảo hộ
Đáp án: A
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- A. Điều kiện, thời gian tham gia và quy định áp dụng cho từng chế độ
- B. Chỉ mong muốn cá nhân
- C. Số tuổi của người hàng xóm
- D. Giá cổ phiếu
Đáp án: A
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- A. Phản ánh để được kiểm tra, điều chỉnh dữ liệu nếu có sai sót
- B. Bỏ qua vì không ảnh hưởng
- C. Tự sửa dữ liệu trên hệ thống
- D. Đăng công khai thông tin người khác
Đáp án: A
23Xem đáp án và giải thích câu 23
- A. Tăng tính chủ động trong quản trị rủi ro và trách nhiệm xã hội
- B. Làm mất cạnh tranh
- C. Loại bỏ mọi nghĩa vụ pháp lý
- D. Bảo đảm doanh nghiệp không bao giờ lỗ
Đáp án: A
24Xem đáp án và giải thích câu 24
- A. Kiểm tra quá trình đóng, điều kiện và hồ sơ cần thiết theo chế độ liên quan
- B. Chỉ hỏi đồng nghiệp
- C. Đoán theo trường hợp người khác
- D. Bỏ qua thủ tục
Đáp án: A
25Xem đáp án và giải thích câu 25
- a) Người lao động có thể bị ảnh hưởng quyền lợi an sinh.
- b) Vi phạm đóng bảo hiểm không bao giờ có hậu quả.
- c) Doanh nghiệp cần rà soát và khắc phục nghĩa vụ.
- d) Có thể lấy tiền bảo hiểm của người lao động để dùng vào mục đích khác tùy ý.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
26Xem đáp án và giải thích câu 26
- a) Theo dõi dữ liệu giúp phát hiện sai lệch.
- b) Có thẻ là được thanh toán toàn bộ chi phí trong mọi tình huống.
- c) Quyền lợi gắn với phạm vi và điều kiện hưởng.
- d) Không cần tuân thủ quy trình khám chữa bệnh.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
27Xem đáp án và giải thích câu 27
- a) Việc rà soát giúp xác định dữ liệu tham gia.
- b) Có thể tự thay đổi số năm đóng theo mong muốn.
- c) Hồ sơ đầy đủ giúp quá trình giải quyết thuận lợi hơn.
- d) Chỉ cần nhớ bằng miệng nơi từng làm việc.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
28Xem đáp án và giải thích câu 28
- a) Phòng ngừa giúp giảm rủi ro cho người lao động và doanh nghiệp.
- b) Chỉ cần bồi thường sau tai nạn, không cần phòng ngừa.
- c) Huấn luyện an toàn có ý nghĩa thực tế.
- d) Thiết bị bảo hộ không liên quan đến an toàn.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai