Chọn một đáp án
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 13
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 13
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện tập nâng cao tốt nghiệp THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật số 13
Đề luyện tập nâng cao số 13 tự biên soạn theo cấu trúc đề thi từ năm 2025, gồm 24 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn và 4 câu trắc nghiệm đúng sai. Câu hỏi tập trung vào vận dụng kiến thức kinh tế, pháp luật trong các tình huống thực tiễn, có đáp án và giải thích ngắn gọn.
Câu 1.
A. Kết nối người sản xuất với thị trường và giảm chi phí giao dịch.
B. Thực hiện quyền xét xử tranh chấp kinh tế.
C. Ban hành chính sách tiền tệ quốc gia.
D. Quyết định mức thuế áp dụng cho mọi doanh nghiệp.
Câu 2.
A. Giá thị trường có xu hướng tăng và lượng giao dịch có thể giảm.
B. Lượng giao dịch tăng chắc chắn dù nguồn cung giảm.
C. Giá không đổi vì nhu cầu không đổi.
D. Giá giảm mạnh vì hàng hóa khan hiếm.
Câu 3.
A. Hành vi tham nhũng.
B. Cạnh tranh không lành mạnh.
C. Cạnh tranh lành mạnh.
D. Độc quyền nhà nước.
Câu 4.
A. Thất nghiệp chu kì.
B. Thất nghiệp thời vụ.
C. Thất nghiệp cơ cấu.
D. Thất nghiệp tạm thời.
Câu 5.
A. Giá trị thực của tiền tiết kiệm tăng chắc chắn.
B. Mọi hàng hóa đều tăng chất lượng tương ứng.
C. Sức mua thực tế của thu nhập giảm.
D. Tỷ lệ thất nghiệp luôn bằng không.
Câu 6.
A. Chỉ số phát triển con người (HDI).
B. Tổng sản phẩm trong nước (GDP).
C. Tuổi thọ trung bình.
D. Tỷ lệ biết chữ.
Câu 7.
A. Làm tăng ngay giá trị tài sản bảo đảm.
B. Khiến ngân hàng không cần thẩm định.
C. Chắc chắn được miễn mọi khoản lãi.
D. Đánh giá thấp tổng chi phí tín dụng và khả năng trả nợ.
Câu 8.
A. Tạo lợi nhuận chắc chắn cho người được bảo hiểm.
B. Bảo đảm mọi rủi ro đều không xảy ra.
C. Chia sẻ và phân tán rủi ro giữa những người tham gia.
D. Thay thế hoàn toàn trách nhiệm phòng ngừa.
Câu 9.
A. Đầu tư chứng khoán.
B. Trợ giúp xã hội.
C. Bảo hiểm thương mại.
D. Tín dụng ngân hàng.
Câu 10.
A. Bỏ qua mọi chi phí bảo trì và bảo hiểm.
B. Chỉ nhìn vào khoản trả tháng đầu tiên.
C. Lập ngân sách, kiểm tra quỹ dự phòng và khả năng trả trong các kịch bản thu nhập giảm.
D. Dùng toàn bộ tiền dự phòng để đặt cọc.
Câu 11.
A. Nghiên cứu thị trường.
B. Xét xử tranh chấp.
C. Kê khai tài sản công.
D. Ban hành văn bản pháp luật.
Câu 12.
A. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.
B. Công ty cổ phần.
C. Hợp tác xã.
D. Doanh nghiệp tư nhân.
Câu 13.
A. Quyền ban hành luật.
B. Quyền tự do định đoạt tài sản của doanh nghiệp.
C. Quyền áp dụng hình phạt.
D. Quyền làm việc trong điều kiện an toàn, vệ sinh lao động.
Câu 14.
A. Quyền tuyển dụng lao động.
B. Quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
C. Quyền được bảo đảm an toàn và được cung cấp thông tin chính xác, đầy đủ.
D. Quyền quyết định ngân sách nhà nước.
Câu 15.
A. Quyền định đoạt tài sản.
B. Quyền xét xử.
C. Quyền ban hành luật.
D. Quyền bầu cử.
Câu 16.
A. Trách nhiệm dân sự.
B. Trách nhiệm hiến pháp.
C. Trách nhiệm hình sự trong mọi trường hợp.
D. Trách nhiệm kỉ luật của công chức.
Câu 17.
A. Áp dụng pháp luật.
B. Thi hành pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật.
D. Sử dụng pháp luật.
Câu 18.
A. Quyền ban hành quy chuẩn quốc gia.
B. Quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm.
C. Quyền xét xử tranh chấp.
D. Quyền tự ý miễn mọi loại thuế.
Câu 19.
A. Quản trị nội bộ doanh nghiệp.
B. Dân chủ đại diện thông qua bầu cử đại biểu.
C. Thương lượng hợp đồng dân sự.
D. Cạnh tranh giữa các nhà bán lẻ.
Câu 20.
A. Bình đẳng giới trong lao động.
B. Phân cấp ngân sách.
C. Bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ.
D. Tự do định đoạt tài sản.
Câu 21.
A. Tố cáo chính mình.
B. Khiếu nại quyết định hoặc hành vi hành chính theo thủ tục pháp luật.
C. Tự ý hủy quyết định của cơ quan nhà nước.
D. Đăng thông tin bịa đặt về cán bộ.
Câu 22.
A. Xung đột lợi ích có thể làm sai lệch tính khách quan của quyết định.
B. Tăng cạnh tranh hoàn hảo.
C. Bảo đảm ngân sách luôn tiết kiệm.
D. Không liên quan vì quan hệ gia đình không bao giờ ảnh hưởng công vụ.
Câu 23.
A. Hội nhập đơn phương không có đối tác.
B. Hội nhập kinh tế song phương.
C. Liên kết nội bộ một doanh nghiệp.
D. Trợ giúp xã hội đa cấp.
Câu 24.
A. Lạm phát cầu kéo.
B. Kinh tế tuần hoàn.
C. Độc quyền hành chính.
D. Khai thác một lần rồi thải bỏ.
Câu 25.
a) Cầu tăng trong khi cung ngắn hạn chưa đổi có thể tạo áp lực tăng giá.
b) Giá tăng có thể truyền tín hiệu thu hút thêm nguồn lực vào ngành.
c) Việc doanh nghiệp mới gia nhập chắc chắn làm cạnh tranh biến mất.
d) Mọi mức tăng giá của một mặt hàng đều đồng nghĩa nền kinh tế đã lạm phát.
Câu 26.
a) So sánh tổng chi phí khoản vay giúp đánh giá đầy đủ hơn chỉ nhìn số tiền trả tháng đầu.
b) Quỹ dự phòng có thể giảm rủi ro khi doanh thu thấp hơn dự kiến.
c) Doanh thu dự báo càng cao thì không cần xem xét chi phí.
d) Vay vốn đồng nghĩa người vay không còn trách nhiệm hoàn trả.
Câu 27.
a) Người sử dụng lao động phải bảo đảm điều kiện an toàn và hướng dẫn cần thiết.
b) Người lao động báo nguy cơ là hành vi phù hợp trách nhiệm an toàn.
c) Cam kết không phản ánh sự cố có thể được dùng để loại bỏ mọi quyền an toàn của người lao động.
d) Năng suất là lí do đủ để bỏ qua yêu cầu bảo hộ lao động.
Câu 28.
a) Đáp ứng quy tắc xuất xứ có thể là điều kiện để hưởng ưu đãi thuế quan.
b) Tiêu chuẩn an toàn của thị trường nhập khẩu có thể ảnh hưởng khả năng tiếp cận thị trường.
c) Hội nhập cho phép doanh nghiệp bỏ qua mọi nghĩa vụ hợp đồng.
d) Thỏa thuận cơ chế giải quyết tranh chấp giúp giảm bất định pháp lí.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A. Kết nối người sản xuất với thị trường và giảm chi phí giao dịch.
- B. Thực hiện quyền xét xử tranh chấp kinh tế.
- C. Ban hành chính sách tiền tệ quốc gia.
- D. Quyết định mức thuế áp dụng cho mọi doanh nghiệp.
Đáp án: A
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A. Giá thị trường có xu hướng tăng và lượng giao dịch có thể giảm.
- B. Lượng giao dịch tăng chắc chắn dù nguồn cung giảm.
- C. Giá không đổi vì nhu cầu không đổi.
- D. Giá giảm mạnh vì hàng hóa khan hiếm.
Đáp án: A
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. Hành vi tham nhũng.
- B. Cạnh tranh không lành mạnh.
- C. Cạnh tranh lành mạnh.
- D. Độc quyền nhà nước.
Đáp án: C
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. Thất nghiệp chu kì.
- B. Thất nghiệp thời vụ.
- C. Thất nghiệp cơ cấu.
- D. Thất nghiệp tạm thời.
Đáp án: D
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A. Giá trị thực của tiền tiết kiệm tăng chắc chắn.
- B. Mọi hàng hóa đều tăng chất lượng tương ứng.
- C. Sức mua thực tế của thu nhập giảm.
- D. Tỷ lệ thất nghiệp luôn bằng không.
Đáp án: C
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A. Chỉ số phát triển con người (HDI).
- B. Tổng sản phẩm trong nước (GDP).
- C. Tuổi thọ trung bình.
- D. Tỷ lệ biết chữ.
Đáp án: B
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A. Làm tăng ngay giá trị tài sản bảo đảm.
- B. Khiến ngân hàng không cần thẩm định.
- C. Chắc chắn được miễn mọi khoản lãi.
- D. Đánh giá thấp tổng chi phí tín dụng và khả năng trả nợ.
Đáp án: D
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. Tạo lợi nhuận chắc chắn cho người được bảo hiểm.
- B. Bảo đảm mọi rủi ro đều không xảy ra.
- C. Chia sẻ và phân tán rủi ro giữa những người tham gia.
- D. Thay thế hoàn toàn trách nhiệm phòng ngừa.
Đáp án: C
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. Đầu tư chứng khoán.
- B. Trợ giúp xã hội.
- C. Bảo hiểm thương mại.
- D. Tín dụng ngân hàng.
Đáp án: B
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. Bỏ qua mọi chi phí bảo trì và bảo hiểm.
- B. Chỉ nhìn vào khoản trả tháng đầu tiên.
- C. Lập ngân sách, kiểm tra quỹ dự phòng và khả năng trả trong các kịch bản thu nhập giảm.
- D. Dùng toàn bộ tiền dự phòng để đặt cọc.
Đáp án: C
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. Nghiên cứu thị trường.
- B. Xét xử tranh chấp.
- C. Kê khai tài sản công.
- D. Ban hành văn bản pháp luật.
Đáp án: A
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.
- B. Công ty cổ phần.
- C. Hợp tác xã.
- D. Doanh nghiệp tư nhân.
Đáp án: D
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. Quyền ban hành luật.
- B. Quyền tự do định đoạt tài sản của doanh nghiệp.
- C. Quyền áp dụng hình phạt.
- D. Quyền làm việc trong điều kiện an toàn, vệ sinh lao động.
Đáp án: D
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. Quyền tuyển dụng lao động.
- B. Quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
- C. Quyền được bảo đảm an toàn và được cung cấp thông tin chính xác, đầy đủ.
- D. Quyền quyết định ngân sách nhà nước.
Đáp án: C
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A. Quyền định đoạt tài sản.
- B. Quyền xét xử.
- C. Quyền ban hành luật.
- D. Quyền bầu cử.
Đáp án: A
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. Trách nhiệm dân sự.
- B. Trách nhiệm hiến pháp.
- C. Trách nhiệm hình sự trong mọi trường hợp.
- D. Trách nhiệm kỉ luật của công chức.
Đáp án: A
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A. Áp dụng pháp luật.
- B. Thi hành pháp luật.
- C. Tuân thủ pháp luật.
- D. Sử dụng pháp luật.
Đáp án: C
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. Quyền ban hành quy chuẩn quốc gia.
- B. Quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm.
- C. Quyền xét xử tranh chấp.
- D. Quyền tự ý miễn mọi loại thuế.
Đáp án: B
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
- A. Quản trị nội bộ doanh nghiệp.
- B. Dân chủ đại diện thông qua bầu cử đại biểu.
- C. Thương lượng hợp đồng dân sự.
- D. Cạnh tranh giữa các nhà bán lẻ.
Đáp án: B
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
- A. Bình đẳng giới trong lao động.
- B. Phân cấp ngân sách.
- C. Bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ.
- D. Tự do định đoạt tài sản.
Đáp án: A
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
- A. Tố cáo chính mình.
- B. Khiếu nại quyết định hoặc hành vi hành chính theo thủ tục pháp luật.
- C. Tự ý hủy quyết định của cơ quan nhà nước.
- D. Đăng thông tin bịa đặt về cán bộ.
Đáp án: B
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- A. Xung đột lợi ích có thể làm sai lệch tính khách quan của quyết định.
- B. Tăng cạnh tranh hoàn hảo.
- C. Bảo đảm ngân sách luôn tiết kiệm.
- D. Không liên quan vì quan hệ gia đình không bao giờ ảnh hưởng công vụ.
Đáp án: A
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
- A. Hội nhập đơn phương không có đối tác.
- B. Hội nhập kinh tế song phương.
- C. Liên kết nội bộ một doanh nghiệp.
- D. Trợ giúp xã hội đa cấp.
Đáp án: B
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
- A. Lạm phát cầu kéo.
- B. Kinh tế tuần hoàn.
- C. Độc quyền hành chính.
- D. Khai thác một lần rồi thải bỏ.
Đáp án: B
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
- a) Cầu tăng trong khi cung ngắn hạn chưa đổi có thể tạo áp lực tăng giá.
- b) Giá tăng có thể truyền tín hiệu thu hút thêm nguồn lực vào ngành.
- c) Việc doanh nghiệp mới gia nhập chắc chắn làm cạnh tranh biến mất.
- d) Mọi mức tăng giá của một mặt hàng đều đồng nghĩa nền kinh tế đã lạm phát.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Sai
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
- a) So sánh tổng chi phí khoản vay giúp đánh giá đầy đủ hơn chỉ nhìn số tiền trả tháng đầu.
- b) Quỹ dự phòng có thể giảm rủi ro khi doanh thu thấp hơn dự kiến.
- c) Doanh thu dự báo càng cao thì không cần xem xét chi phí.
- d) Vay vốn đồng nghĩa người vay không còn trách nhiệm hoàn trả.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Sai
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
- a) Người sử dụng lao động phải bảo đảm điều kiện an toàn và hướng dẫn cần thiết.
- b) Người lao động báo nguy cơ là hành vi phù hợp trách nhiệm an toàn.
- c) Cam kết không phản ánh sự cố có thể được dùng để loại bỏ mọi quyền an toàn của người lao động.
- d) Năng suất là lí do đủ để bỏ qua yêu cầu bảo hộ lao động.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Sai
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
- a) Đáp ứng quy tắc xuất xứ có thể là điều kiện để hưởng ưu đãi thuế quan.
- b) Tiêu chuẩn an toàn của thị trường nhập khẩu có thể ảnh hưởng khả năng tiếp cận thị trường.
- c) Hội nhập cho phép doanh nghiệp bỏ qua mọi nghĩa vụ hợp đồng.
- d) Thỏa thuận cơ chế giải quyết tranh chấp giúp giảm bất định pháp lí.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng