Chọn một đáp án
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 35
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 35
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 35
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. Có dấu hiệu thiếu minh bạch trong tuyển dụng và có thể xâm phạm quyền lợi người tìm việc
- B. Đương nhiên là chính sách hợp pháp
- C. Là một loại bảo hiểm bắt buộc
- D. Không liên quan đến việc làm
Đáp án: A
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. Khó chứng minh quyền, nghĩa vụ và điều kiện làm việc khi tranh chấp
- B. Người lao động tự động mất mọi quyền
- C. Doanh nghiệp được miễn trách nhiệm
- D. Hợp đồng luôn hợp pháp hơn
Đáp án: A
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. Vi phạm nghĩa vụ liên quan đến thời giờ làm việc và quyền lợi tiền lương
- B. Là biểu hiện của tự do kinh doanh tuyệt đối
- C. Không liên quan đến pháp luật lao động
- D. Chỉ là vấn đề đạo đức
Đáp án: A
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. Căn cứ điều chuyển, nội dung hợp đồng và quyền lợi của người lao động
- B. Số lượng đồng nghiệp
- C. Màu sắc đồng phục
- D. Mức giá cổ phiếu
Đáp án: A
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. Đào tạo tăng có thể nâng năng lực thích ứng, nhưng hiệu quả còn phụ thuộc chất lượng và mức độ phù hợp
- B. Đào tạo tăng luôn làm năng suất tăng ngay
- C. Không cần đánh giá kết quả đào tạo
- D. Kỹ năng số không liên quan việc làm
Đáp án: A
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. Trách nhiệm bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động của người sử dụng lao động
- B. Chỉ tuổi của người lao động
- C. Doanh thu quý trước
- D. Số lượng khách hàng
Đáp án: A
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. Phương thức tổ chức và quản lý công việc theo thỏa thuận
- B. Quyền miễn mọi giám sát
- C. Không cần xác định nhiệm vụ
- D. Tự động là quan hệ dân sự
Đáp án: A
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. Chủ động lựa chọn việc làm dựa trên thông tin
- B. Nghĩa vụ phải nhận mọi việc
- C. Quyền yêu cầu doanh nghiệp tuyển ngay
- D. Từ bỏ quyền thương lượng
Đáp án: A
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. Nguy cơ phân biệt đối xử và vi phạm nguyên tắc bình đẳng trong tuyển dụng
- B. Doanh nghiệp được tùy ý phân biệt trong mọi trường hợp
- C. Không có ý nghĩa pháp lý
- D. Chỉ ảnh hưởng đến quảng cáo
Đáp án: A
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. Trách nhiệm do vi phạm nghĩa vụ bảo mật và có thể phát sinh hậu quả pháp lý
- B. Được thưởng vì tăng cạnh tranh
- C. Không ảnh hưởng đến doanh nghiệp
- D. Tự động trở thành người tiêu dùng
Đáp án: A
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. Đối chiếu nghĩa vụ bàn giao và thực hiện thủ tục giải quyết tranh chấp nếu cần
- B. Tự ý giữ tài sản vĩnh viễn
- C. Xóa hồ sơ lao động
- D. Bỏ qua mọi nghĩa vụ
Đáp án: A
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. Căn cứ pháp lý của việc khấu trừ và chế độ áp dụng cho thời gian nghỉ bệnh
- B. Doanh nghiệp luôn được cắt lương
- C. Người lao động mất mọi quyền khi nghỉ bệnh
- D. Không cần xem xét hồ sơ
Đáp án: A
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. Xem xét bản chất quan hệ và cách các bên thực tế tổ chức công việc
- B. Chỉ nhìn tên gọi trên giấy
- C. Luôn chấp nhận tên gọi do doanh nghiệp đặt
- D. Không cần xem xét quyền quản lý, điều hành
Đáp án: A
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. Bảo đảm an toàn và tuân thủ quy định về đối tượng, công việc và huấn luyện
- B. Tăng thời gian làm việc
- C. Giảm lương
- D. Không cần báo cáo
Đáp án: A
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. Yêu cầu làm rõ mức lương, cơ chế tính và điều kiện trước khi quyết định
- B. Mặc nhiên hiểu là mức lương cố định
- C. Không cần đọc thỏa thuận
- D. Chấp nhận mọi điều kiện
Đáp án: A
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. Nội dung thỏa thuận đào tạo và quy định pháp luật liên quan
- B. Ý kiến của đồng nghiệp
- C. Mức lương tối thiểu
- D. Số lượt xem video
Đáp án: A
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. Xem xét quyền quản lý của người sử dụng lao động và giới hạn pháp luật, hợp đồng
- B. Doanh nghiệp luôn được thay đổi bất kỳ lúc nào
- C. Người lao động không có quyền phản hồi
- D. Lịch làm việc không cần thông báo
Đáp án: A
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. Hỗ trợ một phần thu nhập và tạo điều kiện quay lại thị trường lao động
- B. Bảo đảm có việc làm ngay
- C. Miễn hoàn toàn mọi nghĩa vụ
- D. Thay thế toàn bộ tiền lương trước đây
Đáp án: A
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- A. Nâng cao khả năng thích nghi của lao động và giảm rủi ro mất việc do thay đổi kỹ năng
- B. Xóa bỏ mọi cạnh tranh
- C. Ngăn người lao động học thêm
- D. Giảm năng suất
Đáp án: A
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- A. Kết nối cung – cầu lao động và hỗ trợ thông tin, tìm việc
- B. Thay thế hoàn toàn doanh nghiệp
- C. Bắt buộc mọi người nhận một công việc
- D. Cấp quyền sở hữu doanh nghiệp
Đáp án: A
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- A. Tạo cơ chế phòng ngừa, phát hiện và xử lý hành vi xâm phạm môi trường làm việc
- B. Miễn mọi trách nhiệm của doanh nghiệp
- C. Bắt người phản ánh tự chịu trách nhiệm
- D. Thay thế hoàn toàn pháp luật
Đáp án: A
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- A. Không xác nhận sai sự thật và lưu giữ chứng cứ về quyền lợi thực tế
- B. Ký ngay để được nghỉ việc
- C. Xóa tin nhắn trao đổi
- D. Chấp nhận mọi nội dung
Đáp án: A
23Xem đáp án và giải thích câu 23
- A. Sai lệch trong tính lương, thời giờ làm việc và quyền lợi của người lao động
- B. Tự động tăng lương
- C. Làm mất mọi nghĩa vụ của doanh nghiệp
- D. Không ảnh hưởng gì
Đáp án: A
24Xem đáp án và giải thích câu 24
- A. Phát triển nguồn nhân lực và chủ động thích ứng với thay đổi của thị trường lao động
- B. Từ bỏ quyền việc làm
- C. Tránh mọi cạnh tranh
- D. Giảm năng suất lao động
Đáp án: A
25Xem đáp án và giải thích câu 25
- a) Đào tạo lại có thể giúp người lao động thích nghi với thay đổi công nghệ.
- b) Doanh nghiệp không cần quan tâm đến an toàn khi đào tạo.
- c) Việc thay đổi công nghệ có thể làm phát sinh nhu cầu điều chỉnh kỹ năng.
- d) Đào tạo lại luôn làm mất quyền lợi của người lao động.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
26Xem đáp án và giải thích câu 26
- a) Nên lưu giữ hợp đồng, bảng lương và trao đổi liên quan.
- b) Chỉ lời nói của người quản lý luôn đủ chứng minh.
- c) Có thể yêu cầu giải quyết theo cơ chế phù hợp nếu quyền lợi bị vi phạm.
- d) Xóa mọi dữ liệu sẽ giúp tranh chấp dễ giải quyết hơn.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
27Xem đáp án và giải thích câu 27
- a) Thông tin tuyển dụng nên minh bạch và không gây hiểu lầm.
- b) Doanh nghiệp được yêu cầu ứng viên chuyển tiền không giới hạn.
- c) Ứng viên nên kiểm tra mô tả công việc và điều kiện làm việc.
- d) Tên gọi “cộng tác viên” tự động loại bỏ mọi nghĩa vụ pháp luật.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
28Xem đáp án và giải thích câu 28
- a) Dữ liệu chấm công cần chính xác để tính quyền lợi.
- b) Sai dữ liệu luôn không ảnh hưởng tiền lương.
- c) Người lao động có thể yêu cầu kiểm tra khi phát hiện sai lệch.
- d) Doanh nghiệp không cần lưu thông tin làm căn cứ.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai