Chọn một đáp án
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 32
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 32
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 32
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. Kết hợp các nguồn lực để tạo ra hàng hóa hoặc dịch vụ.
- B. Ban hành luật điều chỉnh thị trường.
- C. Thực hiện quyền công tố.
- D. Quyết định chi ngân sách quốc gia.
Đáp án: A
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. Tiếp tục tăng sản lượng bất kể sức mua.
- B. Che giấu thông tin tồn kho với bộ phận quản trị.
- C. Yêu cầu người tiêu dùng bắt buộc mua sản phẩm.
- D. Điều chỉnh giá, sản lượng hoặc cách tiếp cận khách hàng dựa trên thông tin cầu.
Đáp án: D
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. Thu thập chứng cứ và yêu cầu cơ quan có thẩm quyền bảo vệ quyền hợp pháp.
- B. Phát tán thông tin chưa kiểm chứng về chủ cơ sở.
- C. Thỏa thuận cùng nhau nâng giá bán.
- D. Tự ý phá hủy toàn bộ hàng hóa của cơ sở kia.
Đáp án: A
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. Thất nghiệp chu kì.
- B. Thất nghiệp cơ cấu.
- C. Thất nghiệp thời vụ.
- D. Thất nghiệp tạm thời.
Đáp án: D
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. Loại bỏ hoàn toàn vai trò của thị trường.
- B. Chỉ tối đa hóa sản lượng bất kể hệ quả.
- C. Kết hợp tăng trưởng kinh tế với tiến bộ xã hội và bảo vệ môi trường.
- D. Giảm mọi hoạt động đầu tư dài hạn.
Đáp án: C
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. Chỉ số giá tiêu dùng (CPI).
- B. Tổng sản phẩm trong nước (GDP).
- C. Tổng thu nhập quốc gia (GNI).
- D. Tỷ lệ lạm phát.
Đáp án: C
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. Dự án dài hạn không cần dự báo dòng tiền.
- B. Doanh nghiệp không được phép vay vốn.
- C. Kì hạn nguồn vốn không phù hợp với thời gian thu hồi vốn của dự án.
- D. Mọi khoản vay ngắn hạn đều không có lãi.
Đáp án: C
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. Doanh nghiệp được quyền cố ý gây thiệt hại.
- B. Phí bảo hiểm càng thấp thì bồi thường luôn càng cao.
- C. Cách làm không hợp lí vì bảo hiểm không thay thế nghĩa vụ phòng ngừa và tuân thủ điều kiện hợp đồng.
- D. Cách làm đúng vì bảo hiểm loại bỏ mọi rủi ro.
Đáp án: C
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. Giữ bí mật toàn bộ quy trình với người dân.
- B. Công khai tiêu chí, xác minh nhu cầu và giám sát việc thực hiện.
- C. Chỉ dựa vào quan hệ cá nhân.
- D. Phân bổ tùy ý, không cần tiêu chí.
Đáp án: B
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. Chỉ ghi mục tiêu nhưng không theo dõi dòng tiền.
- B. Chờ đến tháng cuối mới tiết kiệm.
- C. Dùng khoản tiết kiệm cho mọi chi tiêu phát sinh.
- D. Chia mục tiêu theo tháng, tự động chuyển tiền và định kì điều chỉnh theo thu nhập thực tế.
Đáp án: D
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. Tiếp tục nhận mọi đơn không giới hạn.
- B. Giảm kiểm soát chất lượng để giao nhanh.
- C. Che giấu thời gian giao dự kiến với khách hàng.
- D. Đánh giá và bổ sung nguồn lực vận hành để thực hiện đúng cam kết.
Đáp án: D
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. Quốc hội.
- B. Cơ quan hành chính nhà nước.
- C. Tòa án nhân dân.
- D. Hộ kinh doanh.
Đáp án: D
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. Công khai dữ liệu cá nhân của người phản đối.
- B. Cấm người lao động nêu ý kiến.
- C. Đơn phương áp đặt mọi điều kiện bất kể thỏa thuận.
- D. Tổ chức đối thoại, cung cấp thông tin và thương lượng thiện chí.
Đáp án: D
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. Đọc kĩ, yêu cầu giải thích điều khoản bất lợi và cân nhắc quyền lựa chọn giao dịch.
- B. Cung cấp thêm mật khẩu tài khoản cá nhân.
- C. Chấp nhận ngay vì hợp đồng theo mẫu luôn công bằng.
- D. Từ bỏ vĩnh viễn mọi quyền khiếu nại.
Đáp án: A
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. Luôn chuyển quyền sở hữu vĩnh viễn mà không bồi thường.
- B. Do cá nhân bất kỳ tự quyết định.
- C. Chỉ trưng mua hoặc trưng dụng theo luật và có bồi thường theo quy định.
- D. Có thể lấy tài sản tùy ý, không cần căn cứ.
Đáp án: C
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. Một hành vi có thể làm phát sinh nhiều loại trách nhiệm nếu thỏa mãn căn cứ của từng loại.
- B. Trách nhiệm dân sự tự động loại trừ hành chính.
- C. Không có trách nhiệm vì hành vi là bất cẩn.
- D. Chỉ được áp dụng duy nhất một loại trách nhiệm trong mọi trường hợp.
Đáp án: A
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. Sử dụng pháp luật.
- B. Thi hành pháp luật.
- C. Áp dụng pháp luật.
- D. Tuân thủ pháp luật.
Đáp án: D
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. Hạn chế quyền không cần mục đích chính đáng.
- B. Quyền con người, quyền công dân chỉ có thể bị hạn chế theo luật trong trường hợp cần thiết.
- C. Mọi cơ quan đều có thể hạn chế quyền bằng thông báo miệng.
- D. Quyền công dân không được pháp luật bảo vệ.
Đáp án: B
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- A. Dùng đe dọa để buộc người khác im lặng.
- B. Chỉ cho ý kiến của nhóm đông hơn được trình bày.
- C. Công khai thông tin riêng tư của người bất đồng.
- D. Tôn trọng quyền phát biểu, tranh luận có căn cứ và tuân thủ quy trình chung.
Đáp án: D
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- A. Đó là hỗ trợ hợp lí nhằm tạo cơ hội tiếp cận thực chất cho nhóm gặp rào cản.
- B. Người khuyết tật không có quyền tiếp cận dịch vụ.
- C. Bình đẳng luôn buộc đối xử giống hệt trong mọi hoàn cảnh.
- D. Mọi hỗ trợ xã hội đều là phân biệt đối xử.
Đáp án: A
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- A. Thực hiện quyền khiếu nại tiếp hoặc khởi kiện theo điều kiện, thủ tục luật định.
- B. Phá hủy hồ sơ vụ việc.
- C. Đe dọa người giải quyết.
- D. Tự ý cản trở hoạt động của cơ quan.
Đáp án: A
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- A. Phòng ngừa việc lợi dụng chức vụ, quyền hạn để vụ lợi.
- B. Thay thế hoàn toàn giám sát xã hội.
- C. Tăng quyền bí mật của người có chức vụ.
- D. Bảo đảm mọi sai phạm không cần xử lí.
Đáp án: A
23Xem đáp án và giải thích câu 23
- A. Thương lượng thiện chí trên cơ sở hợp đồng và chứng cứ.
- B. Ngừng mọi liên lạc và hủy chứng cứ.
- C. Đơn phương phát tán bí mật kinh doanh của đối tác.
- D. Tự ý dùng bạo lực để thu hồi tài sản.
Đáp án: A
24Xem đáp án và giải thích câu 24
- A. Bỏ qua mọi lợi ích dài hạn.
- B. So sánh tổng chi phí và lợi ích trong toàn bộ vòng đời dự án.
- C. Xem phát thải là yếu tố không liên quan.
- D. Chỉ nhìn chi phí tháng đầu.
Đáp án: B
25Xem đáp án và giải thích câu 25
- a) GDP tăng phản ánh tăng trưởng sản lượng nhưng chưa đủ đánh giá toàn diện phát triển.
- b) HDI có thể bổ sung góc nhìn về thu nhập, giáo dục và sức khỏe.
- c) Ô nhiễm không ảnh hưởng đến chất lượng phát triển kinh tế.
- d) Đầu tư dịch vụ xã hội cơ bản có thể góp phần nâng cao phát triển con người.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
26Xem đáp án và giải thích câu 26
- a) Kế hoạch chưa đầy đủ vì doanh thu không đồng nghĩa luôn có đủ tiền mặt đúng thời điểm.
- b) Nguồn nhân lực là một nguồn lực cần đánh giá trước khi mở rộng.
- c) Rủi ro pháp lí có thể bỏ qua nếu sản phẩm được khách hàng ưa thích.
- d) Xác định khách hàng mục tiêu là nội dung không liên quan đến marketing.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Sai
27Xem đáp án và giải thích câu 27
- a) Loại ứng viên chỉ vì giới tính có thể là phân biệt đối xử trong lao động.
- b) Tín ngưỡng là căn cứ hợp pháp để từ chối mọi ứng viên trong mọi công việc.
- c) Tiêu chí tuyển dụng công khai giúp tăng tính minh bạch và công bằng.
- d) Bình đẳng có nghĩa mọi ứng viên phải được tuyển bất kể năng lực.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
28Xem đáp án và giải thích câu 28
- a) Hội nhập có thể tạo cả cơ hội thị trường lẫn áp lực nâng tiêu chuẩn.
- b) Truy xuất nguồn gốc giúp tăng minh bạch chuỗi cung ứng.
- c) Giảm phát thải luôn làm doanh nghiệp mất khả năng cạnh tranh.
- d) Hợp tác đa phương có nhiều hơn hai chủ thể quốc gia tham gia.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng