Chọn một đáp án
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 19
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 19
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 19
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. Người tiêu dùng.
- B. Nhà nước.
- C. Doanh nghiệp sản xuất.
- D. Tổ chức tín dụng.
Đáp án: B
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. Giá và lượng cầu tăng cho thấy cơ hội lợi nhuận cao hơn.
- B. Mọi chi phí sản xuất tự động bằng không.
- C. Số lượng cơ quan quản lí tăng.
- D. Thu nhập ngân sách giảm.
Đáp án: A
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. Đây chỉ là rủi ro tự nhiên, không liên quan pháp luật.
- B. Đây là hành vi cạnh tranh không lành mạnh vì cung cấp thông tin gian dối gây thiệt hại cho đối thủ.
- C. Đây là hoạt động quản lí nhà nước về cạnh tranh.
- D. Đây là cạnh tranh lành mạnh vì mọi quảng cáo đều được phép.
Đáp án: B
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. Thất nghiệp tạm thời.
- B. Thất nghiệp chu kì.
- C. Thất nghiệp cơ cấu.
- D. Thất nghiệp thời vụ.
Đáp án: C
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. Tăng trưởng sản lượng chưa đủ để khẳng định phát triển kinh tế bền vững.
- B. Chỉ cần sản lượng tăng là mọi mặt phát triển đều tốt.
- C. Ô nhiễm không liên quan đến chất lượng phát triển.
- D. Phát triển kinh tế chỉ đo bằng số doanh nghiệp mới.
Đáp án: A
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. Số doanh nghiệp đăng ký mới.
- B. Tổng dân số.
- C. Tổng thu ngân sách.
- D. GDP bình quân đầu người.
Đáp án: D
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. Cho người lạ vay không có thỏa thuận.
- B. Gửi tiết kiệm tại tổ chức tín dụng hợp pháp với kì hạn phù hợp.
- C. Mua hàng tiêu dùng không cần thiết để tránh giữ tiền.
- D. Dồn toàn bộ tiền vào một khoản đầu tư chưa hiểu rõ.
Đáp án: B
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. Bảo hiểm tài sản.
- B. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự tự nguyện.
- C. Bảo hiểm thất nghiệp.
- D. Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển.
Đáp án: C
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. Đầu cơ tài chính.
- B. Dịch vụ xã hội cơ bản.
- C. Bảo hiểm tài sản doanh nghiệp.
- D. Cạnh tranh độc quyền.
Đáp án: B
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. Thuê nhà, học phí là chi cố định; ăn uống, đi lại là chi biến đổi.
- B. Tất cả đều là chi cố định.
- C. Tất cả đều là chi đầu tư.
- D. Ăn uống là thu nhập, thuê nhà là tiết kiệm.
Đáp án: A
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. Điểm mạnh nội bộ.
- B. Cơ hội bên ngoài.
- C. Điểm yếu nội bộ.
- D. Thách thức bên ngoài.
Đáp án: C
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. Công ty cổ phần.
- B. Doanh nghiệp tư nhân.
- C. Hộ kinh doanh.
- D. Tổ hợp tác không đăng ký.
Đáp án: A
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. Đây là hình thức trợ giúp xã hội.
- B. Có dấu hiệu phân biệt đối xử trong lao động.
- C. Đây luôn là quyền tuyệt đối của doanh nghiệp.
- D. Đây là thực hiện quyền xét xử.
Đáp án: B
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. Tự động công khai dữ liệu cho mọi đối tác.
- B. Minh bạch việc thu thập, sử dụng và bảo vệ thông tin cá nhân.
- C. Buộc người dùng chấp nhận mọi điều khoản.
- D. Xóa quyền khiếu nại của người tiêu dùng.
Đáp án: B
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. Quyền công tố.
- B. Quyền sử dụng tài sản.
- C. Quyền trưng cầu ý dân.
- D. Quyền lập pháp.
Đáp án: B
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. Trách nhiệm kỉ luật trong nội bộ.
- B. Trách nhiệm dân sự.
- C. Trách nhiệm đạo đức.
- D. Trách nhiệm hành chính.
Đáp án: D
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. Áp dụng pháp luật.
- B. Sử dụng pháp luật.
- C. Tuân thủ pháp luật.
- D. Thi hành pháp luật.
Đáp án: D
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. Quyền lập pháp.
- B. Quyền phát hành tiền.
- C. Quyền quyết định chính sách quốc phòng.
- D. Quyền về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân và bí mật thư tín.
Đáp án: D
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- A. Tự áp dụng hình phạt với người khác.
- B. Tự ý hủy bỏ văn bản pháp luật.
- C. Chiếm hữu tài sản công.
- D. Tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
Đáp án: D
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- A. Trách nhiệm hình sự.
- B. Độc quyền trong giáo dục.
- C. Bình đẳng, không phân biệt đối xử trong tiếp cận giáo dục.
- D. Ưu tiên tùy ý theo quan hệ cá nhân.
Đáp án: C
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- A. Tự áp dụng hình phạt.
- B. Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật.
- C. Khiếu nại hợp đồng mua bán.
- D. Định đoạt tài sản của người khác.
Đáp án: B
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- A. Cạnh tranh lành mạnh.
- B. Sử dụng pháp luật đúng đắn.
- C. Nhũng nhiễu vì vụ lợi.
- D. Trợ giúp xã hội.
Đáp án: C
23Xem đáp án và giải thích câu 23
- A. Chỉ cần giá bán thấp hơn mọi đối thủ.
- B. Không cần khai báo hải quan.
- C. Quy tắc xuất xứ và chứng từ chứng minh hàng hóa đáp ứng hiệp định.
- D. Có thể dùng xuất xứ giả để được ưu đãi.
Đáp án: C
24Xem đáp án và giải thích câu 24
- A. Loại bỏ nhu cầu kiểm toán, xác minh.
- B. Tăng độ tin cậy của báo cáo.
- C. Bảo đảm tự động đạt phát triển bền vững.
- D. “Tẩy xanh”, làm người tiêu dùng và nhà đầu tư hiểu sai.
Đáp án: D
25Xem đáp án và giải thích câu 25
- a) Mất việc do kĩ năng không còn phù hợp là biểu hiện của thất nghiệp cơ cấu.
- b) Đào tạo lại có thể giúp giảm sự không phù hợp giữa kĩ năng và việc làm.
- c) Năng suất tăng luôn đồng nghĩa mọi người lao động đều có việc ngay lập tức.
- d) Chính sách kết nối việc làm không liên quan đến an sinh xã hội.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Sai
26Xem đáp án và giải thích câu 26
- a) Khảo sát khách hàng là một phần của nghiên cứu thị trường.
- b) Kịch bản doanh số giảm là công cụ quản trị rủi ro.
- c) Mua bảo hiểm cho phép doanh nghiệp cố ý bỏ qua phòng cháy.
- d) Điểm hòa vốn hỗ trợ đánh giá mức doanh thu cần thiết để bù chi phí.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
27Xem đáp án và giải thích câu 27
- a) Người tiêu dùng có quyền được cung cấp thông tin và chứng từ liên quan giao dịch.
- b) Thu thập dữ liệu cá nhân phải minh bạch về mục đích và được bảo vệ.
- c) Giao sai hàng không làm phát sinh bất kì quyền yêu cầu khắc phục nào.
- d) Người tiêu dùng nên lưu lại chứng cứ giao dịch khi có tranh chấp.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
28Xem đáp án và giải thích câu 28
- a) Không thể kết luận bán phá giá chỉ vì hàng nhập khẩu có giá thấp.
- b) Thiệt hại của ngành sản xuất trong nước là một nội dung cần xem xét.
- c) Doanh nghiệp trong nước có thể tự áp thuế chống bán phá giá.
- d) Các bên liên quan có thể được tham vấn và cung cấp thông tin.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng