Chọn một đáp án
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 22
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 22
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 22
Đề luyện tập nâng cao số 22 tự biên soạn theo cấu trúc đề thi từ năm 2025, gồm 24 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn và 4 câu trắc nghiệm đúng sai. Câu hỏi tập trung vào vận dụng kiến thức kinh tế, pháp luật trong các tình huống thực tiễn, có đáp án và giải thích ngắn gọn.
Câu 1.
A. Kết hợp các nguồn lực để tạo ra hàng hóa hoặc dịch vụ.
B. Ban hành luật điều chỉnh thị trường.
C. Thực hiện quyền công tố.
D. Quyết định chi ngân sách quốc gia.
Câu 2.
A. Tiếp tục tăng sản lượng bất kể sức mua.
B. Yêu cầu người tiêu dùng bắt buộc mua sản phẩm.
C. Che giấu thông tin tồn kho với bộ phận quản trị.
D. Điều chỉnh giá, sản lượng hoặc cách tiếp cận khách hàng dựa trên thông tin cầu.
Câu 3.
A. Tự ý phá hủy toàn bộ hàng hóa của cơ sở kia.
B. Thu thập chứng cứ và yêu cầu cơ quan có thẩm quyền bảo vệ quyền hợp pháp.
C. Thỏa thuận cùng nhau nâng giá bán.
D. Phát tán thông tin chưa kiểm chứng về chủ cơ sở.
Câu 4.
A. Thất nghiệp cơ cấu.
B. Thất nghiệp tạm thời.
C. Thất nghiệp chu kì.
D. Thất nghiệp thời vụ.
Câu 5.
A. Giảm mọi hoạt động đầu tư dài hạn.
B. Chỉ tối đa hóa sản lượng bất kể hệ quả.
C. Loại bỏ hoàn toàn vai trò của thị trường.
D. Kết hợp tăng trưởng kinh tế với tiến bộ xã hội và bảo vệ môi trường.
Câu 6.
A. Tổng sản phẩm trong nước (GDP).
B. Tổng thu nhập quốc gia (GNI).
C. Tỷ lệ lạm phát.
D. Chỉ số giá tiêu dùng (CPI).
Câu 7.
A. Doanh nghiệp không được phép vay vốn.
B. Dự án dài hạn không cần dự báo dòng tiền.
C. Kì hạn nguồn vốn không phù hợp với thời gian thu hồi vốn của dự án.
D. Mọi khoản vay ngắn hạn đều không có lãi.
Câu 8.
A. Cách làm đúng vì bảo hiểm loại bỏ mọi rủi ro.
B. Cách làm không hợp lí vì bảo hiểm không thay thế nghĩa vụ phòng ngừa và tuân thủ điều kiện hợp đồng.
C. Phí bảo hiểm càng thấp thì bồi thường luôn càng cao.
D. Doanh nghiệp được quyền cố ý gây thiệt hại.
Câu 9.
A. Công khai tiêu chí, xác minh nhu cầu và giám sát việc thực hiện.
B. Phân bổ tùy ý, không cần tiêu chí.
C. Giữ bí mật toàn bộ quy trình với người dân.
D. Chỉ dựa vào quan hệ cá nhân.
Câu 10.
A. Dùng khoản tiết kiệm cho mọi chi tiêu phát sinh.
B. Chỉ ghi mục tiêu nhưng không theo dõi dòng tiền.
C. Chờ đến tháng cuối mới tiết kiệm.
D. Chia mục tiêu theo tháng, tự động chuyển tiền và định kì điều chỉnh theo thu nhập thực tế.
Câu 11.
A. Đánh giá và bổ sung nguồn lực vận hành để thực hiện đúng cam kết.
B. Che giấu thời gian giao dự kiến với khách hàng.
C. Tiếp tục nhận mọi đơn không giới hạn.
D. Giảm kiểm soát chất lượng để giao nhanh.
Câu 12.
A. Hộ kinh doanh.
B. Quốc hội.
C. Cơ quan hành chính nhà nước.
D. Tòa án nhân dân.
Câu 13.
A. Đơn phương áp đặt mọi điều kiện bất kể thỏa thuận.
B. Cấm người lao động nêu ý kiến.
C. Tổ chức đối thoại, cung cấp thông tin và thương lượng thiện chí.
D. Công khai dữ liệu cá nhân của người phản đối.
Câu 14.
A. Từ bỏ vĩnh viễn mọi quyền khiếu nại.
B. Cung cấp thêm mật khẩu tài khoản cá nhân.
C. Chấp nhận ngay vì hợp đồng theo mẫu luôn công bằng.
D. Đọc kĩ, yêu cầu giải thích điều khoản bất lợi và cân nhắc quyền lựa chọn giao dịch.
Câu 15.
A. Chỉ trưng mua hoặc trưng dụng theo luật và có bồi thường theo quy định.
B. Do cá nhân bất kỳ tự quyết định.
C. Luôn chuyển quyền sở hữu vĩnh viễn mà không bồi thường.
D. Có thể lấy tài sản tùy ý, không cần căn cứ.
Câu 16.
A. Không có trách nhiệm vì hành vi là bất cẩn.
B. Chỉ được áp dụng duy nhất một loại trách nhiệm trong mọi trường hợp.
C. Trách nhiệm dân sự tự động loại trừ hành chính.
D. Một hành vi có thể làm phát sinh nhiều loại trách nhiệm nếu thỏa mãn căn cứ của từng loại.
Câu 17.
A. Tuân thủ pháp luật.
B. Áp dụng pháp luật.
C. Sử dụng pháp luật.
D. Thi hành pháp luật.
Câu 18.
A. Quyền con người, quyền công dân chỉ có thể bị hạn chế theo luật trong trường hợp cần thiết.
B. Mọi cơ quan đều có thể hạn chế quyền bằng thông báo miệng.
C. Quyền công dân không được pháp luật bảo vệ.
D. Hạn chế quyền không cần mục đích chính đáng.
Câu 19.
A. Dùng đe dọa để buộc người khác im lặng.
B. Công khai thông tin riêng tư của người bất đồng.
C. Tôn trọng quyền phát biểu, tranh luận có căn cứ và tuân thủ quy trình chung.
D. Chỉ cho ý kiến của nhóm đông hơn được trình bày.
Câu 20.
A. Người khuyết tật không có quyền tiếp cận dịch vụ.
B. Đó là hỗ trợ hợp lí nhằm tạo cơ hội tiếp cận thực chất cho nhóm gặp rào cản.
C. Mọi hỗ trợ xã hội đều là phân biệt đối xử.
D. Bình đẳng luôn buộc đối xử giống hệt trong mọi hoàn cảnh.
Câu 21.
A. Tự ý cản trở hoạt động của cơ quan.
B. Thực hiện quyền khiếu nại tiếp hoặc khởi kiện theo điều kiện, thủ tục luật định.
C. Đe dọa người giải quyết.
D. Phá hủy hồ sơ vụ việc.
Câu 22.
A. Tăng quyền bí mật của người có chức vụ.
B. Bảo đảm mọi sai phạm không cần xử lí.
C. Thay thế hoàn toàn giám sát xã hội.
D. Phòng ngừa việc lợi dụng chức vụ, quyền hạn để vụ lợi.
Câu 23.
A. Tự ý dùng bạo lực để thu hồi tài sản.
B. Ngừng mọi liên lạc và hủy chứng cứ.
C. Thương lượng thiện chí trên cơ sở hợp đồng và chứng cứ.
D. Đơn phương phát tán bí mật kinh doanh của đối tác.
Câu 24.
A. Bỏ qua mọi lợi ích dài hạn.
B. Chỉ nhìn chi phí tháng đầu.
C. Xem phát thải là yếu tố không liên quan.
D. So sánh tổng chi phí và lợi ích trong toàn bộ vòng đời dự án.
Câu 25.
a) GDP tăng phản ánh tăng trưởng sản lượng nhưng chưa đủ đánh giá toàn diện phát triển.
b) HDI có thể bổ sung góc nhìn về thu nhập, giáo dục và sức khỏe.
c) Ô nhiễm không ảnh hưởng đến chất lượng phát triển kinh tế.
d) Đầu tư dịch vụ xã hội cơ bản có thể góp phần nâng cao phát triển con người.
Câu 26.
a) Kế hoạch chưa đầy đủ vì doanh thu không đồng nghĩa luôn có đủ tiền mặt đúng thời điểm.
b) Nguồn nhân lực là một nguồn lực cần đánh giá trước khi mở rộng.
c) Rủi ro pháp lí có thể bỏ qua nếu sản phẩm được khách hàng ưa thích.
d) Xác định khách hàng mục tiêu là nội dung không liên quan đến marketing.
Câu 27.
a) Loại ứng viên chỉ vì giới tính có thể là phân biệt đối xử trong lao động.
b) Tín ngưỡng là căn cứ hợp pháp để từ chối mọi ứng viên trong mọi công việc.
c) Tiêu chí tuyển dụng công khai giúp tăng tính minh bạch và công bằng.
d) Bình đẳng có nghĩa mọi ứng viên phải được tuyển bất kể năng lực.
Câu 28.
a) Hội nhập có thể tạo cả cơ hội thị trường lẫn áp lực nâng tiêu chuẩn.
b) Truy xuất nguồn gốc giúp tăng minh bạch chuỗi cung ứng.
c) Giảm phát thải luôn làm doanh nghiệp mất khả năng cạnh tranh.
d) Hợp tác đa phương có nhiều hơn hai chủ thể quốc gia tham gia.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A. Kết hợp các nguồn lực để tạo ra hàng hóa hoặc dịch vụ.
- B. Ban hành luật điều chỉnh thị trường.
- C. Thực hiện quyền công tố.
- D. Quyết định chi ngân sách quốc gia.
Đáp án: A
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A. Tiếp tục tăng sản lượng bất kể sức mua.
- B. Yêu cầu người tiêu dùng bắt buộc mua sản phẩm.
- C. Che giấu thông tin tồn kho với bộ phận quản trị.
- D. Điều chỉnh giá, sản lượng hoặc cách tiếp cận khách hàng dựa trên thông tin cầu.
Đáp án: D
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. Tự ý phá hủy toàn bộ hàng hóa của cơ sở kia.
- B. Thu thập chứng cứ và yêu cầu cơ quan có thẩm quyền bảo vệ quyền hợp pháp.
- C. Thỏa thuận cùng nhau nâng giá bán.
- D. Phát tán thông tin chưa kiểm chứng về chủ cơ sở.
Đáp án: B
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. Thất nghiệp cơ cấu.
- B. Thất nghiệp tạm thời.
- C. Thất nghiệp chu kì.
- D. Thất nghiệp thời vụ.
Đáp án: B
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A. Giảm mọi hoạt động đầu tư dài hạn.
- B. Chỉ tối đa hóa sản lượng bất kể hệ quả.
- C. Loại bỏ hoàn toàn vai trò của thị trường.
- D. Kết hợp tăng trưởng kinh tế với tiến bộ xã hội và bảo vệ môi trường.
Đáp án: D
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A. Tổng sản phẩm trong nước (GDP).
- B. Tổng thu nhập quốc gia (GNI).
- C. Tỷ lệ lạm phát.
- D. Chỉ số giá tiêu dùng (CPI).
Đáp án: B
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A. Doanh nghiệp không được phép vay vốn.
- B. Dự án dài hạn không cần dự báo dòng tiền.
- C. Kì hạn nguồn vốn không phù hợp với thời gian thu hồi vốn của dự án.
- D. Mọi khoản vay ngắn hạn đều không có lãi.
Đáp án: C
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. Cách làm đúng vì bảo hiểm loại bỏ mọi rủi ro.
- B. Cách làm không hợp lí vì bảo hiểm không thay thế nghĩa vụ phòng ngừa và tuân thủ điều kiện hợp đồng.
- C. Phí bảo hiểm càng thấp thì bồi thường luôn càng cao.
- D. Doanh nghiệp được quyền cố ý gây thiệt hại.
Đáp án: B
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. Công khai tiêu chí, xác minh nhu cầu và giám sát việc thực hiện.
- B. Phân bổ tùy ý, không cần tiêu chí.
- C. Giữ bí mật toàn bộ quy trình với người dân.
- D. Chỉ dựa vào quan hệ cá nhân.
Đáp án: A
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. Dùng khoản tiết kiệm cho mọi chi tiêu phát sinh.
- B. Chỉ ghi mục tiêu nhưng không theo dõi dòng tiền.
- C. Chờ đến tháng cuối mới tiết kiệm.
- D. Chia mục tiêu theo tháng, tự động chuyển tiền và định kì điều chỉnh theo thu nhập thực tế.
Đáp án: D
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. Đánh giá và bổ sung nguồn lực vận hành để thực hiện đúng cam kết.
- B. Che giấu thời gian giao dự kiến với khách hàng.
- C. Tiếp tục nhận mọi đơn không giới hạn.
- D. Giảm kiểm soát chất lượng để giao nhanh.
Đáp án: A
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. Hộ kinh doanh.
- B. Quốc hội.
- C. Cơ quan hành chính nhà nước.
- D. Tòa án nhân dân.
Đáp án: A
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. Đơn phương áp đặt mọi điều kiện bất kể thỏa thuận.
- B. Cấm người lao động nêu ý kiến.
- C. Tổ chức đối thoại, cung cấp thông tin và thương lượng thiện chí.
- D. Công khai dữ liệu cá nhân của người phản đối.
Đáp án: C
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. Từ bỏ vĩnh viễn mọi quyền khiếu nại.
- B. Cung cấp thêm mật khẩu tài khoản cá nhân.
- C. Chấp nhận ngay vì hợp đồng theo mẫu luôn công bằng.
- D. Đọc kĩ, yêu cầu giải thích điều khoản bất lợi và cân nhắc quyền lựa chọn giao dịch.
Đáp án: D
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A. Chỉ trưng mua hoặc trưng dụng theo luật và có bồi thường theo quy định.
- B. Do cá nhân bất kỳ tự quyết định.
- C. Luôn chuyển quyền sở hữu vĩnh viễn mà không bồi thường.
- D. Có thể lấy tài sản tùy ý, không cần căn cứ.
Đáp án: A
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. Không có trách nhiệm vì hành vi là bất cẩn.
- B. Chỉ được áp dụng duy nhất một loại trách nhiệm trong mọi trường hợp.
- C. Trách nhiệm dân sự tự động loại trừ hành chính.
- D. Một hành vi có thể làm phát sinh nhiều loại trách nhiệm nếu thỏa mãn căn cứ của từng loại.
Đáp án: D
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A. Tuân thủ pháp luật.
- B. Áp dụng pháp luật.
- C. Sử dụng pháp luật.
- D. Thi hành pháp luật.
Đáp án: A
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. Quyền con người, quyền công dân chỉ có thể bị hạn chế theo luật trong trường hợp cần thiết.
- B. Mọi cơ quan đều có thể hạn chế quyền bằng thông báo miệng.
- C. Quyền công dân không được pháp luật bảo vệ.
- D. Hạn chế quyền không cần mục đích chính đáng.
Đáp án: A
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
- A. Dùng đe dọa để buộc người khác im lặng.
- B. Công khai thông tin riêng tư của người bất đồng.
- C. Tôn trọng quyền phát biểu, tranh luận có căn cứ và tuân thủ quy trình chung.
- D. Chỉ cho ý kiến của nhóm đông hơn được trình bày.
Đáp án: C
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
- A. Người khuyết tật không có quyền tiếp cận dịch vụ.
- B. Đó là hỗ trợ hợp lí nhằm tạo cơ hội tiếp cận thực chất cho nhóm gặp rào cản.
- C. Mọi hỗ trợ xã hội đều là phân biệt đối xử.
- D. Bình đẳng luôn buộc đối xử giống hệt trong mọi hoàn cảnh.
Đáp án: B
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
- A. Tự ý cản trở hoạt động của cơ quan.
- B. Thực hiện quyền khiếu nại tiếp hoặc khởi kiện theo điều kiện, thủ tục luật định.
- C. Đe dọa người giải quyết.
- D. Phá hủy hồ sơ vụ việc.
Đáp án: B
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- A. Tăng quyền bí mật của người có chức vụ.
- B. Bảo đảm mọi sai phạm không cần xử lí.
- C. Thay thế hoàn toàn giám sát xã hội.
- D. Phòng ngừa việc lợi dụng chức vụ, quyền hạn để vụ lợi.
Đáp án: D
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
- A. Tự ý dùng bạo lực để thu hồi tài sản.
- B. Ngừng mọi liên lạc và hủy chứng cứ.
- C. Thương lượng thiện chí trên cơ sở hợp đồng và chứng cứ.
- D. Đơn phương phát tán bí mật kinh doanh của đối tác.
Đáp án: C
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
- A. Bỏ qua mọi lợi ích dài hạn.
- B. Chỉ nhìn chi phí tháng đầu.
- C. Xem phát thải là yếu tố không liên quan.
- D. So sánh tổng chi phí và lợi ích trong toàn bộ vòng đời dự án.
Đáp án: D
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
- a) GDP tăng phản ánh tăng trưởng sản lượng nhưng chưa đủ đánh giá toàn diện phát triển.
- b) HDI có thể bổ sung góc nhìn về thu nhập, giáo dục và sức khỏe.
- c) Ô nhiễm không ảnh hưởng đến chất lượng phát triển kinh tế.
- d) Đầu tư dịch vụ xã hội cơ bản có thể góp phần nâng cao phát triển con người.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
- a) Kế hoạch chưa đầy đủ vì doanh thu không đồng nghĩa luôn có đủ tiền mặt đúng thời điểm.
- b) Nguồn nhân lực là một nguồn lực cần đánh giá trước khi mở rộng.
- c) Rủi ro pháp lí có thể bỏ qua nếu sản phẩm được khách hàng ưa thích.
- d) Xác định khách hàng mục tiêu là nội dung không liên quan đến marketing.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Sai
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
- a) Loại ứng viên chỉ vì giới tính có thể là phân biệt đối xử trong lao động.
- b) Tín ngưỡng là căn cứ hợp pháp để từ chối mọi ứng viên trong mọi công việc.
- c) Tiêu chí tuyển dụng công khai giúp tăng tính minh bạch và công bằng.
- d) Bình đẳng có nghĩa mọi ứng viên phải được tuyển bất kể năng lực.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
- a) Hội nhập có thể tạo cả cơ hội thị trường lẫn áp lực nâng tiêu chuẩn.
- b) Truy xuất nguồn gốc giúp tăng minh bạch chuỗi cung ứng.
- c) Giảm phát thải luôn làm doanh nghiệp mất khả năng cạnh tranh.
- d) Hợp tác đa phương có nhiều hơn hai chủ thể quốc gia tham gia.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng