Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 09
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 09
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có địa hình chủ yếu là đồi núi thấp, các cánh cung mở rộng về phía bắc và đông, mùa đông lạnh nhất cả nước. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
Đúng / Sai
Ngoại thương mở rộng thị trường, thúc đẩy chuyên môn hóa và tạo điều kiện tiếp cận công nghệ, nhưng cũng làm cạnh tranh trên thị trường trong nước mạnh hơn. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
Đúng / Sai
Rừng ngập mặn ven biển là sinh cảnh quan trọng, bảo vệ bờ, lưu giữ các-bon và hỗ trợ nguồn lợi thủy sản. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 09
Đề luyện tập môn Địa lí theo cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT từ năm 2025, gồm 18 câu trắc nghiệm một đáp án, 4 câu đúng sai và 6 câu trả lời ngắn; có đáp án và lời giải ngắn gọn để tự kiểm tra sau khi làm bài.
Câu 1.
A. cà phê.
B. cói.
C. đay.
D. dâu tằm.
Câu 2.
A. làm giảm nhu cầu hiện đại hóa.
B. thay thế hoàn toàn mọi ngành dịch vụ.
C. không ảnh hưởng đến tăng trưởng.
D. cung cấp năng lượng cho sản xuất và đời sống.
Câu 3.
A. chiếm tỉ trọng cao trong GDP.
B. chỉ phục vụ nông nghiệp tự cấp.
C. không có vai trò đáng kể.
D. luôn thấp hơn khai khoáng.
Câu 4.
A. 1967.
B. 1945.
C. 1986.
D. 2007.
Câu 5.
A. xóa bỏ mọi chuyên môn hóa.
B. hạn chế trao đổi hàng hóa.
C. làm các vùng phát triển hoàn toàn tách biệt.
D. phát huy lợi thế bổ sung và sử dụng hiệu quả hạ tầng.
Câu 6.
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Miền Bắc nước ta.
C. Nam Bộ.
D. Tây Nguyên.
Câu 7.
A. tăng đốt nương làm rẫy.
B. mở rộng khai thác khoáng sản.
C. san lấp toàn bộ sườn núi.
D. bảo vệ rừng và canh tác theo đường đồng mức.
Câu 8.
A. chỉ mang tính chất cận xích đạo.
B. không chịu ảnh hưởng của biển.
C. phân hóa rõ theo chiều bắc - nam.
D. hoàn toàn giống nhau giữa các vùng.
Câu 9.
A. băng tuyết kéo dài quanh năm.
B. không có sông ngòi.
C. thiếu hoàn toàn đường bờ biển.
D. bão, lũ, gió phơn và đất hẹp.
Câu 10.
A. hoàn toàn đồng đều giữa các vùng.
B. chỉ tập trung ở vùng núi cao.
C. không liên quan đến điều kiện kinh tế.
D. không đều giữa đồng bằng và miền núi.
Câu 11.
A. tăng chất lượng nguồn nhân lực và sức cạnh tranh.
B. xóa bỏ mọi khác biệt vùng miền.
C. thay thế toàn bộ lao động bằng máy móc.
D. làm giảm hoàn toàn quy mô dân số.
Câu 12.
A. loại bỏ mọi nhu cầu lao động.
B. nâng năng suất, chất lượng và khả năng truy xuất.
C. làm tăng phụ thuộc hoàn toàn vào thời tiết.
D. giảm khả năng tiết kiệm tài nguyên.
Câu 13.
A. khoáng sản, thủy điện và cây cận nhiệt.
B. lúa gạo và nuôi tôm nước lợ lớn nhất.
C. dầu khí ngoài khơi và cao su.
D. dịch vụ cảng biển nước sâu duy nhất.
Câu 14.
A. Tỉ trọng khu vực Nhà nước tăng liên tục.
B. Tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước tăng nhiều nhất.
C. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm 4 điểm phần trăm.
D. Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm tăng nhanh nhất.

Câu 15.
A. mạng lưới sông dốc nhất.
B. khí hậu lạnh quanh năm.
C. cơ sở hạ tầng, vốn, lao động và thị trường thuận lợi.
D. diện tích rừng tự nhiên lớn nhất.
Câu 16.
A. chỉ phục vụ du lịch.
B. thay thế hoàn toàn sản xuất công nghiệp.
C. làm tăng thời gian giao hàng.
D. tối ưu dòng hàng, kho bãi và phân phối.
Câu 17.
A. nâng hiệu quả sử dụng đất và đáp ứng thị trường.
B. giảm ứng dụng khoa học kỹ thuật.
C. xóa bỏ hoàn toàn cây lương thực.
D. chỉ tăng sản lượng bằng mọi giá.
Câu 18.
A. sông ngòi, đất và khoáng sản.
B. khí hậu, địa hình và bãi biển.
C. di tích, lễ hội và làng nghề.
D. rừng tự nhiên và sinh vật.
Câu 19.
Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có địa hình chủ yếu là đồi núi thấp, các cánh cung mở rộng về phía bắc và đông, mùa đông lạnh nhất cả nước. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a) Thông tin mô tả miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.
b) Hướng vòng cung của địa hình tạo điều kiện gió mùa Đông Bắc xâm nhập sâu.
c) Miền có mùa đông ngắn và hầu như không lạnh.
d) Sinh vật nhiệt đới vẫn chiếm ưu thế nhưng có thêm thành phần cận nhiệt, ôn đới ở núi cao.
Câu 20.
Ngoại thương mở rộng thị trường, thúc đẩy chuyên môn hóa và tạo điều kiện tiếp cận công nghệ, nhưng cũng làm cạnh tranh trên thị trường trong nước mạnh hơn. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a) Xuất nhập khẩu là bộ phận của hoạt động ngoại thương.
b) Mở rộng ngoại thương luôn loại bỏ mọi rủi ro cho doanh nghiệp.
c) Chất lượng và tiêu chuẩn sản phẩm ảnh hưởng khả năng thâm nhập thị trường.
d) Đa dạng hóa thị trường giúp giảm phụ thuộc vào một đối tác.
Câu 21.
Rừng ngập mặn ven biển là sinh cảnh quan trọng, bảo vệ bờ, lưu giữ các-bon và hỗ trợ nguồn lợi thủy sản. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a) Rừng ngập mặn góp phần giảm tác động của sóng và xói lở.
b) Phá toàn bộ rừng ngập mặn là giải pháp nuôi tôm bền vững.
c) Phục hồi rừng ngập mặn có lợi cho đa dạng sinh học.
d) Kết hợp sinh kế cộng đồng với bảo tồn giúp nâng tính bền vững.
Câu 22.
a) Năm 2023, quốc gia X có mức xuất siêu lớn nhất trong giai đoạn.
b) Quốc gia X xuất siêu trong tất cả các năm.
c) Năm 2023 so với năm 2020, cả trị giá xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.
d) Năm 2023 so với năm 2020, trị giá nhập khẩu tăng nhanh hơn trị giá xuất khẩu.

Câu 23.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 24.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 25.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 26.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 27.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 28.
Trả lời: ..............................................................................
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A. cà phê.
- B. cói.
- C. đay.
- D. dâu tằm.
Đáp án: A
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A. làm giảm nhu cầu hiện đại hóa.
- B. thay thế hoàn toàn mọi ngành dịch vụ.
- C. không ảnh hưởng đến tăng trưởng.
- D. cung cấp năng lượng cho sản xuất và đời sống.
Đáp án: D
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. chiếm tỉ trọng cao trong GDP.
- B. chỉ phục vụ nông nghiệp tự cấp.
- C. không có vai trò đáng kể.
- D. luôn thấp hơn khai khoáng.
Đáp án: A
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. 1967.
- B. 1945.
- C. 1986.
- D. 2007.
Đáp án: A
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A. xóa bỏ mọi chuyên môn hóa.
- B. hạn chế trao đổi hàng hóa.
- C. làm các vùng phát triển hoàn toàn tách biệt.
- D. phát huy lợi thế bổ sung và sử dụng hiệu quả hạ tầng.
Đáp án: D
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
- B. Miền Bắc nước ta.
- C. Nam Bộ.
- D. Tây Nguyên.
Đáp án: B
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A. tăng đốt nương làm rẫy.
- B. mở rộng khai thác khoáng sản.
- C. san lấp toàn bộ sườn núi.
- D. bảo vệ rừng và canh tác theo đường đồng mức.
Đáp án: D
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. chỉ mang tính chất cận xích đạo.
- B. không chịu ảnh hưởng của biển.
- C. phân hóa rõ theo chiều bắc - nam.
- D. hoàn toàn giống nhau giữa các vùng.
Đáp án: C
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. băng tuyết kéo dài quanh năm.
- B. không có sông ngòi.
- C. thiếu hoàn toàn đường bờ biển.
- D. bão, lũ, gió phơn và đất hẹp.
Đáp án: D
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. hoàn toàn đồng đều giữa các vùng.
- B. chỉ tập trung ở vùng núi cao.
- C. không liên quan đến điều kiện kinh tế.
- D. không đều giữa đồng bằng và miền núi.
Đáp án: D
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. tăng chất lượng nguồn nhân lực và sức cạnh tranh.
- B. xóa bỏ mọi khác biệt vùng miền.
- C. thay thế toàn bộ lao động bằng máy móc.
- D. làm giảm hoàn toàn quy mô dân số.
Đáp án: A
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. loại bỏ mọi nhu cầu lao động.
- B. nâng năng suất, chất lượng và khả năng truy xuất.
- C. làm tăng phụ thuộc hoàn toàn vào thời tiết.
- D. giảm khả năng tiết kiệm tài nguyên.
Đáp án: B
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. khoáng sản, thủy điện và cây cận nhiệt.
- B. lúa gạo và nuôi tôm nước lợ lớn nhất.
- C. dầu khí ngoài khơi và cao su.
- D. dịch vụ cảng biển nước sâu duy nhất.
Đáp án: A
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. Tỉ trọng khu vực Nhà nước tăng liên tục.
- B. Tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước tăng nhiều nhất.
- C. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm 4 điểm phần trăm.
- D. Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm tăng nhanh nhất.
Đáp án: B
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A. mạng lưới sông dốc nhất.
- B. khí hậu lạnh quanh năm.
- C. cơ sở hạ tầng, vốn, lao động và thị trường thuận lợi.
- D. diện tích rừng tự nhiên lớn nhất.
Đáp án: C
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. chỉ phục vụ du lịch.
- B. thay thế hoàn toàn sản xuất công nghiệp.
- C. làm tăng thời gian giao hàng.
- D. tối ưu dòng hàng, kho bãi và phân phối.
Đáp án: D
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A. nâng hiệu quả sử dụng đất và đáp ứng thị trường.
- B. giảm ứng dụng khoa học kỹ thuật.
- C. xóa bỏ hoàn toàn cây lương thực.
- D. chỉ tăng sản lượng bằng mọi giá.
Đáp án: A
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. sông ngòi, đất và khoáng sản.
- B. khí hậu, địa hình và bãi biển.
- C. di tích, lễ hội và làng nghề.
- D. rừng tự nhiên và sinh vật.
Đáp án: C
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có địa hình chủ yếu là đồi núi thấp, các cánh cung mở rộng về phía bắc và đông, mùa đông lạnh nhất cả nước. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
- a) Thông tin mô tả miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.
- b) Hướng vòng cung của địa hình tạo điều kiện gió mùa Đông Bắc xâm nhập sâu.
- c) Miền có mùa đông ngắn và hầu như không lạnh.
- d) Sinh vật nhiệt đới vẫn chiếm ưu thế nhưng có thêm thành phần cận nhiệt, ôn đới ở núi cao.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
Ngoại thương mở rộng thị trường, thúc đẩy chuyên môn hóa và tạo điều kiện tiếp cận công nghệ, nhưng cũng làm cạnh tranh trên thị trường trong nước mạnh hơn. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
- a) Xuất nhập khẩu là bộ phận của hoạt động ngoại thương.
- b) Mở rộng ngoại thương luôn loại bỏ mọi rủi ro cho doanh nghiệp.
- c) Chất lượng và tiêu chuẩn sản phẩm ảnh hưởng khả năng thâm nhập thị trường.
- d) Đa dạng hóa thị trường giúp giảm phụ thuộc vào một đối tác.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
Rừng ngập mặn ven biển là sinh cảnh quan trọng, bảo vệ bờ, lưu giữ các-bon và hỗ trợ nguồn lợi thủy sản. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
- a) Rừng ngập mặn góp phần giảm tác động của sóng và xói lở.
- b) Phá toàn bộ rừng ngập mặn là giải pháp nuôi tôm bền vững.
- c) Phục hồi rừng ngập mặn có lợi cho đa dạng sinh học.
- d) Kết hợp sinh kế cộng đồng với bảo tồn giúp nâng tính bền vững.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- a) Năm 2023, quốc gia X có mức xuất siêu lớn nhất trong giai đoạn.
- b) Quốc gia X xuất siêu trong tất cả các năm.
- c) Năm 2023 so với năm 2020, cả trị giá xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.
- d) Năm 2023 so với năm 2020, trị giá nhập khẩu tăng nhanh hơn trị giá xuất khẩu.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
Đáp án: 27,4, 27.4
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
Đáp án: 226
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
Đáp án: 0,97, 0.97
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
Đáp án: 47,9, 47.9
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
Đáp án: 556
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
Đáp án: 6,7, 6.7