Logo Online Thi Tốt NghiệpOnline Thi Tốt Nghiệp

Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 08

50 phút📝 28 câu✅ Đã làm 0/28
Thời gian
50:00
Câu 1/28Đáp án được lưu tự động
1
Ưu điểm nổi bật của vận tải đường bộ là

Chọn một đáp án

Thông tin đề

Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 08

Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.

Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.

Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.

Tự học sau khi làm đề

Đáp án và giải thích từng câu

Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.

1Xem đáp án và giải thích câu 1
Ưu điểm nổi bật của vận tải đường bộ là
  • A. tốc độ nhanh nhất trên mọi cự li.
  • B. chở hàng siêu trường rẻ nhất xuyên đại dương.
  • C. cơ động và vận chuyển tận nơi.
  • D. không chịu ảnh hưởng của ùn tắc.

Đáp án: C

Giải thích: Đường bộ linh hoạt về tuyến và có khả năng giao nhận trực tiếp.
2Xem đáp án và giải thích câu 2
Biện pháp quan trọng để hạn chế xói mòn trên đất dốc là
  • A. tăng đốt nương làm rẫy.
  • B. san lấp toàn bộ sườn núi.
  • C. bảo vệ rừng và canh tác theo đường đồng mức.
  • D. mở rộng khai thác khoáng sản.

Đáp án: C

Giải thích: Che phủ đất và canh tác theo đường đồng mức làm giảm dòng chảy mặt và xói mòn.
3Xem đáp án và giải thích câu 3
Đông Nam Bộ giữ vai trò đầu tàu kinh tế do
  • A. không thu hút vốn đầu tư.
  • B. công nghiệp, dịch vụ và liên kết thị trường phát triển.
  • C. dân cư rất thưa và hạ tầng yếu.
  • D. chỉ dựa vào sản xuất lúa.

Đáp án: B

Giải thích: Vùng có cơ cấu hiện đại, đô thị lớn, hạ tầng và khả năng thu hút đầu tư mạnh.
4Xem đáp án và giải thích câu 4
Cây công nghiệp lâu năm quan trọng hàng đầu ở Tây Nguyên là
  • A. dâu tằm.
  • B. cà phê.
  • C. đay.
  • D. cói.

Đáp án: B

Giải thích: Đất badan và khí hậu cao nguyên thuận lợi cho cà phê phát triển quy mô lớn.
5Xem đáp án và giải thích câu 5
Vùng có tiềm năng thủy điện lớn nhất nước ta là
  • A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
  • B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
  • C. Đồng bằng sông Hồng.
  • D. Đồng bằng sông Cửu Long.

Đáp án: B

Giải thích: Địa hình cao, dốc và hệ thống sông lớn tạo tiềm năng thủy điện rất lớn.
6Xem đáp án và giải thích câu 6
Thế mạnh nổi bật của Trung du và miền núi Bắc Bộ là
  • A. dầu khí ngoài khơi và cao su.
  • B. khoáng sản, thủy điện và cây cận nhiệt.
  • C. dịch vụ cảng biển nước sâu duy nhất.
  • D. lúa gạo và nuôi tôm nước lợ lớn nhất.

Đáp án: B

Giải thích: Vùng giàu khoáng sản, sông dốc và khí hậu phân hóa thuận lợi nhiều cây trồng.
7Xem đáp án và giải thích câu 7
Liên kết vùng có ý nghĩa chủ yếu là
  • A. xóa bỏ mọi chuyên môn hóa.
  • B. làm các vùng phát triển hoàn toàn tách biệt.
  • C. hạn chế trao đổi hàng hóa.
  • D. phát huy lợi thế bổ sung và sử dụng hiệu quả hạ tầng.

Đáp án: D

Giải thích: Liên kết giúp phối hợp nguồn lực, thị trường, hạ tầng và chuỗi giá trị.
8Xem đáp án và giải thích câu 8
Đặc điểm lãnh thổ kéo dài theo chiều bắc - nam của nước ta làm cho thiên nhiên
  • A. hoàn toàn giống nhau giữa các vùng.
  • B. không chịu ảnh hưởng của biển.
  • C. chỉ mang tính chất cận xích đạo.
  • D. phân hóa rõ theo chiều bắc - nam.

Đáp án: D

Giải thích: Lãnh thổ kéo dài qua nhiều vĩ độ làm khí hậu và thiên nhiên phân hóa rõ theo chiều bắc - nam.
9Xem đáp án và giải thích câu 9
Nông nghiệp công nghệ cao có tác dụng chủ yếu là
  • A. giảm khả năng tiết kiệm tài nguyên.
  • B. loại bỏ mọi nhu cầu lao động.
  • C. làm tăng phụ thuộc hoàn toàn vào thời tiết.
  • D. nâng năng suất, chất lượng và khả năng truy xuất.

Đáp án: D

Giải thích: Công nghệ giúp kiểm soát quy trình, tiết kiệm đầu vào và nâng chất lượng sản phẩm.
10Xem đáp án và giải thích câu 10
Đông Nam Bộ là vùng công nghiệp phát triển mạnh chủ yếu nhờ
  • A. mạng lưới sông dốc nhất.
  • B. cơ sở hạ tầng, vốn, lao động và thị trường thuận lợi.
  • C. khí hậu lạnh quanh năm.
  • D. diện tích rừng tự nhiên lớn nhất.

Đáp án: B

Giải thích: Vùng hội tụ hạ tầng, đô thị, nguồn vốn, nhân lực và khả năng liên kết quốc tế.
11Xem đáp án và giải thích câu 11
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á được thành lập năm
  • A. 2007.
  • B. 1967.
  • C. 1986.
  • D. 1945.

Đáp án: B

Giải thích: ASEAN được thành lập năm 1967 tại Băng Cốc.
12Xem đáp án và giải thích câu 12
Phát triển bền vững đòi hỏi
  • A. không quan tâm công bằng xã hội.
  • B. kết hợp mục tiêu kinh tế, xã hội và môi trường.
  • C. khai thác cạn kiệt tài nguyên.
  • D. chỉ tăng trưởng kinh tế bằng mọi giá.

Đáp án: B

Giải thích: Ba trụ cột kinh tế, xã hội và môi trường cần được cân bằng.
13Xem đáp án và giải thích câu 13
Hạn chế lớn của nguồn lao động nước ta hiện nay là
  • A. hoàn toàn thiếu kinh nghiệm sản xuất.
  • B. không có khả năng học nghề.
  • C. chất lượng và phân bố còn chưa đồng đều.
  • D. số lượng lao động quá ít.

Đáp án: C

Giải thích: Chất lượng lao động cải thiện nhưng chênh lệch vùng và cơ cấu kỹ năng vẫn còn.
14Xem đáp án và giải thích câu 14
Cho biểu đồ cơ cấu giá trị sản xuất theo khu vực kinh tế giai đoạn 2010 - 2024. Nhận xét nào sau đây đúng?
  • A. Khu vực Nhà nước và ngoài Nhà nước đều giảm.
  • B. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm 3 điểm phần trăm.
  • C. Khu vực ngoài Nhà nước tăng ít hơn khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
  • D. Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm giảm nhiều nhất.

Đáp án: D

Giải thích: Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm giảm từ 10% xuống 7%, giảm 3 điểm phần trăm, lớn nhất.
15Xem đáp án và giải thích câu 15
Việc nâng cao chất lượng dân số có ý nghĩa chủ yếu là
  • A. tăng chất lượng nguồn nhân lực và sức cạnh tranh.
  • B. làm giảm hoàn toàn quy mô dân số.
  • C. xóa bỏ mọi khác biệt vùng miền.
  • D. thay thế toàn bộ lao động bằng máy móc.

Đáp án: A

Giải thích: Chất lượng dân số tốt giúp nâng thể lực, trí lực và năng suất lao động.
16Xem đáp án và giải thích câu 16
Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm
  • A. khí hậu, địa hình và bãi biển.
  • B. sông ngòi, đất và khoáng sản.
  • C. di tích, lễ hội và làng nghề.
  • D. rừng tự nhiên và sinh vật.

Đáp án: C

Giải thích: Di tích lịch sử, lễ hội, văn hóa và làng nghề là tài nguyên do con người tạo dựng.
17Xem đáp án và giải thích câu 17
Điều kiện thuận lợi nổi bật cho nuôi trồng thủy sản nước lợ là
  • A. thiếu hoàn toàn nguồn nước.
  • B. nhiều bãi triều, đầm phá và cửa sông.
  • C. mùa đông có băng tuyết.
  • D. địa hình núi cao rộng lớn.

Đáp án: B

Giải thích: Các vùng nước lợ ven biển tạo môi trường thuận lợi cho tôm, cá và nhuyễn thể.
18Xem đáp án và giải thích câu 18
Chế độ nước sông ngòi nước ta phân mùa chủ yếu do
  • A. chế độ mưa phân mùa.
  • B. sông đều bắt nguồn từ biển.
  • C. băng tuyết tan theo mùa.
  • D. địa hình hoàn toàn bằng phẳng.

Đáp án: A

Giải thích: Lượng mưa tập trung theo mùa làm dòng chảy sông ngòi phân hóa mùa lũ và mùa cạn.
19Xem đáp án và giải thích câu 19
Cho thông tin sau:
Thiên nhiên nước ta mang tính nhiệt đới ẩm gió mùa, thể hiện qua nền nhiệt cao, lượng mưa lớn, độ ẩm cao và hoạt động của các hệ thống gió mùa. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Nền nhiệt cao chủ yếu do vị trí trong vùng nội chí tuyến.
  • b) Mưa nhiều chỉ do địa hình, không liên quan đến biển và gió mùa.
  • c) Sông ngòi thường nhiều nước và giàu phù sa.
  • d) Quá trình phong hóa, xâm thực diễn ra mạnh trong môi trường nóng ẩm.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng

Giải thích: a), c), d) đúng; b) sai vì mưa còn liên quan đến gió mùa, dải hội tụ, bão và nguồn ẩm từ biển.
20Xem đáp án và giải thích câu 20
Cho thông tin sau:
Du lịch phát triển dựa trên tài nguyên tự nhiên, tài nguyên văn hóa, hạ tầng, chất lượng dịch vụ và khả năng liên kết điểm đến. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Bãi biển, khí hậu và cảnh quan là tài nguyên du lịch tự nhiên.
  • b) Di tích, lễ hội và làng nghề là tài nguyên du lịch nhân văn.
  • c) Chất lượng nhân lực không ảnh hưởng đến sức hấp dẫn du lịch.
  • d) Liên kết tuyến, điểm giúp kéo dài thời gian lưu trú của khách.

Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng

Giải thích: a), b), d) đúng; c) sai vì chất lượng nhân lực quyết định trải nghiệm và chất lượng dịch vụ.
21Xem đáp án và giải thích câu 21
Cho thông tin sau:
Vùng núi phía Bắc có địa hình dốc, mưa lớn theo mùa nên dễ xảy ra lũ quét, sạt lở đất; sản xuất nông nghiệp cần chú trọng bảo vệ đất. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Canh tác theo đường đồng mức giúp hạn chế xói mòn.
  • b) Phá rừng làm giảm nguy cơ sạt lở.
  • c) Cảnh báo mưa lớn và di dời khỏi khu vực nguy hiểm là cần thiết.
  • d) Che phủ đất có tác dụng giảm dòng chảy mặt.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng

Giải thích: a), c), d) đúng; b) sai vì phá rừng làm tăng xói mòn và sạt lở.
22Xem đáp án và giải thích câu 22
Cho biểu đồ trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của quốc gia X giai đoạn 2020 - 2023. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Năm 2020, quốc gia X có mức xuất siêu lớn nhất trong giai đoạn.
  • b) Quốc gia X xuất siêu trong tất cả các năm.
  • c) Năm 2023 so với năm 2020, cả trị giá xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.
  • d) Năm 2023 so với năm 2020, trị giá nhập khẩu tăng nhanh hơn trị giá xuất khẩu.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng

Giải thích: a) Đúng, mức xuất siêu lớn nhất là 10 tỉ USD vào năm 2020. b) Sai, cán cân từng năm là 10, -7, 6, 9 tỉ USD. c) Đúng. d) Đúng, tốc độ tăng xuất khẩu khoảng 17.9% và nhập khẩu khoảng 19.6%.
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Cho dãy nhiệt độ trung bình 12 tháng tại trạm quan trắc Y (đơn vị: °C): 24,9; 25,2; 26,4; 27,5; 28,6; 29,5; 29,2; 28,9; 28,3; 27,1; 26,0; 24,8. Hãy tính nhiệt độ trung bình năm, làm tròn đến một chữ số thập phân.

Đáp án: 27,2, 27.2

Giải thích: Nhiệt độ trung bình năm bằng tổng nhiệt độ 12 tháng chia cho 12, kết quả là 27,2 C27,2\ ^\circ\mathrm{C}.
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Mực nước sông A cao nhất 1898 cm, thấp nhất 998 cm; sông B cao nhất 2346 cm, thấp nhất 1224 cm. Biên độ mực nước sông B cao hơn sông A bao nhiêu cm?

Đáp án: 222

Giải thích: Biên độ sông A là 1898998=9001898-998=900 cm; sông B là 23461224=11222346-1224=1122 cm. Chênh lệch là 222222 cm.
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Một quốc gia có tỉ suất sinh thô 16,016,0\text{‰} và tỉ suất chết thô 6,36,3\text{‰}. Tính tỉ lệ tăng dân số tự nhiên, làm tròn đến hai chữ số thập phân.

Đáp án: 0,96, 0.96

Giải thích: Tỉ suất tăng tự nhiên là 9,69,6\text{‰}, tương đương 0,96%0,96\%.
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Tổng trị giá xuất khẩu và nhập khẩu là 671,4 tỉ USD, trong đó xuất khẩu là 349,6 tỉ USD. Tính tỉ trọng nhập khẩu trong tổng trị giá xuất nhập khẩu, làm tròn đến một chữ số thập phân.

Đáp án: 47,9, 47.9

Giải thích: Nhập khẩu là 671,4349,6=321,8671,4-349,6=321,8 tỉ USD. Tỉ trọng là 321,8671,410047,9%\dfrac{321,8}{671,4}\cdot100\approx 47,9\%.
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Sản lượng lương thực có hạt là 48,8 triệu tấn, dân số là 88,4 triệu người. Tính sản lượng lương thực bình quân đầu người, làm tròn đến kg/người.

Đáp án: 552

Giải thích: Bình quân là 48,888,41000552\dfrac{48,8}{88,4}\cdot1000\approx 552 kg/người.
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Năm đầu, tổng diện tích có rừng là 2270,4 nghìn ha và rừng trồng là 335,2 nghìn ha. Năm sau, các giá trị tương ứng là 2334,8 và 498,8 nghìn ha. Tỉ lệ rừng trồng trong tổng diện tích có rừng tăng bao nhiêu điểm phần trăm, làm tròn đến một chữ số thập phân?

Đáp án: 6,6, 6.6

Giải thích: Tỉ lệ năm đầu là 335,22270,410014,8%\dfrac{335,2}{2270,4}\cdot100\approx 14,8\%; năm sau khoảng 21,4%21,4\%. Mức tăng là 6,66,6 điểm phần trăm.