Chọn một đáp án
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 20
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 20
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 20
Đề luyện tập nâng cao số 20 tự biên soạn theo cấu trúc đề thi từ năm 2025, gồm 24 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn và 4 câu trắc nghiệm đúng sai. Câu hỏi tập trung vào vận dụng kiến thức kinh tế, pháp luật trong các tình huống thực tiễn, có đáp án và giải thích ngắn gọn.
Câu 1.
A. Chủ thể trung gian.
B. Chủ thể sản xuất trực tiếp.
C. Chủ thể nhà nước.
D. Chủ thể tiêu dùng.
Câu 2.
A. Giá cân bằng bắt buộc tăng trong mọi trường hợp.
B. Đường cầu chắc chắn giảm.
C. Nhu cầu của mọi khách hàng biến mất.
D. Đường cung dịch chuyển theo hướng tăng.
Câu 3.
A. Khuyến khích mọi doanh nghiệp nhỏ gia nhập ngay lập tức.
B. Tăng quyền lựa chọn của người mua.
C. Bảo đảm giá phản ánh đúng cạnh tranh.
D. Làm suy giảm cạnh tranh, gây bất lợi cho người tiêu dùng.
Câu 4.
A. Thất nghiệp thời vụ.
B. Thất nghiệp tạm thời.
C. Thất nghiệp cơ cấu.
D. Thất nghiệp chu kì.
Câu 5.
A. Thất nghiệp tạm thời.
B. Chi phí đẩy.
C. Giảm phát do tổng cầu suy yếu.
D. Cầu kéo do tổng cầu tăng quá mạnh.
Câu 6.
A. Mức lãi suất cho vay.
B. Chỉ số phát triển con người (HDI).
C. Tổng kim ngạch xuất khẩu.
D. Chỉ số giá tiêu dùng (CPI).
Câu 7.
A. Thay doanh nghiệp quyết định mọi hoạt động kinh doanh.
B. Loại bỏ hoàn toàn nghĩa vụ trả nợ.
C. Đánh giá khả năng hoàn trả và kiểm soát rủi ro tín dụng.
D. Bảo đảm doanh nghiệp luôn có lợi nhuận.
Câu 8.
A. Bảo hiểm thất nghiệp.
B. Bảo hiểm tài sản.
C. Bảo hiểm y tế.
D. Bảo hiểm xã hội.
Câu 9.
A. Trợ cấp khuyến mại.
B. Bảo hiểm hàng hóa xuất khẩu.
C. Tín dụng tiêu dùng.
D. Bảo hiểm xã hội.
Câu 10.
A. Chi tiêu càng sớm thì rủi ro càng thấp.
B. Nên duy trì quỹ dự phòng trước khi tăng chi tiêu không thiết yếu.
C. Tiền thưởng không cần đưa vào kế hoạch.
D. Vay khẩn cấp luôn rẻ hơn tiết kiệm.
Câu 11.
A. Tăng doanh số nền tảng quản lí bán hàng 12% trong 12 tháng thông qua hai kênh bán mới.
B. Trở thành doanh nghiệp tốt nhất càng sớm càng tốt.
C. Tăng doanh số nhưng không cần dữ liệu kiểm tra.
D. Bán thật nhiều khi có thể.
Câu 12.
A. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.
B. Công ty hợp danh với mọi thành viên đều hữu hạn.
C. Doanh nghiệp tư nhân.
D. Hộ gia đình không kinh doanh.
Câu 13.
A. Điều ước quốc tế.
B. Quyết định xử phạt hành chính.
C. Hợp đồng bảo hiểm tài sản.
D. Hợp đồng lao động.
Câu 14.
A. Bỏ toàn bộ chứng từ rồi yêu cầu bồi thường vô hạn.
B. Lưu chứng cứ giao dịch và yêu cầu người bán đổi, bổ sung hoặc hoàn tiền theo thỏa thuận, pháp luật.
C. Đăng thông tin bịa đặt để trả đũa.
D. Tự ý chiếm giữ hàng hóa khác của người bán.
Câu 15.
A. Quyền miễn thuế.
B. Quyền giải thích Hiến pháp.
C. Quyền chiếm hữu tài sản.
D. Quyền áp dụng pháp luật.
Câu 16.
A. Trách nhiệm lập pháp.
B. Trách nhiệm hình sự.
C. Trách nhiệm quốc tế.
D. Trách nhiệm kỉ luật.
Câu 17.
A. Áp dụng pháp luật.
B. Thi hành pháp luật.
C. Sử dụng pháp luật.
D. Tuân thủ pháp luật.
Câu 18.
A. Quyền làm việc và lựa chọn nghề nghiệp, việc làm.
B. Quyền cấp phép cho mọi doanh nghiệp.
C. Quyền bổ nhiệm thẩm phán.
D. Quyền ban hành ngân sách.
Câu 19.
A. Trao quyền xử phạt cho mọi cá nhân.
B. Thay thế quy trình đấu thầu bằng ý kiến miệng.
C. Tăng minh bạch và tạo điều kiện để người dân giám sát.
D. Loại bỏ hoàn toàn trách nhiệm của cơ quan nhà nước.
Câu 20.
A. Gia đình.
B. Phòng vệ thương mại.
C. Quản lí tiền tệ quốc gia.
D. Tố tụng hình sự.
Câu 21.
A. Trình bày trung thực và chịu trách nhiệm về thông tin cung cấp.
B. Không được sử dụng chứng cứ.
C. Bắt buộc giữ bí mật mọi vi phạm.
D. Phải tự giải quyết bằng bạo lực.
Câu 22.
A. Trao quyền quyết định cho một cá nhân bí mật.
B. Loại bỏ việc kiểm tra độc lập.
C. Giảm khả năng tiếp cận thông tin.
D. Tăng minh bạch và trách nhiệm giải trình.
Câu 23.
A. Cấm mọi giao dịch quốc tế vĩnh viễn.
B. Tự ý tịch thu hàng không cần căn cứ.
C. Biện pháp chống bán phá giá.
D. Trợ cấp thất nghiệp cho nhà nhập khẩu.
Câu 24.
A. Lợi nhuận cho phép vi phạm mọi tiêu chuẩn.
B. Quyền lao động không liên quan phát triển bền vững.
C. Doanh nghiệp chưa thực hiện đầy đủ trách nhiệm xã hội vì bỏ qua quyền lợi người lao động.
D. Chỉ cần môi trường tốt là mọi trách nhiệm khác không cần thiết.
Câu 25.
a) Diễn biến giá có thể phản ánh lạm phát do chi phí đẩy.
b) Sức mua thực tế của hộ gia đình có thể giảm.
c) Lạm phát luôn làm giá của tất cả hàng hóa tăng cùng một tỉ lệ.
d) Chỉ cần GDP tăng là có thể bỏ qua tác động lạm phát đến đời sống.
Câu 26.
a) Thu nhập theo mùa làm việc dự báo dòng tiền càng cần thiết.
b) Giữ quỹ khẩn cấp có thể giúp hạn chế vay đắt đỏ khi phát sinh sự cố.
c) Mã xác thực giao dịch có thể cung cấp cho bất kì người nào tự xưng là nhân viên ngân hàng.
d) Khả năng trả nợ nên được đánh giá theo nhiều kịch bản thu nhập.
Câu 27.
a) Góp ý dự thảo là một cách tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
b) Đe dọa người bất đồng phù hợp với nguyên tắc dân chủ.
c) Công khai tài liệu giúp người dân giám sát có căn cứ.
d) Mọi ý kiến góp ý tự động trở thành quyết định có hiệu lực pháp luật.
Câu 28.
a) Tuyên bố môi trường không có bằng chứng có nguy cơ là tẩy xanh.
b) Tái sử dụng nước có thể góp phần sử dụng tài nguyên hiệu quả hơn.
c) An toàn lao động không thuộc trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.
d) Một hoạt động tốt tự động làm mọi tuyên bố khác của doanh nghiệp trở thành đúng.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A. Chủ thể trung gian.
- B. Chủ thể sản xuất trực tiếp.
- C. Chủ thể nhà nước.
- D. Chủ thể tiêu dùng.
Đáp án: A
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A. Giá cân bằng bắt buộc tăng trong mọi trường hợp.
- B. Đường cầu chắc chắn giảm.
- C. Nhu cầu của mọi khách hàng biến mất.
- D. Đường cung dịch chuyển theo hướng tăng.
Đáp án: D
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. Khuyến khích mọi doanh nghiệp nhỏ gia nhập ngay lập tức.
- B. Tăng quyền lựa chọn của người mua.
- C. Bảo đảm giá phản ánh đúng cạnh tranh.
- D. Làm suy giảm cạnh tranh, gây bất lợi cho người tiêu dùng.
Đáp án: D
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. Thất nghiệp thời vụ.
- B. Thất nghiệp tạm thời.
- C. Thất nghiệp cơ cấu.
- D. Thất nghiệp chu kì.
Đáp án: D
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A. Thất nghiệp tạm thời.
- B. Chi phí đẩy.
- C. Giảm phát do tổng cầu suy yếu.
- D. Cầu kéo do tổng cầu tăng quá mạnh.
Đáp án: B
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A. Mức lãi suất cho vay.
- B. Chỉ số phát triển con người (HDI).
- C. Tổng kim ngạch xuất khẩu.
- D. Chỉ số giá tiêu dùng (CPI).
Đáp án: B
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A. Thay doanh nghiệp quyết định mọi hoạt động kinh doanh.
- B. Loại bỏ hoàn toàn nghĩa vụ trả nợ.
- C. Đánh giá khả năng hoàn trả và kiểm soát rủi ro tín dụng.
- D. Bảo đảm doanh nghiệp luôn có lợi nhuận.
Đáp án: C
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. Bảo hiểm thất nghiệp.
- B. Bảo hiểm tài sản.
- C. Bảo hiểm y tế.
- D. Bảo hiểm xã hội.
Đáp án: B
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. Trợ cấp khuyến mại.
- B. Bảo hiểm hàng hóa xuất khẩu.
- C. Tín dụng tiêu dùng.
- D. Bảo hiểm xã hội.
Đáp án: D
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. Chi tiêu càng sớm thì rủi ro càng thấp.
- B. Nên duy trì quỹ dự phòng trước khi tăng chi tiêu không thiết yếu.
- C. Tiền thưởng không cần đưa vào kế hoạch.
- D. Vay khẩn cấp luôn rẻ hơn tiết kiệm.
Đáp án: B
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. Tăng doanh số nền tảng quản lí bán hàng 12% trong 12 tháng thông qua hai kênh bán mới.
- B. Trở thành doanh nghiệp tốt nhất càng sớm càng tốt.
- C. Tăng doanh số nhưng không cần dữ liệu kiểm tra.
- D. Bán thật nhiều khi có thể.
Đáp án: A
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.
- B. Công ty hợp danh với mọi thành viên đều hữu hạn.
- C. Doanh nghiệp tư nhân.
- D. Hộ gia đình không kinh doanh.
Đáp án: A
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. Điều ước quốc tế.
- B. Quyết định xử phạt hành chính.
- C. Hợp đồng bảo hiểm tài sản.
- D. Hợp đồng lao động.
Đáp án: D
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. Bỏ toàn bộ chứng từ rồi yêu cầu bồi thường vô hạn.
- B. Lưu chứng cứ giao dịch và yêu cầu người bán đổi, bổ sung hoặc hoàn tiền theo thỏa thuận, pháp luật.
- C. Đăng thông tin bịa đặt để trả đũa.
- D. Tự ý chiếm giữ hàng hóa khác của người bán.
Đáp án: B
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A. Quyền miễn thuế.
- B. Quyền giải thích Hiến pháp.
- C. Quyền chiếm hữu tài sản.
- D. Quyền áp dụng pháp luật.
Đáp án: C
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. Trách nhiệm lập pháp.
- B. Trách nhiệm hình sự.
- C. Trách nhiệm quốc tế.
- D. Trách nhiệm kỉ luật.
Đáp án: D
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A. Áp dụng pháp luật.
- B. Thi hành pháp luật.
- C. Sử dụng pháp luật.
- D. Tuân thủ pháp luật.
Đáp án: C
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. Quyền làm việc và lựa chọn nghề nghiệp, việc làm.
- B. Quyền cấp phép cho mọi doanh nghiệp.
- C. Quyền bổ nhiệm thẩm phán.
- D. Quyền ban hành ngân sách.
Đáp án: A
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
- A. Trao quyền xử phạt cho mọi cá nhân.
- B. Thay thế quy trình đấu thầu bằng ý kiến miệng.
- C. Tăng minh bạch và tạo điều kiện để người dân giám sát.
- D. Loại bỏ hoàn toàn trách nhiệm của cơ quan nhà nước.
Đáp án: C
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
- A. Gia đình.
- B. Phòng vệ thương mại.
- C. Quản lí tiền tệ quốc gia.
- D. Tố tụng hình sự.
Đáp án: A
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
- A. Trình bày trung thực và chịu trách nhiệm về thông tin cung cấp.
- B. Không được sử dụng chứng cứ.
- C. Bắt buộc giữ bí mật mọi vi phạm.
- D. Phải tự giải quyết bằng bạo lực.
Đáp án: A
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- A. Trao quyền quyết định cho một cá nhân bí mật.
- B. Loại bỏ việc kiểm tra độc lập.
- C. Giảm khả năng tiếp cận thông tin.
- D. Tăng minh bạch và trách nhiệm giải trình.
Đáp án: D
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
- A. Cấm mọi giao dịch quốc tế vĩnh viễn.
- B. Tự ý tịch thu hàng không cần căn cứ.
- C. Biện pháp chống bán phá giá.
- D. Trợ cấp thất nghiệp cho nhà nhập khẩu.
Đáp án: C
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
- A. Lợi nhuận cho phép vi phạm mọi tiêu chuẩn.
- B. Quyền lao động không liên quan phát triển bền vững.
- C. Doanh nghiệp chưa thực hiện đầy đủ trách nhiệm xã hội vì bỏ qua quyền lợi người lao động.
- D. Chỉ cần môi trường tốt là mọi trách nhiệm khác không cần thiết.
Đáp án: C
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
- a) Diễn biến giá có thể phản ánh lạm phát do chi phí đẩy.
- b) Sức mua thực tế của hộ gia đình có thể giảm.
- c) Lạm phát luôn làm giá của tất cả hàng hóa tăng cùng một tỉ lệ.
- d) Chỉ cần GDP tăng là có thể bỏ qua tác động lạm phát đến đời sống.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Sai
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
- a) Thu nhập theo mùa làm việc dự báo dòng tiền càng cần thiết.
- b) Giữ quỹ khẩn cấp có thể giúp hạn chế vay đắt đỏ khi phát sinh sự cố.
- c) Mã xác thực giao dịch có thể cung cấp cho bất kì người nào tự xưng là nhân viên ngân hàng.
- d) Khả năng trả nợ nên được đánh giá theo nhiều kịch bản thu nhập.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
- a) Góp ý dự thảo là một cách tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
- b) Đe dọa người bất đồng phù hợp với nguyên tắc dân chủ.
- c) Công khai tài liệu giúp người dân giám sát có căn cứ.
- d) Mọi ý kiến góp ý tự động trở thành quyết định có hiệu lực pháp luật.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
- a) Tuyên bố môi trường không có bằng chứng có nguy cơ là tẩy xanh.
- b) Tái sử dụng nước có thể góp phần sử dụng tài nguyên hiệu quả hơn.
- c) An toàn lao động không thuộc trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.
- d) Một hoạt động tốt tự động làm mọi tuyên bố khác của doanh nghiệp trở thành đúng.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Sai