Chọn một đáp án
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 21
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 21
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 21
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. Ban hành tiêu chuẩn bắt buộc cho toàn ngành.
- B. Tạo tín hiệu nhu cầu, tác động đến quyết định sản xuất của doanh nghiệp.
- C. Phân phối lại thu nhập bằng ngân sách nhà nước.
- D. Cấp phép thành lập doanh nghiệp.
Đáp án: B
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. Thay thế mọi quyết định của Nhà nước.
- B. Phân bổ nguồn lực về nơi có tín hiệu sinh lợi cao hơn.
- C. Xóa bỏ hoàn toàn rủi ro kinh doanh.
- D. Bảo đảm mọi doanh nghiệp có lợi nhuận bằng nhau.
Đáp án: B
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. Loại bỏ hoàn toàn sự phân hóa doanh nghiệp.
- B. Thúc đẩy đổi mới và nâng cao hiệu quả phục vụ khách hàng.
- C. Thay thế pháp luật trong quản lí thị trường.
- D. Làm mọi mức giá giống nhau tuyệt đối.
Đáp án: B
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. Thất nghiệp thời vụ.
- B. Thất nghiệp chu kì.
- C. Thất nghiệp cơ cấu.
- D. Thất nghiệp tạm thời.
Đáp án: A
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. Cung tăng tự động mà không cần đầu tư.
- B. Giảm giá chung do thiếu cầu.
- C. Lạm phát do cầu kéo.
- D. Thất nghiệp cơ cấu do đổi công nghệ.
Đáp án: C
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. GDP danh nghĩa.
- B. GNI bình quân đầu người.
- C. Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động.
- D. Chỉ số giá tiêu dùng (CPI).
Đáp án: D
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. Không cung cấp mã, tự liên hệ kênh chính thức của ngân hàng để kiểm tra.
- B. Chuyển thêm tiền vào tài khoản do người nhắn chỉ định.
- C. Đăng công khai thông tin tài khoản lên mạng xã hội.
- D. Gửi mã ngay để tránh mất thời gian.
Đáp án: A
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. Trung thực và cung cấp thông tin chính xác.
- B. Nguyên tắc bỏ phiếu kín.
- C. Quyền ban hành chính sách.
- D. Tự do cạnh tranh về giá.
Đáp án: A
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. Bảo đảm mọi doanh nghiệp không thể phá sản.
- B. Khuyến khích phụ thuộc lâu dài vào trợ cấp.
- C. Giúp người lao động phục hồi khả năng tạo thu nhập bền vững.
- D. Loại bỏ nhu cầu học tập suốt đời.
Đáp án: C
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. Doanh thu biên.
- B. Thuế gián thu.
- C. Mức bồi thường bảo hiểm.
- D. Chi phí cơ hội.
Đáp án: D
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. Chưa chọn khẩu hiệu quảng cáo.
- B. Chưa tăng số lượng chức danh quản lí.
- C. Chưa nhận diện rủi ro và xây dựng phương án ứng phó.
- D. Chưa loại bỏ hoàn toàn đối thủ.
Đáp án: C
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. Vốn bắt buộc chia thành cổ phiếu niêm yết.
- B. Một chủ sở hữu chịu trách nhiệm vô hạn.
- C. Hợp tác, tương trợ và đáp ứng nhu cầu chung của thành viên.
- D. Hoạt động chủ yếu để thực hiện quyền lực nhà nước.
Đáp án: C
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. Che giấu nguy cơ để tránh bị nhắc nhở.
- B. Tự ý tháo thiết bị dù không có chuyên môn.
- C. Báo ngay người có trách nhiệm và thực hiện quy trình an toàn.
- D. Tiếp tục vận hành để không ảnh hưởng sản lượng.
Đáp án: C
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. Đổ toàn bộ trách nhiệm cho người sử dụng.
- B. Tiếp tục bán đến khi hết hàng.
- C. Kịp thời cảnh báo, ngừng cung cấp và tổ chức thu hồi, khắc phục theo quy định.
- D. Xóa thông tin khách hàng để tránh liên hệ.
Đáp án: C
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. Quyền phát hành tiền.
- B. Quyền tổ chức bầu cử.
- C. Quyền thừa kế.
- D. Quyền xử phạt hành chính.
Đáp án: C
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. Trách nhiệm chính trị tự nguyện.
- B. Trách nhiệm kỉ luật học sinh.
- C. Trách nhiệm hình sự.
- D. Trách nhiệm dân sự.
Đáp án: C
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. Thi hành pháp luật.
- B. Áp dụng pháp luật.
- C. Tuân thủ pháp luật.
- D. Sử dụng pháp luật.
Đáp án: B
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. Quyền tự đặt ra hình phạt.
- B. Quyền được bảo đảm an sinh xã hội.
- C. Quyền độc quyền kinh doanh.
- D. Quyền miễn mọi nghĩa vụ công dân.
Đáp án: B
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- A. Công dân có thể tham gia góp ý, kiến nghị để nâng cao hiệu quả quản lí.
- B. Kiến nghị luôn có giá trị bắt buộc như bản án.
- C. Công dân được tự sửa văn bản pháp luật.
- D. Mọi thủ tục hành chính đều do cá nhân tự đặt ra.
Đáp án: A
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- A. Là biện pháp bảo hiểm xã hội.
- B. Là hình thức thi hành công vụ.
- C. Luôn là quyền tuyệt đối của cơ sở kinh doanh.
- D. Có dấu hiệu phân biệt đối xử, xâm phạm quyền bình đẳng.
Đáp án: D
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- A. Bảo hiểm tài sản.
- B. Tự do định giá.
- C. Cạnh tranh tự do.
- D. Bảo vệ thông tin và an toàn của người tố cáo theo pháp luật.
Đáp án: D
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- A. Lợi dụng tài sản công vì vụ lợi.
- B. Bảo hiểm xã hội bắt buộc.
- C. Cạnh tranh về chất lượng.
- D. Thực hiện quyền sở hữu tư nhân.
Đáp án: A
23Xem đáp án và giải thích câu 23
- A. Biện pháp tự vệ.
- B. Biện pháp hình sự đối với mọi người tiêu dùng.
- C. Trợ cấp y tế bắt buộc cho nhà xuất khẩu.
- D. Xóa toàn bộ cam kết thương mại.
Đáp án: A
24Xem đáp án và giải thích câu 24
- A. Giữ bí mật toàn bộ tác động.
- B. Chỉ xem lợi nhuận ngắn hạn.
- C. Đánh giá đầy đủ tác động, tham vấn cộng đồng và xây dựng biện pháp giảm thiểu, bồi thường phù hợp.
- D. Triển khai ngay rồi mới xem xét hậu quả.
Đáp án: C
25Xem đáp án và giải thích câu 25
- a) Giảm chi phí bằng đổi mới công nghệ là cách cạnh tranh lành mạnh.
- b) Phát tán thông tin giả về đối thủ có thể là cạnh tranh không lành mạnh.
- c) Lựa chọn của người tiêu dùng không tạo tín hiệu cho nhà sản xuất.
- d) Cạnh tranh lành mạnh có thể thúc đẩy chất lượng và hiệu quả.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
26Xem đáp án và giải thích câu 26
- a) Hợp tác xã dựa trên sự tự nguyện, hợp tác và nhu cầu chung của thành viên.
- b) Công khai tài chính giúp tăng minh bạch và trách nhiệm giải trình.
- c) Mọi thành viên hợp tác xã phải chịu trách nhiệm vô hạn bằng toàn bộ tài sản cá nhân trong mọi trường hợp.
- d) Kiểm soát chất lượng chung có thể nâng uy tín sản phẩm trên thị trường.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
27Xem đáp án và giải thích câu 27
- a) Yêu cầu xem xét quyết định ảnh hưởng trực tiếp đến mình là khiếu nại.
- b) Báo hành vi nhận hối lộ cho cơ quan có thẩm quyền là tố cáo.
- c) Người gửi đơn được quyền tạo chứng cứ giả để tăng sức thuyết phục.
- d) Thông tin người tố cáo cần được bảo vệ theo pháp luật.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
28Xem đáp án và giải thích câu 28
- a) Tạo việc làm là một lợi ích kinh tế, xã hội cần được cân nhắc.
- b) Nguy cơ môi trường cần được đánh giá và quản lí trước, trong quá trình thực hiện.
- c) Tham vấn cộng đồng làm mất hoàn toàn quyền quyết định hợp pháp của cơ quan có thẩm quyền.
- d) Quỹ khắc phục sự cố có thể là một phần của quản trị rủi ro.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng