Chọn một đáp án
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 25
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 25
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 25
Đề luyện tập nâng cao số 25 tự biên soạn theo cấu trúc đề thi từ năm 2025, gồm 24 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn và 4 câu trắc nghiệm đúng sai. Câu hỏi tập trung vào vận dụng kiến thức kinh tế, pháp luật trong các tình huống thực tiễn, có đáp án và giải thích ngắn gọn.
Câu 1.
A. Chủ thể tiêu dùng.
B. Chủ thể sản xuất trực tiếp.
C. Chủ thể trung gian.
D. Chủ thể nhà nước.
Câu 2.
A. Nhu cầu của mọi khách hàng biến mất.
B. Đường cầu chắc chắn giảm.
C. Đường cung dịch chuyển theo hướng tăng.
D. Giá cân bằng bắt buộc tăng trong mọi trường hợp.
Câu 3.
A. Tăng quyền lựa chọn của người mua.
B. Làm suy giảm cạnh tranh, gây bất lợi cho người tiêu dùng.
C. Bảo đảm giá phản ánh đúng cạnh tranh.
D. Khuyến khích mọi doanh nghiệp nhỏ gia nhập ngay lập tức.
Câu 4.
A. Thất nghiệp cơ cấu.
B. Thất nghiệp chu kì.
C. Thất nghiệp thời vụ.
D. Thất nghiệp tạm thời.
Câu 5.
A. Cầu kéo do tổng cầu tăng quá mạnh.
B. Giảm phát do tổng cầu suy yếu.
C. Chi phí đẩy.
D. Thất nghiệp tạm thời.
Câu 6.
A. Chỉ số phát triển con người (HDI).
B. Mức lãi suất cho vay.
C. Chỉ số giá tiêu dùng (CPI).
D. Tổng kim ngạch xuất khẩu.
Câu 7.
A. Loại bỏ hoàn toàn nghĩa vụ trả nợ.
B. Bảo đảm doanh nghiệp luôn có lợi nhuận.
C. Thay doanh nghiệp quyết định mọi hoạt động kinh doanh.
D. Đánh giá khả năng hoàn trả và kiểm soát rủi ro tín dụng.
Câu 8.
A. Bảo hiểm thất nghiệp.
B. Bảo hiểm y tế.
C. Bảo hiểm xã hội.
D. Bảo hiểm tài sản.
Câu 9.
A. Bảo hiểm hàng hóa xuất khẩu.
B. Tín dụng tiêu dùng.
C. Trợ cấp khuyến mại.
D. Bảo hiểm xã hội.
Câu 10.
A. Vay khẩn cấp luôn rẻ hơn tiết kiệm.
B. Chi tiêu càng sớm thì rủi ro càng thấp.
C. Nên duy trì quỹ dự phòng trước khi tăng chi tiêu không thiết yếu.
D. Tiền thưởng không cần đưa vào kế hoạch.
Câu 11.
A. Bán thật nhiều khi có thể.
B. Trở thành doanh nghiệp tốt nhất càng sớm càng tốt.
C. Tăng doanh số gạch không nung 12% trong 12 tháng thông qua hai kênh bán mới.
D. Tăng doanh số nhưng không cần dữ liệu kiểm tra.
Câu 12.
A. Hộ gia đình không kinh doanh.
B. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.
C. Doanh nghiệp tư nhân.
D. Công ty hợp danh với mọi thành viên đều hữu hạn.
Câu 13.
A. Điều ước quốc tế.
B. Quyết định xử phạt hành chính.
C. Hợp đồng bảo hiểm tài sản.
D. Hợp đồng lao động.
Câu 14.
A. Lưu chứng cứ giao dịch và yêu cầu người bán đổi, bổ sung hoặc hoàn tiền theo thỏa thuận, pháp luật.
B. Bỏ toàn bộ chứng từ rồi yêu cầu bồi thường vô hạn.
C. Đăng thông tin bịa đặt để trả đũa.
D. Tự ý chiếm giữ hàng hóa khác của người bán.
Câu 15.
A. Quyền chiếm hữu tài sản.
B. Quyền giải thích Hiến pháp.
C. Quyền miễn thuế.
D. Quyền áp dụng pháp luật.
Câu 16.
A. Trách nhiệm hình sự.
B. Trách nhiệm lập pháp.
C. Trách nhiệm quốc tế.
D. Trách nhiệm kỉ luật.
Câu 17.
A. Thi hành pháp luật.
B. Tuân thủ pháp luật.
C. Áp dụng pháp luật.
D. Sử dụng pháp luật.
Câu 18.
A. Quyền cấp phép cho mọi doanh nghiệp.
B. Quyền bổ nhiệm thẩm phán.
C. Quyền làm việc và lựa chọn nghề nghiệp, việc làm.
D. Quyền ban hành ngân sách.
Câu 19.
A. Thay thế quy trình đấu thầu bằng ý kiến miệng.
B. Trao quyền xử phạt cho mọi cá nhân.
C. Loại bỏ hoàn toàn trách nhiệm của cơ quan nhà nước.
D. Tăng minh bạch và tạo điều kiện để người dân giám sát.
Câu 20.
A. Tố tụng hình sự.
B. Phòng vệ thương mại.
C. Gia đình.
D. Quản lí tiền tệ quốc gia.
Câu 21.
A. Phải tự giải quyết bằng bạo lực.
B. Trình bày trung thực và chịu trách nhiệm về thông tin cung cấp.
C. Bắt buộc giữ bí mật mọi vi phạm.
D. Không được sử dụng chứng cứ.
Câu 22.
A. Giảm khả năng tiếp cận thông tin.
B. Trao quyền quyết định cho một cá nhân bí mật.
C. Tăng minh bạch và trách nhiệm giải trình.
D. Loại bỏ việc kiểm tra độc lập.
Câu 23.
A. Trợ cấp thất nghiệp cho nhà nhập khẩu.
B. Biện pháp chống bán phá giá.
C. Tự ý tịch thu hàng không cần căn cứ.
D. Cấm mọi giao dịch quốc tế vĩnh viễn.
Câu 24.
A. Lợi nhuận cho phép vi phạm mọi tiêu chuẩn.
B. Doanh nghiệp chưa thực hiện đầy đủ trách nhiệm xã hội vì bỏ qua quyền lợi người lao động.
C. Quyền lao động không liên quan phát triển bền vững.
D. Chỉ cần môi trường tốt là mọi trách nhiệm khác không cần thiết.
Câu 25.
a) Diễn biến giá có thể phản ánh lạm phát do chi phí đẩy.
b) Sức mua thực tế của hộ gia đình có thể giảm.
c) Lạm phát luôn làm giá của tất cả hàng hóa tăng cùng một tỉ lệ.
d) Chỉ cần GDP tăng là có thể bỏ qua tác động lạm phát đến đời sống.
Câu 26.
a) Thu nhập theo mùa làm việc dự báo dòng tiền càng cần thiết.
b) Giữ quỹ khẩn cấp có thể giúp hạn chế vay đắt đỏ khi phát sinh sự cố.
c) Mã xác thực giao dịch có thể cung cấp cho bất kì người nào tự xưng là nhân viên ngân hàng.
d) Khả năng trả nợ nên được đánh giá theo nhiều kịch bản thu nhập.
Câu 27.
a) Góp ý dự thảo là một cách tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
b) Đe dọa người bất đồng phù hợp với nguyên tắc dân chủ.
c) Công khai tài liệu giúp người dân giám sát có căn cứ.
d) Mọi ý kiến góp ý tự động trở thành quyết định có hiệu lực pháp luật.
Câu 28.
a) Tuyên bố môi trường không có bằng chứng có nguy cơ là tẩy xanh.
b) Tái sử dụng nước có thể góp phần sử dụng tài nguyên hiệu quả hơn.
c) An toàn lao động không thuộc trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.
d) Một hoạt động tốt tự động làm mọi tuyên bố khác của doanh nghiệp trở thành đúng.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A. Chủ thể tiêu dùng.
- B. Chủ thể sản xuất trực tiếp.
- C. Chủ thể trung gian.
- D. Chủ thể nhà nước.
Đáp án: C
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A. Nhu cầu của mọi khách hàng biến mất.
- B. Đường cầu chắc chắn giảm.
- C. Đường cung dịch chuyển theo hướng tăng.
- D. Giá cân bằng bắt buộc tăng trong mọi trường hợp.
Đáp án: C
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. Tăng quyền lựa chọn của người mua.
- B. Làm suy giảm cạnh tranh, gây bất lợi cho người tiêu dùng.
- C. Bảo đảm giá phản ánh đúng cạnh tranh.
- D. Khuyến khích mọi doanh nghiệp nhỏ gia nhập ngay lập tức.
Đáp án: B
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. Thất nghiệp cơ cấu.
- B. Thất nghiệp chu kì.
- C. Thất nghiệp thời vụ.
- D. Thất nghiệp tạm thời.
Đáp án: B
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A. Cầu kéo do tổng cầu tăng quá mạnh.
- B. Giảm phát do tổng cầu suy yếu.
- C. Chi phí đẩy.
- D. Thất nghiệp tạm thời.
Đáp án: C
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A. Chỉ số phát triển con người (HDI).
- B. Mức lãi suất cho vay.
- C. Chỉ số giá tiêu dùng (CPI).
- D. Tổng kim ngạch xuất khẩu.
Đáp án: A
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A. Loại bỏ hoàn toàn nghĩa vụ trả nợ.
- B. Bảo đảm doanh nghiệp luôn có lợi nhuận.
- C. Thay doanh nghiệp quyết định mọi hoạt động kinh doanh.
- D. Đánh giá khả năng hoàn trả và kiểm soát rủi ro tín dụng.
Đáp án: D
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. Bảo hiểm thất nghiệp.
- B. Bảo hiểm y tế.
- C. Bảo hiểm xã hội.
- D. Bảo hiểm tài sản.
Đáp án: D
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. Bảo hiểm hàng hóa xuất khẩu.
- B. Tín dụng tiêu dùng.
- C. Trợ cấp khuyến mại.
- D. Bảo hiểm xã hội.
Đáp án: D
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. Vay khẩn cấp luôn rẻ hơn tiết kiệm.
- B. Chi tiêu càng sớm thì rủi ro càng thấp.
- C. Nên duy trì quỹ dự phòng trước khi tăng chi tiêu không thiết yếu.
- D. Tiền thưởng không cần đưa vào kế hoạch.
Đáp án: C
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. Bán thật nhiều khi có thể.
- B. Trở thành doanh nghiệp tốt nhất càng sớm càng tốt.
- C. Tăng doanh số gạch không nung 12% trong 12 tháng thông qua hai kênh bán mới.
- D. Tăng doanh số nhưng không cần dữ liệu kiểm tra.
Đáp án: C
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. Hộ gia đình không kinh doanh.
- B. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.
- C. Doanh nghiệp tư nhân.
- D. Công ty hợp danh với mọi thành viên đều hữu hạn.
Đáp án: B
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. Điều ước quốc tế.
- B. Quyết định xử phạt hành chính.
- C. Hợp đồng bảo hiểm tài sản.
- D. Hợp đồng lao động.
Đáp án: D
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. Lưu chứng cứ giao dịch và yêu cầu người bán đổi, bổ sung hoặc hoàn tiền theo thỏa thuận, pháp luật.
- B. Bỏ toàn bộ chứng từ rồi yêu cầu bồi thường vô hạn.
- C. Đăng thông tin bịa đặt để trả đũa.
- D. Tự ý chiếm giữ hàng hóa khác của người bán.
Đáp án: A
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A. Quyền chiếm hữu tài sản.
- B. Quyền giải thích Hiến pháp.
- C. Quyền miễn thuế.
- D. Quyền áp dụng pháp luật.
Đáp án: A
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. Trách nhiệm hình sự.
- B. Trách nhiệm lập pháp.
- C. Trách nhiệm quốc tế.
- D. Trách nhiệm kỉ luật.
Đáp án: D
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A. Thi hành pháp luật.
- B. Tuân thủ pháp luật.
- C. Áp dụng pháp luật.
- D. Sử dụng pháp luật.
Đáp án: D
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. Quyền cấp phép cho mọi doanh nghiệp.
- B. Quyền bổ nhiệm thẩm phán.
- C. Quyền làm việc và lựa chọn nghề nghiệp, việc làm.
- D. Quyền ban hành ngân sách.
Đáp án: C
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
- A. Thay thế quy trình đấu thầu bằng ý kiến miệng.
- B. Trao quyền xử phạt cho mọi cá nhân.
- C. Loại bỏ hoàn toàn trách nhiệm của cơ quan nhà nước.
- D. Tăng minh bạch và tạo điều kiện để người dân giám sát.
Đáp án: D
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
- A. Tố tụng hình sự.
- B. Phòng vệ thương mại.
- C. Gia đình.
- D. Quản lí tiền tệ quốc gia.
Đáp án: C
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
- A. Phải tự giải quyết bằng bạo lực.
- B. Trình bày trung thực và chịu trách nhiệm về thông tin cung cấp.
- C. Bắt buộc giữ bí mật mọi vi phạm.
- D. Không được sử dụng chứng cứ.
Đáp án: B
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- A. Giảm khả năng tiếp cận thông tin.
- B. Trao quyền quyết định cho một cá nhân bí mật.
- C. Tăng minh bạch và trách nhiệm giải trình.
- D. Loại bỏ việc kiểm tra độc lập.
Đáp án: C
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
- A. Trợ cấp thất nghiệp cho nhà nhập khẩu.
- B. Biện pháp chống bán phá giá.
- C. Tự ý tịch thu hàng không cần căn cứ.
- D. Cấm mọi giao dịch quốc tế vĩnh viễn.
Đáp án: B
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
- A. Lợi nhuận cho phép vi phạm mọi tiêu chuẩn.
- B. Doanh nghiệp chưa thực hiện đầy đủ trách nhiệm xã hội vì bỏ qua quyền lợi người lao động.
- C. Quyền lao động không liên quan phát triển bền vững.
- D. Chỉ cần môi trường tốt là mọi trách nhiệm khác không cần thiết.
Đáp án: B
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
- a) Diễn biến giá có thể phản ánh lạm phát do chi phí đẩy.
- b) Sức mua thực tế của hộ gia đình có thể giảm.
- c) Lạm phát luôn làm giá của tất cả hàng hóa tăng cùng một tỉ lệ.
- d) Chỉ cần GDP tăng là có thể bỏ qua tác động lạm phát đến đời sống.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Sai
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
- a) Thu nhập theo mùa làm việc dự báo dòng tiền càng cần thiết.
- b) Giữ quỹ khẩn cấp có thể giúp hạn chế vay đắt đỏ khi phát sinh sự cố.
- c) Mã xác thực giao dịch có thể cung cấp cho bất kì người nào tự xưng là nhân viên ngân hàng.
- d) Khả năng trả nợ nên được đánh giá theo nhiều kịch bản thu nhập.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
- a) Góp ý dự thảo là một cách tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
- b) Đe dọa người bất đồng phù hợp với nguyên tắc dân chủ.
- c) Công khai tài liệu giúp người dân giám sát có căn cứ.
- d) Mọi ý kiến góp ý tự động trở thành quyết định có hiệu lực pháp luật.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
- a) Tuyên bố môi trường không có bằng chứng có nguy cơ là tẩy xanh.
- b) Tái sử dụng nước có thể góp phần sử dụng tài nguyên hiệu quả hơn.
- c) An toàn lao động không thuộc trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.
- d) Một hoạt động tốt tự động làm mọi tuyên bố khác của doanh nghiệp trở thành đúng.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Sai