Chọn một đáp án
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 24
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 24
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 24
Đề luyện tập nâng cao số 24 tự biên soạn theo cấu trúc đề thi từ năm 2025, gồm 24 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn và 4 câu trắc nghiệm đúng sai. Câu hỏi tập trung vào vận dụng kiến thức kinh tế, pháp luật trong các tình huống thực tiễn, có đáp án và giải thích ngắn gọn.
Câu 1.
A. Nhà nước.
B. Doanh nghiệp sản xuất.
C. Tổ chức tín dụng.
D. Người tiêu dùng.
Câu 2.
A. Thu nhập ngân sách giảm.
B. Mọi chi phí sản xuất tự động bằng không.
C. Số lượng cơ quan quản lí tăng.
D. Giá và lượng cầu tăng cho thấy cơ hội lợi nhuận cao hơn.
Câu 3.
A. Đây là hành vi cạnh tranh không lành mạnh vì cung cấp thông tin gian dối gây thiệt hại cho đối thủ.
B. Đây là hoạt động quản lí nhà nước về cạnh tranh.
C. Đây chỉ là rủi ro tự nhiên, không liên quan pháp luật.
D. Đây là cạnh tranh lành mạnh vì mọi quảng cáo đều được phép.
Câu 4.
A. Thất nghiệp cơ cấu.
B. Thất nghiệp tạm thời.
C. Thất nghiệp thời vụ.
D. Thất nghiệp chu kì.
Câu 5.
A. Ô nhiễm không liên quan đến chất lượng phát triển.
B. Tăng trưởng sản lượng chưa đủ để khẳng định phát triển kinh tế bền vững.
C. Chỉ cần sản lượng tăng là mọi mặt phát triển đều tốt.
D. Phát triển kinh tế chỉ đo bằng số doanh nghiệp mới.
Câu 6.
A. Tổng dân số.
B. GDP bình quân đầu người.
C. Số doanh nghiệp đăng ký mới.
D. Tổng thu ngân sách.
Câu 7.
A. Dồn toàn bộ tiền vào một khoản đầu tư chưa hiểu rõ.
B. Gửi tiết kiệm tại tổ chức tín dụng hợp pháp với kì hạn phù hợp.
C. Mua hàng tiêu dùng không cần thiết để tránh giữ tiền.
D. Cho người lạ vay không có thỏa thuận.
Câu 8.
A. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự tự nguyện.
B. Bảo hiểm thất nghiệp.
C. Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển.
D. Bảo hiểm tài sản.
Câu 9.
A. Dịch vụ xã hội cơ bản.
B. Cạnh tranh độc quyền.
C. Đầu cơ tài chính.
D. Bảo hiểm tài sản doanh nghiệp.
Câu 10.
A. Ăn uống là thu nhập, thuê nhà là tiết kiệm.
B. Tất cả đều là chi cố định.
C. Tất cả đều là chi đầu tư.
D. Thuê nhà, học phí là chi cố định; ăn uống, đi lại là chi biến đổi.
Câu 11.
A. Điểm yếu nội bộ.
B. Cơ hội bên ngoài.
C. Thách thức bên ngoài.
D. Điểm mạnh nội bộ.
Câu 12.
A. Doanh nghiệp tư nhân.
B. Tổ hợp tác không đăng ký.
C. Hộ kinh doanh.
D. Công ty cổ phần.
Câu 13.
A. Đây luôn là quyền tuyệt đối của doanh nghiệp.
B. Có dấu hiệu phân biệt đối xử trong lao động.
C. Đây là hình thức trợ giúp xã hội.
D. Đây là thực hiện quyền xét xử.
Câu 14.
A. Buộc người dùng chấp nhận mọi điều khoản.
B. Minh bạch việc thu thập, sử dụng và bảo vệ thông tin cá nhân.
C. Tự động công khai dữ liệu cho mọi đối tác.
D. Xóa quyền khiếu nại của người tiêu dùng.
Câu 15.
A. Quyền sử dụng tài sản.
B. Quyền trưng cầu ý dân.
C. Quyền lập pháp.
D. Quyền công tố.
Câu 16.
A. Trách nhiệm kỉ luật trong nội bộ.
B. Trách nhiệm đạo đức.
C. Trách nhiệm dân sự.
D. Trách nhiệm hành chính.
Câu 17.
A. Thi hành pháp luật.
B. Tuân thủ pháp luật.
C. Sử dụng pháp luật.
D. Áp dụng pháp luật.
Câu 18.
A. Quyền lập pháp.
B. Quyền về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân và bí mật thư tín.
C. Quyền quyết định chính sách quốc phòng.
D. Quyền phát hành tiền.
Câu 19.
A. Tự áp dụng hình phạt với người khác.
B. Tự ý hủy bỏ văn bản pháp luật.
C. Tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
D. Chiếm hữu tài sản công.
Câu 20.
A. Ưu tiên tùy ý theo quan hệ cá nhân.
B. Độc quyền trong giáo dục.
C. Trách nhiệm hình sự.
D. Bình đẳng, không phân biệt đối xử trong tiếp cận giáo dục.
Câu 21.
A. Định đoạt tài sản của người khác.
B. Tự áp dụng hình phạt.
C. Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật.
D. Khiếu nại hợp đồng mua bán.
Câu 22.
A. Trợ giúp xã hội.
B. Sử dụng pháp luật đúng đắn.
C. Cạnh tranh lành mạnh.
D. Nhũng nhiễu vì vụ lợi.
Câu 23.
A. Có thể dùng xuất xứ giả để được ưu đãi.
B. Không cần khai báo hải quan.
C. Chỉ cần giá bán thấp hơn mọi đối thủ.
D. Quy tắc xuất xứ và chứng từ chứng minh hàng hóa đáp ứng hiệp định.
Câu 24.
A. Loại bỏ nhu cầu kiểm toán, xác minh.
B. Bảo đảm tự động đạt phát triển bền vững.
C. Tăng độ tin cậy của báo cáo.
D. “Tẩy xanh”, làm người tiêu dùng và nhà đầu tư hiểu sai.
Câu 25.
a) Mất việc do kĩ năng không còn phù hợp là biểu hiện của thất nghiệp cơ cấu.
b) Đào tạo lại có thể giúp giảm sự không phù hợp giữa kĩ năng và việc làm.
c) Năng suất tăng luôn đồng nghĩa mọi người lao động đều có việc ngay lập tức.
d) Chính sách kết nối việc làm không liên quan đến an sinh xã hội.
Câu 26.
a) Khảo sát khách hàng là một phần của nghiên cứu thị trường.
b) Kịch bản doanh số giảm là công cụ quản trị rủi ro.
c) Mua bảo hiểm cho phép doanh nghiệp cố ý bỏ qua phòng cháy.
d) Điểm hòa vốn hỗ trợ đánh giá mức doanh thu cần thiết để bù chi phí.
Câu 27.
a) Người tiêu dùng có quyền được cung cấp thông tin và chứng từ liên quan giao dịch.
b) Thu thập dữ liệu cá nhân phải minh bạch về mục đích và được bảo vệ.
c) Giao sai hàng không làm phát sinh bất kì quyền yêu cầu khắc phục nào.
d) Người tiêu dùng nên lưu lại chứng cứ giao dịch khi có tranh chấp.
Câu 28.
a) Không thể kết luận bán phá giá chỉ vì hàng nhập khẩu có giá thấp.
b) Thiệt hại của ngành sản xuất trong nước là một nội dung cần xem xét.
c) Doanh nghiệp trong nước có thể tự áp thuế chống bán phá giá.
d) Các bên liên quan có thể được tham vấn và cung cấp thông tin.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A. Nhà nước.
- B. Doanh nghiệp sản xuất.
- C. Tổ chức tín dụng.
- D. Người tiêu dùng.
Đáp án: A
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A. Thu nhập ngân sách giảm.
- B. Mọi chi phí sản xuất tự động bằng không.
- C. Số lượng cơ quan quản lí tăng.
- D. Giá và lượng cầu tăng cho thấy cơ hội lợi nhuận cao hơn.
Đáp án: D
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. Đây là hành vi cạnh tranh không lành mạnh vì cung cấp thông tin gian dối gây thiệt hại cho đối thủ.
- B. Đây là hoạt động quản lí nhà nước về cạnh tranh.
- C. Đây chỉ là rủi ro tự nhiên, không liên quan pháp luật.
- D. Đây là cạnh tranh lành mạnh vì mọi quảng cáo đều được phép.
Đáp án: A
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. Thất nghiệp cơ cấu.
- B. Thất nghiệp tạm thời.
- C. Thất nghiệp thời vụ.
- D. Thất nghiệp chu kì.
Đáp án: A
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A. Ô nhiễm không liên quan đến chất lượng phát triển.
- B. Tăng trưởng sản lượng chưa đủ để khẳng định phát triển kinh tế bền vững.
- C. Chỉ cần sản lượng tăng là mọi mặt phát triển đều tốt.
- D. Phát triển kinh tế chỉ đo bằng số doanh nghiệp mới.
Đáp án: B
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A. Tổng dân số.
- B. GDP bình quân đầu người.
- C. Số doanh nghiệp đăng ký mới.
- D. Tổng thu ngân sách.
Đáp án: B
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A. Dồn toàn bộ tiền vào một khoản đầu tư chưa hiểu rõ.
- B. Gửi tiết kiệm tại tổ chức tín dụng hợp pháp với kì hạn phù hợp.
- C. Mua hàng tiêu dùng không cần thiết để tránh giữ tiền.
- D. Cho người lạ vay không có thỏa thuận.
Đáp án: B
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự tự nguyện.
- B. Bảo hiểm thất nghiệp.
- C. Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển.
- D. Bảo hiểm tài sản.
Đáp án: B
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. Dịch vụ xã hội cơ bản.
- B. Cạnh tranh độc quyền.
- C. Đầu cơ tài chính.
- D. Bảo hiểm tài sản doanh nghiệp.
Đáp án: A
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. Ăn uống là thu nhập, thuê nhà là tiết kiệm.
- B. Tất cả đều là chi cố định.
- C. Tất cả đều là chi đầu tư.
- D. Thuê nhà, học phí là chi cố định; ăn uống, đi lại là chi biến đổi.
Đáp án: D
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. Điểm yếu nội bộ.
- B. Cơ hội bên ngoài.
- C. Thách thức bên ngoài.
- D. Điểm mạnh nội bộ.
Đáp án: A
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. Doanh nghiệp tư nhân.
- B. Tổ hợp tác không đăng ký.
- C. Hộ kinh doanh.
- D. Công ty cổ phần.
Đáp án: D
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. Đây luôn là quyền tuyệt đối của doanh nghiệp.
- B. Có dấu hiệu phân biệt đối xử trong lao động.
- C. Đây là hình thức trợ giúp xã hội.
- D. Đây là thực hiện quyền xét xử.
Đáp án: B
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. Buộc người dùng chấp nhận mọi điều khoản.
- B. Minh bạch việc thu thập, sử dụng và bảo vệ thông tin cá nhân.
- C. Tự động công khai dữ liệu cho mọi đối tác.
- D. Xóa quyền khiếu nại của người tiêu dùng.
Đáp án: B
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A. Quyền sử dụng tài sản.
- B. Quyền trưng cầu ý dân.
- C. Quyền lập pháp.
- D. Quyền công tố.
Đáp án: A
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. Trách nhiệm kỉ luật trong nội bộ.
- B. Trách nhiệm đạo đức.
- C. Trách nhiệm dân sự.
- D. Trách nhiệm hành chính.
Đáp án: D
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A. Thi hành pháp luật.
- B. Tuân thủ pháp luật.
- C. Sử dụng pháp luật.
- D. Áp dụng pháp luật.
Đáp án: A
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. Quyền lập pháp.
- B. Quyền về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân và bí mật thư tín.
- C. Quyền quyết định chính sách quốc phòng.
- D. Quyền phát hành tiền.
Đáp án: B
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
- A. Tự áp dụng hình phạt với người khác.
- B. Tự ý hủy bỏ văn bản pháp luật.
- C. Tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
- D. Chiếm hữu tài sản công.
Đáp án: C
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
- A. Ưu tiên tùy ý theo quan hệ cá nhân.
- B. Độc quyền trong giáo dục.
- C. Trách nhiệm hình sự.
- D. Bình đẳng, không phân biệt đối xử trong tiếp cận giáo dục.
Đáp án: D
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
- A. Định đoạt tài sản của người khác.
- B. Tự áp dụng hình phạt.
- C. Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật.
- D. Khiếu nại hợp đồng mua bán.
Đáp án: C
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- A. Trợ giúp xã hội.
- B. Sử dụng pháp luật đúng đắn.
- C. Cạnh tranh lành mạnh.
- D. Nhũng nhiễu vì vụ lợi.
Đáp án: D
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
- A. Có thể dùng xuất xứ giả để được ưu đãi.
- B. Không cần khai báo hải quan.
- C. Chỉ cần giá bán thấp hơn mọi đối thủ.
- D. Quy tắc xuất xứ và chứng từ chứng minh hàng hóa đáp ứng hiệp định.
Đáp án: D
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
- A. Loại bỏ nhu cầu kiểm toán, xác minh.
- B. Bảo đảm tự động đạt phát triển bền vững.
- C. Tăng độ tin cậy của báo cáo.
- D. “Tẩy xanh”, làm người tiêu dùng và nhà đầu tư hiểu sai.
Đáp án: D
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
- a) Mất việc do kĩ năng không còn phù hợp là biểu hiện của thất nghiệp cơ cấu.
- b) Đào tạo lại có thể giúp giảm sự không phù hợp giữa kĩ năng và việc làm.
- c) Năng suất tăng luôn đồng nghĩa mọi người lao động đều có việc ngay lập tức.
- d) Chính sách kết nối việc làm không liên quan đến an sinh xã hội.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Sai
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
- a) Khảo sát khách hàng là một phần của nghiên cứu thị trường.
- b) Kịch bản doanh số giảm là công cụ quản trị rủi ro.
- c) Mua bảo hiểm cho phép doanh nghiệp cố ý bỏ qua phòng cháy.
- d) Điểm hòa vốn hỗ trợ đánh giá mức doanh thu cần thiết để bù chi phí.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
- a) Người tiêu dùng có quyền được cung cấp thông tin và chứng từ liên quan giao dịch.
- b) Thu thập dữ liệu cá nhân phải minh bạch về mục đích và được bảo vệ.
- c) Giao sai hàng không làm phát sinh bất kì quyền yêu cầu khắc phục nào.
- d) Người tiêu dùng nên lưu lại chứng cứ giao dịch khi có tranh chấp.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
- a) Không thể kết luận bán phá giá chỉ vì hàng nhập khẩu có giá thấp.
- b) Thiệt hại của ngành sản xuất trong nước là một nội dung cần xem xét.
- c) Doanh nghiệp trong nước có thể tự áp thuế chống bán phá giá.
- d) Các bên liên quan có thể được tham vấn và cung cấp thông tin.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng