Chọn một đáp án
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 33
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 33
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 33
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. Tôn trọng quyền được cung cấp thông tin chính xác, đầy đủ
- B. Chuyển toàn bộ rủi ro giao dịch cho khách hàng
- C. Miễn trách nhiệm về chất lượng hàng hóa
- D. Thay thế cơ chế giải quyết tranh chấp của Nhà nước
Đáp án: A
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. Ẩn mọi đánh giá tiêu cực về gian hàng
- B. Xác minh, cảnh báo và áp dụng cơ chế xử lý theo quy định của nền tảng và pháp luật
- C. Yêu cầu mọi khách tự chịu thiệt hại
- D. Xóa toàn bộ dữ liệu giao dịch để tránh tranh chấp
Đáp án: B
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. Khả năng xác định và lưu giữ thông tin giao dịch
- B. Việc giao dịch phải thực hiện bằng tiền mặt
- C. Bắt buộc phải ký bằng tay trên giấy
- D. Chỉ người bán mới được giữ dữ liệu
Đáp án: A
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. Nhấp ngay vì giao dịch điện tử luôn an toàn
- B. Chuyển tiếp cho bạn bè để hỏi ý kiến
- C. Không cung cấp thông tin nhạy cảm, kiểm tra kênh chính thức của ngân hàng
- D. Gửi mật khẩu để hệ thống tự xác minh
Đáp án: C
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. Xu hướng tăng cho thấy hoạt động có dấu hiệu cải thiện, nhưng vẫn cần phân tích nguyên nhân và tính bền vững
- B. Doanh nghiệp chắc chắn không còn rủi ro
- C. Doanh thu chắc chắn bằng lợi nhuận
- D. Chỉ cần tăng giá bán là đủ
Đáp án: A
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. Tăng khả năng chứng minh giao dịch khi phát sinh tranh chấp
- B. Loại bỏ hoàn toàn mọi rủi ro gian lận
- C. Tự động miễn thuế cho người mua
- D. Làm cho mọi giao dịch trở thành vô hiệu
Đáp án: A
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. Tiếp tục gửi vì quảng cáo không có giá trị pháp lý
- B. Tôn trọng yêu cầu từ chối nhận và điều chỉnh hoạt động tiếp thị
- C. Bán dữ liệu khách hàng cho bên khác
- D. Xóa tài khoản khách hàng để tránh trách nhiệm
Đáp án: B
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. Nội dung thông tin đã công bố và mức độ sai lệch so với hàng hóa thực tế
- B. Tuổi của người mua
- C. Số người theo dõi trang bán hàng
- D. Màu nền của website
Đáp án: A
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. Xác định chủ thể và tính toàn vẹn của thông tin giao dịch
- B. Tăng giá bán hàng hóa
- C. Thay thế hoàn toàn hợp đồng
- D. Miễn nghĩa vụ bảo mật
Đáp án: A
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. Tăng khả năng tiếp cận thông tin và thúc đẩy cạnh tranh về giá, chất lượng
- B. Xóa bỏ vai trò của doanh nghiệp
- C. Bắt mọi người bán phải cùng một giá
- D. Làm giảm nhu cầu thị trường về 0
Đáp án: A
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. Thu thập chứng cứ và liên hệ chủ thể kinh doanh để yêu cầu giải quyết theo quy định
- B. Tự ý phá hủy sản phẩm
- C. Đăng thông tin chưa kiểm chứng lên mọi mạng xã hội
- D. Bỏ qua vì mọi rủi ro đều thuộc người mua
Đáp án: A
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. Việc xử lý dữ liệu phải có căn cứ, minh bạch và tuân thủ quy định liên quan
- B. Thuật toán luôn đúng nên không cần kiểm soát
- C. Dữ liệu cá nhân không bao giờ có giá trị
- D. Chỉ cần tăng giá quảng cáo
Đáp án: A
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. Hỗ trợ chứng minh việc truyền và tiếp nhận thông tin
- B. Tự động chứng minh mọi nội dung đều đúng
- C. Thay thế mọi điều khoản hợp đồng
- D. Miễn nghĩa vụ thực hiện
Đáp án: A
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. Thiết kế quy trình thông tin, đặt hàng, thanh toán và khiếu nại rõ ràng
- B. Chỉ tập trung chạy quảng cáo
- C. Không lưu lịch sử giao dịch
- D. Ẩn điều kiện đổi trả
Đáp án: A
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. Kiểm tra và xử lý nguyên nhân thay vì tùy tiện xóa phản hồi hợp pháp
- B. Khóa tài khoản người mua ngay
- C. Xóa toàn bộ đánh giá của khách hàng
- D. Đe dọa khách hàng để gỡ bài
Đáp án: A
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. Xác định trình tự giao dịch và hỗ trợ giải quyết tranh chấp về thời điểm
- B. Xóa nghĩa vụ của các bên
- C. Làm cho giao dịch không cần chứng cứ
- D. Bắt buộc mọi giao dịch phải in giấy
Đáp án: A
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. Thông tin quảng cáo có dấu hiệu gây hiểu lầm và có thể xâm phạm quyền lợi người tiêu dùng
- B. Đây là cạnh tranh hoàn hảo
- C. Doanh nghiệp được quảng cáo không giới hạn
- D. Chỉ người mua mới chịu trách nhiệm
Đáp án: A
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. Quyền lựa chọn phương thức giao dịch phù hợp trong phạm vi thỏa thuận
- B. Nghĩa vụ phải mua thêm bảo hiểm
- C. Quyền tự ý sửa hợp đồng
- D. Quyền miễn mọi khoản phí
Đáp án: A
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- A. Cơ chế nội bộ hỗ trợ giải quyết nhưng không đương nhiên thay thế quyền tiếp cận cơ chế pháp lý
- B. Nền tảng có quyền xét xử như tòa án
- C. Người mua mất quyền khiếu nại
- D. Bên bán không còn nghĩa vụ
Đáp án: A
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- A. Thu thập phù hợp với mục đích và hạn chế dữ liệu không cần thiết
- B. Thu thập càng nhiều càng tốt
- C. Thu thập không cần mục đích
- D. Công khai toàn bộ dữ liệu cho mọi người
Đáp án: A
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- A. Tạo bằng chứng về giao dịch và nội dung thỏa thuận
- B. Tự động tăng quyền sở hữu trí tuệ
- C. Miễn trách nhiệm cho người bán
- D. Làm mọi tranh chấp biến mất
Đáp án: A
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- A. Cần xem xét tính cần thiết và mục đích của việc thu thập dữ liệu
- B. Ứng dụng luôn có quyền lấy mọi dữ liệu
- C. Người dùng mất mọi quyền riêng tư khi cài ứng dụng
- D. Dữ liệu danh bạ không bao giờ là dữ liệu cần bảo vệ
Đáp án: A
23Xem đáp án và giải thích câu 23
- A. Không phù hợp vì việc mua hàng không làm mất các quyền hợp pháp của người tiêu dùng
- B. Đúng trong mọi trường hợp
- C. Chỉ đúng nếu hàng có giá thấp
- D. Đúng vì cửa hàng luôn có quyền tuyệt đối
Đáp án: A
24Xem đáp án và giải thích câu 24
- A. Đánh giá căn cứ pháp lý và tính tương thích của mục đích sử dụng trước khi xử lý
- B. Tự động dùng cho mọi mục tiêu
- C. Bán dữ liệu cho bất kỳ ai
- D. Xóa mọi thông tin giao dịch
Đáp án: A
25Xem đáp án và giải thích câu 25
- a) Doanh nghiệp cần cung cấp thông tin giao dịch rõ ràng cho khách hàng.
- b) Việc có dữ liệu giao dịch đồng nghĩa doanh nghiệp được tự do dùng cho mọi mục đích.
- c) Lịch sử đơn hàng có thể hỗ trợ chứng minh nội dung giao dịch khi tranh chấp.
- d) Quảng cáo sai lệch vẫn hợp pháp nếu doanh số tăng.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
26Xem đáp án và giải thích câu 26
- a) Sàn nên xác minh và có cơ chế xử lý phù hợp.
- b) Sàn có thể bỏ qua vì người mua tự chịu mọi rủi ro.
- c) Thông tin từ người mua có thể là dữ liệu đầu vào để kiểm tra vi phạm.
- d) Xóa toàn bộ lịch sử phản ánh sẽ giúp tránh trách nhiệm.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
27Xem đáp án và giải thích câu 27
- a) Thông điệp dữ liệu có thể được lưu giữ để tham chiếu.
- b) Giao dịch điện tử luôn vô hiệu nếu không in ra giấy.
- c) Cần xác định rõ chủ thể và nội dung giao dịch.
- d) Không cần lưu bất kỳ bằng chứng nào sau khi thanh toán.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
28Xem đáp án và giải thích câu 28
- a) Dữ liệu nên được thu thập gắn với mục đích dịch vụ.
- b) Có thể công khai toàn bộ dữ liệu cá nhân lên mạng để tăng minh bạch.
- c) Người dùng cần được thông tin phù hợp về việc xử lý dữ liệu.
- d) Mọi loại dữ liệu đều có thể thu thập vô hạn.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai