Chọn một đáp án
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 29
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 29
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 29
Đề luyện tập nâng cao số 29 tự biên soạn theo cấu trúc đề thi từ năm 2025, gồm 24 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn và 4 câu trắc nghiệm đúng sai. Câu hỏi tập trung vào vận dụng kiến thức kinh tế, pháp luật trong các tình huống thực tiễn, có đáp án và giải thích ngắn gọn.
Câu 1.
A. Tổ chức tín dụng.
B. Doanh nghiệp sản xuất.
C. Nhà nước.
D. Người tiêu dùng.
Câu 2.
A. Mọi chi phí sản xuất tự động bằng không.
B. Thu nhập ngân sách giảm.
C. Số lượng cơ quan quản lí tăng.
D. Giá và lượng cầu tăng cho thấy cơ hội lợi nhuận cao hơn.
Câu 3.
A. Đây là hoạt động quản lí nhà nước về cạnh tranh.
B. Đây chỉ là rủi ro tự nhiên, không liên quan pháp luật.
C. Đây là hành vi cạnh tranh không lành mạnh vì cung cấp thông tin gian dối gây thiệt hại cho đối thủ.
D. Đây là cạnh tranh lành mạnh vì mọi quảng cáo đều được phép.
Câu 4.
A. Thất nghiệp thời vụ.
B. Thất nghiệp tạm thời.
C. Thất nghiệp cơ cấu.
D. Thất nghiệp chu kì.
Câu 5.
A. Chỉ cần sản lượng tăng là mọi mặt phát triển đều tốt.
B. Phát triển kinh tế chỉ đo bằng số doanh nghiệp mới.
C. Ô nhiễm không liên quan đến chất lượng phát triển.
D. Tăng trưởng sản lượng chưa đủ để khẳng định phát triển kinh tế bền vững.
Câu 6.
A. Số doanh nghiệp đăng ký mới.
B. Tổng dân số.
C. GDP bình quân đầu người.
D. Tổng thu ngân sách.
Câu 7.
A. Dồn toàn bộ tiền vào một khoản đầu tư chưa hiểu rõ.
B. Cho người lạ vay không có thỏa thuận.
C. Mua hàng tiêu dùng không cần thiết để tránh giữ tiền.
D. Gửi tiết kiệm tại tổ chức tín dụng hợp pháp với kì hạn phù hợp.
Câu 8.
A. Bảo hiểm thất nghiệp.
B. Bảo hiểm tài sản.
C. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự tự nguyện.
D. Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển.
Câu 9.
A. Cạnh tranh độc quyền.
B. Dịch vụ xã hội cơ bản.
C. Bảo hiểm tài sản doanh nghiệp.
D. Đầu cơ tài chính.
Câu 10.
A. Ăn uống là thu nhập, thuê nhà là tiết kiệm.
B. Tất cả đều là chi cố định.
C. Thuê nhà, học phí là chi cố định; ăn uống, đi lại là chi biến đổi.
D. Tất cả đều là chi đầu tư.
Câu 11.
A. Điểm yếu nội bộ.
B. Điểm mạnh nội bộ.
C. Cơ hội bên ngoài.
D. Thách thức bên ngoài.
Câu 12.
A. Tổ hợp tác không đăng ký.
B. Công ty cổ phần.
C. Doanh nghiệp tư nhân.
D. Hộ kinh doanh.
Câu 13.
A. Có dấu hiệu phân biệt đối xử trong lao động.
B. Đây là thực hiện quyền xét xử.
C. Đây luôn là quyền tuyệt đối của doanh nghiệp.
D. Đây là hình thức trợ giúp xã hội.
Câu 14.
A. Tự động công khai dữ liệu cho mọi đối tác.
B. Minh bạch việc thu thập, sử dụng và bảo vệ thông tin cá nhân.
C. Buộc người dùng chấp nhận mọi điều khoản.
D. Xóa quyền khiếu nại của người tiêu dùng.
Câu 15.
A. Quyền công tố.
B. Quyền trưng cầu ý dân.
C. Quyền lập pháp.
D. Quyền sử dụng tài sản.
Câu 16.
A. Trách nhiệm kỉ luật trong nội bộ.
B. Trách nhiệm dân sự.
C. Trách nhiệm hành chính.
D. Trách nhiệm đạo đức.
Câu 17.
A. Tuân thủ pháp luật.
B. Sử dụng pháp luật.
C. Thi hành pháp luật.
D. Áp dụng pháp luật.
Câu 18.
A. Quyền lập pháp.
B. Quyền phát hành tiền.
C. Quyền về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân và bí mật thư tín.
D. Quyền quyết định chính sách quốc phòng.
Câu 19.
A. Tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
B. Tự áp dụng hình phạt với người khác.
C. Tự ý hủy bỏ văn bản pháp luật.
D. Chiếm hữu tài sản công.
Câu 20.
A. Trách nhiệm hình sự.
B. Độc quyền trong giáo dục.
C. Bình đẳng, không phân biệt đối xử trong tiếp cận giáo dục.
D. Ưu tiên tùy ý theo quan hệ cá nhân.
Câu 21.
A. Tự áp dụng hình phạt.
B. Khiếu nại hợp đồng mua bán.
C. Định đoạt tài sản của người khác.
D. Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật.
Câu 22.
A. Sử dụng pháp luật đúng đắn.
B. Cạnh tranh lành mạnh.
C. Trợ giúp xã hội.
D. Nhũng nhiễu vì vụ lợi.
Câu 23.
A. Quy tắc xuất xứ và chứng từ chứng minh hàng hóa đáp ứng hiệp định.
B. Chỉ cần giá bán thấp hơn mọi đối thủ.
C. Không cần khai báo hải quan.
D. Có thể dùng xuất xứ giả để được ưu đãi.
Câu 24.
A. “Tẩy xanh”, làm người tiêu dùng và nhà đầu tư hiểu sai.
B. Bảo đảm tự động đạt phát triển bền vững.
C. Loại bỏ nhu cầu kiểm toán, xác minh.
D. Tăng độ tin cậy của báo cáo.
Câu 25.
a) Mất việc do kĩ năng không còn phù hợp là biểu hiện của thất nghiệp cơ cấu.
b) Đào tạo lại có thể giúp giảm sự không phù hợp giữa kĩ năng và việc làm.
c) Năng suất tăng luôn đồng nghĩa mọi người lao động đều có việc ngay lập tức.
d) Chính sách kết nối việc làm không liên quan đến an sinh xã hội.
Câu 26.
a) Khảo sát khách hàng là một phần của nghiên cứu thị trường.
b) Kịch bản doanh số giảm là công cụ quản trị rủi ro.
c) Mua bảo hiểm cho phép doanh nghiệp cố ý bỏ qua phòng cháy.
d) Điểm hòa vốn hỗ trợ đánh giá mức doanh thu cần thiết để bù chi phí.
Câu 27.
a) Người tiêu dùng có quyền được cung cấp thông tin và chứng từ liên quan giao dịch.
b) Thu thập dữ liệu cá nhân phải minh bạch về mục đích và được bảo vệ.
c) Giao sai hàng không làm phát sinh bất kì quyền yêu cầu khắc phục nào.
d) Người tiêu dùng nên lưu lại chứng cứ giao dịch khi có tranh chấp.
Câu 28.
a) Không thể kết luận bán phá giá chỉ vì hàng nhập khẩu có giá thấp.
b) Thiệt hại của ngành sản xuất trong nước là một nội dung cần xem xét.
c) Doanh nghiệp trong nước có thể tự áp thuế chống bán phá giá.
d) Các bên liên quan có thể được tham vấn và cung cấp thông tin.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A. Tổ chức tín dụng.
- B. Doanh nghiệp sản xuất.
- C. Nhà nước.
- D. Người tiêu dùng.
Đáp án: C
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A. Mọi chi phí sản xuất tự động bằng không.
- B. Thu nhập ngân sách giảm.
- C. Số lượng cơ quan quản lí tăng.
- D. Giá và lượng cầu tăng cho thấy cơ hội lợi nhuận cao hơn.
Đáp án: D
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. Đây là hoạt động quản lí nhà nước về cạnh tranh.
- B. Đây chỉ là rủi ro tự nhiên, không liên quan pháp luật.
- C. Đây là hành vi cạnh tranh không lành mạnh vì cung cấp thông tin gian dối gây thiệt hại cho đối thủ.
- D. Đây là cạnh tranh lành mạnh vì mọi quảng cáo đều được phép.
Đáp án: C
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. Thất nghiệp thời vụ.
- B. Thất nghiệp tạm thời.
- C. Thất nghiệp cơ cấu.
- D. Thất nghiệp chu kì.
Đáp án: C
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A. Chỉ cần sản lượng tăng là mọi mặt phát triển đều tốt.
- B. Phát triển kinh tế chỉ đo bằng số doanh nghiệp mới.
- C. Ô nhiễm không liên quan đến chất lượng phát triển.
- D. Tăng trưởng sản lượng chưa đủ để khẳng định phát triển kinh tế bền vững.
Đáp án: D
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A. Số doanh nghiệp đăng ký mới.
- B. Tổng dân số.
- C. GDP bình quân đầu người.
- D. Tổng thu ngân sách.
Đáp án: C
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A. Dồn toàn bộ tiền vào một khoản đầu tư chưa hiểu rõ.
- B. Cho người lạ vay không có thỏa thuận.
- C. Mua hàng tiêu dùng không cần thiết để tránh giữ tiền.
- D. Gửi tiết kiệm tại tổ chức tín dụng hợp pháp với kì hạn phù hợp.
Đáp án: D
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. Bảo hiểm thất nghiệp.
- B. Bảo hiểm tài sản.
- C. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự tự nguyện.
- D. Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển.
Đáp án: A
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. Cạnh tranh độc quyền.
- B. Dịch vụ xã hội cơ bản.
- C. Bảo hiểm tài sản doanh nghiệp.
- D. Đầu cơ tài chính.
Đáp án: B
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. Ăn uống là thu nhập, thuê nhà là tiết kiệm.
- B. Tất cả đều là chi cố định.
- C. Thuê nhà, học phí là chi cố định; ăn uống, đi lại là chi biến đổi.
- D. Tất cả đều là chi đầu tư.
Đáp án: C
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. Điểm yếu nội bộ.
- B. Điểm mạnh nội bộ.
- C. Cơ hội bên ngoài.
- D. Thách thức bên ngoài.
Đáp án: A
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. Tổ hợp tác không đăng ký.
- B. Công ty cổ phần.
- C. Doanh nghiệp tư nhân.
- D. Hộ kinh doanh.
Đáp án: B
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. Có dấu hiệu phân biệt đối xử trong lao động.
- B. Đây là thực hiện quyền xét xử.
- C. Đây luôn là quyền tuyệt đối của doanh nghiệp.
- D. Đây là hình thức trợ giúp xã hội.
Đáp án: A
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. Tự động công khai dữ liệu cho mọi đối tác.
- B. Minh bạch việc thu thập, sử dụng và bảo vệ thông tin cá nhân.
- C. Buộc người dùng chấp nhận mọi điều khoản.
- D. Xóa quyền khiếu nại của người tiêu dùng.
Đáp án: B
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A. Quyền công tố.
- B. Quyền trưng cầu ý dân.
- C. Quyền lập pháp.
- D. Quyền sử dụng tài sản.
Đáp án: D
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. Trách nhiệm kỉ luật trong nội bộ.
- B. Trách nhiệm dân sự.
- C. Trách nhiệm hành chính.
- D. Trách nhiệm đạo đức.
Đáp án: C
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A. Tuân thủ pháp luật.
- B. Sử dụng pháp luật.
- C. Thi hành pháp luật.
- D. Áp dụng pháp luật.
Đáp án: C
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. Quyền lập pháp.
- B. Quyền phát hành tiền.
- C. Quyền về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân và bí mật thư tín.
- D. Quyền quyết định chính sách quốc phòng.
Đáp án: C
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
- A. Tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
- B. Tự áp dụng hình phạt với người khác.
- C. Tự ý hủy bỏ văn bản pháp luật.
- D. Chiếm hữu tài sản công.
Đáp án: A
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
- A. Trách nhiệm hình sự.
- B. Độc quyền trong giáo dục.
- C. Bình đẳng, không phân biệt đối xử trong tiếp cận giáo dục.
- D. Ưu tiên tùy ý theo quan hệ cá nhân.
Đáp án: C
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
- A. Tự áp dụng hình phạt.
- B. Khiếu nại hợp đồng mua bán.
- C. Định đoạt tài sản của người khác.
- D. Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật.
Đáp án: D
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- A. Sử dụng pháp luật đúng đắn.
- B. Cạnh tranh lành mạnh.
- C. Trợ giúp xã hội.
- D. Nhũng nhiễu vì vụ lợi.
Đáp án: D
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
- A. Quy tắc xuất xứ và chứng từ chứng minh hàng hóa đáp ứng hiệp định.
- B. Chỉ cần giá bán thấp hơn mọi đối thủ.
- C. Không cần khai báo hải quan.
- D. Có thể dùng xuất xứ giả để được ưu đãi.
Đáp án: A
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
- A. “Tẩy xanh”, làm người tiêu dùng và nhà đầu tư hiểu sai.
- B. Bảo đảm tự động đạt phát triển bền vững.
- C. Loại bỏ nhu cầu kiểm toán, xác minh.
- D. Tăng độ tin cậy của báo cáo.
Đáp án: A
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
- a) Mất việc do kĩ năng không còn phù hợp là biểu hiện của thất nghiệp cơ cấu.
- b) Đào tạo lại có thể giúp giảm sự không phù hợp giữa kĩ năng và việc làm.
- c) Năng suất tăng luôn đồng nghĩa mọi người lao động đều có việc ngay lập tức.
- d) Chính sách kết nối việc làm không liên quan đến an sinh xã hội.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Sai
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
- a) Khảo sát khách hàng là một phần của nghiên cứu thị trường.
- b) Kịch bản doanh số giảm là công cụ quản trị rủi ro.
- c) Mua bảo hiểm cho phép doanh nghiệp cố ý bỏ qua phòng cháy.
- d) Điểm hòa vốn hỗ trợ đánh giá mức doanh thu cần thiết để bù chi phí.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
- a) Người tiêu dùng có quyền được cung cấp thông tin và chứng từ liên quan giao dịch.
- b) Thu thập dữ liệu cá nhân phải minh bạch về mục đích và được bảo vệ.
- c) Giao sai hàng không làm phát sinh bất kì quyền yêu cầu khắc phục nào.
- d) Người tiêu dùng nên lưu lại chứng cứ giao dịch khi có tranh chấp.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
- a) Không thể kết luận bán phá giá chỉ vì hàng nhập khẩu có giá thấp.
- b) Thiệt hại của ngành sản xuất trong nước là một nội dung cần xem xét.
- c) Doanh nghiệp trong nước có thể tự áp thuế chống bán phá giá.
- d) Các bên liên quan có thể được tham vấn và cung cấp thông tin.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng