Chọn một đáp án
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 15
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 15
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 15
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. Chủ thể nhà nước.
- B. Chủ thể tiêu dùng.
- C. Chủ thể trung gian.
- D. Chủ thể sản xuất trực tiếp.
Đáp án: C
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. Đường cầu chắc chắn giảm.
- B. Giá cân bằng bắt buộc tăng trong mọi trường hợp.
- C. Nhu cầu của mọi khách hàng biến mất.
- D. Đường cung dịch chuyển theo hướng tăng.
Đáp án: D
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. Làm suy giảm cạnh tranh, gây bất lợi cho người tiêu dùng.
- B. Khuyến khích mọi doanh nghiệp nhỏ gia nhập ngay lập tức.
- C. Bảo đảm giá phản ánh đúng cạnh tranh.
- D. Tăng quyền lựa chọn của người mua.
Đáp án: A
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. Thất nghiệp chu kì.
- B. Thất nghiệp thời vụ.
- C. Thất nghiệp tạm thời.
- D. Thất nghiệp cơ cấu.
Đáp án: A
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. Giảm phát do tổng cầu suy yếu.
- B. Cầu kéo do tổng cầu tăng quá mạnh.
- C. Chi phí đẩy.
- D. Thất nghiệp tạm thời.
Đáp án: C
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. Chỉ số phát triển con người (HDI).
- B. Tổng kim ngạch xuất khẩu.
- C. Chỉ số giá tiêu dùng (CPI).
- D. Mức lãi suất cho vay.
Đáp án: A
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. Thay doanh nghiệp quyết định mọi hoạt động kinh doanh.
- B. Bảo đảm doanh nghiệp luôn có lợi nhuận.
- C. Loại bỏ hoàn toàn nghĩa vụ trả nợ.
- D. Đánh giá khả năng hoàn trả và kiểm soát rủi ro tín dụng.
Đáp án: D
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. Bảo hiểm thất nghiệp.
- B. Bảo hiểm xã hội.
- C. Bảo hiểm y tế.
- D. Bảo hiểm tài sản.
Đáp án: D
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. Trợ cấp khuyến mại.
- B. Bảo hiểm xã hội.
- C. Bảo hiểm hàng hóa xuất khẩu.
- D. Tín dụng tiêu dùng.
Đáp án: B
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. Tiền thưởng không cần đưa vào kế hoạch.
- B. Vay khẩn cấp luôn rẻ hơn tiết kiệm.
- C. Chi tiêu càng sớm thì rủi ro càng thấp.
- D. Nên duy trì quỹ dự phòng trước khi tăng chi tiêu không thiết yếu.
Đáp án: D
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. Trở thành doanh nghiệp tốt nhất càng sớm càng tốt.
- B. Tăng doanh số nhưng không cần dữ liệu kiểm tra.
- C. Bán thật nhiều khi có thể.
- D. Tăng doanh số vải tái chế 12% trong 12 tháng thông qua hai kênh bán mới.
Đáp án: D
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. Hộ gia đình không kinh doanh.
- B. Công ty hợp danh với mọi thành viên đều hữu hạn.
- C. Doanh nghiệp tư nhân.
- D. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.
Đáp án: D
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. Điều ước quốc tế.
- B. Hợp đồng lao động.
- C. Quyết định xử phạt hành chính.
- D. Hợp đồng bảo hiểm tài sản.
Đáp án: B
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. Bỏ toàn bộ chứng từ rồi yêu cầu bồi thường vô hạn.
- B. Tự ý chiếm giữ hàng hóa khác của người bán.
- C. Đăng thông tin bịa đặt để trả đũa.
- D. Lưu chứng cứ giao dịch và yêu cầu người bán đổi, bổ sung hoặc hoàn tiền theo thỏa thuận, pháp luật.
Đáp án: D
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. Quyền chiếm hữu tài sản.
- B. Quyền áp dụng pháp luật.
- C. Quyền giải thích Hiến pháp.
- D. Quyền miễn thuế.
Đáp án: A
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. Trách nhiệm lập pháp.
- B. Trách nhiệm kỉ luật.
- C. Trách nhiệm hình sự.
- D. Trách nhiệm quốc tế.
Đáp án: B
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. Áp dụng pháp luật.
- B. Sử dụng pháp luật.
- C. Thi hành pháp luật.
- D. Tuân thủ pháp luật.
Đáp án: B
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. Quyền làm việc và lựa chọn nghề nghiệp, việc làm.
- B. Quyền cấp phép cho mọi doanh nghiệp.
- C. Quyền ban hành ngân sách.
- D. Quyền bổ nhiệm thẩm phán.
Đáp án: A
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- A. Tăng minh bạch và tạo điều kiện để người dân giám sát.
- B. Loại bỏ hoàn toàn trách nhiệm của cơ quan nhà nước.
- C. Trao quyền xử phạt cho mọi cá nhân.
- D. Thay thế quy trình đấu thầu bằng ý kiến miệng.
Đáp án: A
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- A. Phòng vệ thương mại.
- B. Tố tụng hình sự.
- C. Gia đình.
- D. Quản lí tiền tệ quốc gia.
Đáp án: C
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- A. Bắt buộc giữ bí mật mọi vi phạm.
- B. Phải tự giải quyết bằng bạo lực.
- C. Không được sử dụng chứng cứ.
- D. Trình bày trung thực và chịu trách nhiệm về thông tin cung cấp.
Đáp án: D
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- A. Tăng minh bạch và trách nhiệm giải trình.
- B. Loại bỏ việc kiểm tra độc lập.
- C. Giảm khả năng tiếp cận thông tin.
- D. Trao quyền quyết định cho một cá nhân bí mật.
Đáp án: A
23Xem đáp án và giải thích câu 23
- A. Biện pháp chống bán phá giá.
- B. Cấm mọi giao dịch quốc tế vĩnh viễn.
- C. Trợ cấp thất nghiệp cho nhà nhập khẩu.
- D. Tự ý tịch thu hàng không cần căn cứ.
Đáp án: A
24Xem đáp án và giải thích câu 24
- A. Quyền lao động không liên quan phát triển bền vững.
- B. Doanh nghiệp chưa thực hiện đầy đủ trách nhiệm xã hội vì bỏ qua quyền lợi người lao động.
- C. Lợi nhuận cho phép vi phạm mọi tiêu chuẩn.
- D. Chỉ cần môi trường tốt là mọi trách nhiệm khác không cần thiết.
Đáp án: B
25Xem đáp án và giải thích câu 25
- a) Diễn biến giá có thể phản ánh lạm phát do chi phí đẩy.
- b) Sức mua thực tế của hộ gia đình có thể giảm.
- c) Lạm phát luôn làm giá của tất cả hàng hóa tăng cùng một tỉ lệ.
- d) Chỉ cần GDP tăng là có thể bỏ qua tác động lạm phát đến đời sống.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Sai
26Xem đáp án và giải thích câu 26
- a) Thu nhập theo mùa làm việc dự báo dòng tiền càng cần thiết.
- b) Giữ quỹ khẩn cấp có thể giúp hạn chế vay đắt đỏ khi phát sinh sự cố.
- c) Mã xác thực giao dịch có thể cung cấp cho bất kì người nào tự xưng là nhân viên ngân hàng.
- d) Khả năng trả nợ nên được đánh giá theo nhiều kịch bản thu nhập.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
27Xem đáp án và giải thích câu 27
- a) Góp ý dự thảo là một cách tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
- b) Đe dọa người bất đồng phù hợp với nguyên tắc dân chủ.
- c) Công khai tài liệu giúp người dân giám sát có căn cứ.
- d) Mọi ý kiến góp ý tự động trở thành quyết định có hiệu lực pháp luật.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
28Xem đáp án và giải thích câu 28
- a) Tuyên bố môi trường không có bằng chứng có nguy cơ là tẩy xanh.
- b) Tái sử dụng nước có thể góp phần sử dụng tài nguyên hiệu quả hơn.
- c) An toàn lao động không thuộc trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.
- d) Một hoạt động tốt tự động làm mọi tuyên bố khác của doanh nghiệp trở thành đúng.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Sai