Chọn một đáp án
Đề luyện tập tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 02
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện tập tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 02
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện tập tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 02
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. Chủ thể nhà nước.
- B. Chủ thể trung gian.
- C. Chủ thể tiêu dùng.
- D. Chủ thể sản xuất.
Đáp án: A
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. Thi hành pháp luật.
- B. Áp dụng pháp luật.
- C. Sử dụng pháp luật.
- D. Tuân thủ pháp luật.
Đáp án: A
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. Thất nghiệp tạm thời.
- B. Thất nghiệp cơ cấu.
- C. Thất nghiệp thời vụ.
- D. Thất nghiệp chu kì.
Đáp án: B
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. Năng lực tổ chức, lãnh đạo.
- B. Năng lực giải quyết mối quan hệ.
- C. Năng lực phân phối sản phẩm.
- D. Năng lực tìm kiếm thị trường.
Đáp án: D
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. Lao động.
- B. Chính trị.
- C. Giáo dục và đào tạo.
- D. Gia đình.
Đáp án: B
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. Tham gia họp dân bàn việc chung của khu dân cư.
- B. Góp ý dự thảo chính sách công.
- C. Tự mình ban hành văn bản quy phạm pháp luật của địa phương.
- D. Kiến nghị cơ quan nhà nước giải quyết vấn đề của cộng đồng.
Đáp án: C
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. Tổng sản phẩm quốc nội.
- B. Thu nhập quốc dân.
- C. Tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người.
- D. Chỉ số phát triển con người.
Đáp án: A
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. Bảo hiểm thương mại.
- B. Bảo hiểm y tế.
- C. Bảo hiểm xã hội.
- D. Bảo hiểm thất nghiệp.
Đáp án: B
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. Quyền yêu cầu.
- B. Quyền chiếm hữu.
- C. Quyền sử dụng.
- D. Quyền định đoạt.
Đáp án: C
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. Hợp tác xã.
- B. Doanh nghiệp tư nhân.
- C. Công ty cổ phần.
- D. Hộ kinh doanh.
Đáp án: B
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung.
- B. Nền kinh tế tự cung tự cấp.
- C. Nền kinh tế hiện vật.
- D. Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
Đáp án: A
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. Trách nhiệm hành chính.
- B. Trách nhiệm dân sự.
- C. Trách nhiệm hình sự.
- D. Trách nhiệm kỉ luật.
Đáp án: A
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. Quyền bí mật thư tín, điện thoại, điện tín.
- B. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở.
- C. Quyền được bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.
- D. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.
Đáp án: D
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. Hợp đồng mua bán.
- B. Thị trường việc làm.
- C. Kế hoạch kinh doanh.
- D. Hợp đồng lao động.
Đáp án: B
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. Cạnh tranh không lành mạnh.
- B. Hợp tác quốc tế.
- C. Cạnh tranh lành mạnh.
- D. Độc quyền nhà nước.
Đáp án: C
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. Chia sẻ rủi ro và giảm gánh nặng chi phí.
- B. Thực hiện nguyên tắc chia sẻ trong cộng đồng.
- C. Hỗ trợ người lao động sớm quay lại thị trường việc làm.
- D. Góp phần bảo đảm thu nhập khi hết tuổi lao động.
Đáp án: C
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. Tăng quỹ dự phòng.
- B. Ưu tiên nhu cầu thiết yếu.
- C. Chi tiêu thiếu cân đối.
- D. Lập ngân sách hợp lí.
Đáp án: C
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. Xác định mục tiêu kinh doanh.
- B. Xác định nguồn lực.
- C. Hình thành ý tưởng kinh doanh.
- D. Phân tích thị trường.
Đáp án: B
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- A. Trách nhiệm nhân văn.
- B. Trách nhiệm kinh tế.
- C. Trách nhiệm pháp lí.
- D. Trách nhiệm đạo đức.
Đáp án: C
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- A. Quyền tự do kinh doanh.
- B. Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
- C. Quyền được bồi thường thiệt hại.
- D. Quyền được thông tin trong khám bệnh, chữa bệnh.
Đáp án: C
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- A. Thực hiện nghĩa vụ quân sự.
- B. Thực hiện quyền sở hữu chỗ ở.
- C. Thực hiện quyền ứng cử.
- D. Bảo vệ quyền được thông tin của người tiêu dùng.
Đáp án: D
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- A. Nâng cao năng lực sản xuất, kinh doanh.
- B. Đặt doanh nghiệp trước áp lực cạnh tranh lớn hơn.
- C. Tạo sức ép nâng cao chất lượng sản phẩm.
- D. Mở rộng thị trường và tăng cơ hội kinh doanh.
Đáp án: A
23Xem đáp án và giải thích câu 23
- A. Chấm dứt hành vi, cải chính và chịu xử lí theo pháp luật.
- B. Chấm dứt vi phạm và bồi thường nếu gây thiệt hại.
- C. Bồi thường thiệt hại và thực hiện đúng hợp đồng.
- D. Thu hồi sản phẩm và khắc phục hậu quả.
Đáp án: D
24Xem đáp án và giải thích câu 24
- A. Ưu tiên thương lượng trực tiếp.
- B. Lựa chọn hòa giải.
- C. Khởi kiện tại Tòa án có thẩm quyền.
- D. Lựa chọn trọng tài thương mại.
Đáp án: B
25Xem đáp án và giải thích câu 25
- a) Việc doanh nghiệp chủ động đáp ứng tiêu chuẩn mới giúp nâng cao năng lực cạnh tranh trong hội nhập.
- b) Đầu tư công nghệ tiết kiệm năng lượng luôn chỉ làm tăng chi phí và không tạo lợi ích lâu dài.
- c) Đào tạo nhân viên là một giải pháp về nguồn lực để thực hiện chiến lược kinh doanh.
- d) Hội nhập kinh tế quốc tế chỉ mang lại cơ hội, không tạo ra thách thức cho doanh nghiệp.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
26Xem đáp án và giải thích câu 26
- a) Ghi chép thu, chi giúp gia đình kiểm soát dòng tiền và điều chỉnh kế hoạch.
- b) Quỹ dự phòng chỉ cần thiết với gia đình có thu nhập thấp.
- c) Kê khai doanh thu trung thực là thực hiện nghĩa vụ của người kinh doanh.
- d) Dùng toàn bộ thu nhập để tiêu dùng hiện tại luôn là cách quản lí tài chính tối ưu.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
27Xem đáp án và giải thích câu 27
- a) Tiết kiệm nguyên liệu và nâng cao hiệu quả sản xuất thể hiện trách nhiệm kinh tế.
- b) Trả lương đúng hạn chỉ là hoạt động từ thiện tự nguyện của doanh nghiệp.
- c) Công khai thông tin sản phẩm góp phần bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
- d) Tài trợ thư viện cộng đồng thể hiện trách nhiệm nhân văn.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
28Xem đáp án và giải thích câu 28
- a) Biện pháp phòng vệ thương mại chỉ được áp dụng sau khi cơ quan có thẩm quyền điều tra và có căn cứ.
- b) Doanh nghiệp trong nước có thể tự áp thuế lên hàng nhập khẩu mà không cần quyết định của cơ quan nhà nước.
- c) Tham vấn giúp các bên cung cấp thông tin và tìm cách giải quyết tranh chấp.
- d) Mọi hàng hóa nhập khẩu đều mặc nhiên bị coi là bán phá giá khi có giá thấp hơn hàng trong nước.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai