Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 08
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 08
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Thiên nhiên nước ta mang tính nhiệt đới ẩm gió mùa, thể hiện qua nền nhiệt cao, lượng mưa lớn, độ ẩm cao và hoạt động của các hệ thống gió mùa. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
Đúng / Sai
Du lịch phát triển dựa trên tài nguyên tự nhiên, tài nguyên văn hóa, hạ tầng, chất lượng dịch vụ và khả năng liên kết điểm đến. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
Đúng / Sai
Vùng núi phía Bắc có địa hình dốc, mưa lớn theo mùa nên dễ xảy ra lũ quét, sạt lở đất; sản xuất nông nghiệp cần chú trọng bảo vệ đất. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 08
Đề luyện tập môn Địa lí theo cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT từ năm 2025, gồm 18 câu trắc nghiệm một đáp án, 4 câu đúng sai và 6 câu trả lời ngắn; có đáp án và lời giải ngắn gọn để tự kiểm tra sau khi làm bài.
Câu 1.
A. tốc độ nhanh nhất trên mọi cự li.
B. chở hàng siêu trường rẻ nhất xuyên đại dương.
C. cơ động và vận chuyển tận nơi.
D. không chịu ảnh hưởng của ùn tắc.
Câu 2.
A. tăng đốt nương làm rẫy.
B. san lấp toàn bộ sườn núi.
C. bảo vệ rừng và canh tác theo đường đồng mức.
D. mở rộng khai thác khoáng sản.
Câu 3.
A. không thu hút vốn đầu tư.
B. công nghiệp, dịch vụ và liên kết thị trường phát triển.
C. dân cư rất thưa và hạ tầng yếu.
D. chỉ dựa vào sản xuất lúa.
Câu 4.
A. dâu tằm.
B. cà phê.
C. đay.
D. cói.
Câu 5.
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 6.
A. dầu khí ngoài khơi và cao su.
B. khoáng sản, thủy điện và cây cận nhiệt.
C. dịch vụ cảng biển nước sâu duy nhất.
D. lúa gạo và nuôi tôm nước lợ lớn nhất.
Câu 7.
A. xóa bỏ mọi chuyên môn hóa.
B. làm các vùng phát triển hoàn toàn tách biệt.
C. hạn chế trao đổi hàng hóa.
D. phát huy lợi thế bổ sung và sử dụng hiệu quả hạ tầng.
Câu 8.
A. hoàn toàn giống nhau giữa các vùng.
B. không chịu ảnh hưởng của biển.
C. chỉ mang tính chất cận xích đạo.
D. phân hóa rõ theo chiều bắc - nam.
Câu 9.
A. giảm khả năng tiết kiệm tài nguyên.
B. loại bỏ mọi nhu cầu lao động.
C. làm tăng phụ thuộc hoàn toàn vào thời tiết.
D. nâng năng suất, chất lượng và khả năng truy xuất.
Câu 10.
A. mạng lưới sông dốc nhất.
B. cơ sở hạ tầng, vốn, lao động và thị trường thuận lợi.
C. khí hậu lạnh quanh năm.
D. diện tích rừng tự nhiên lớn nhất.
Câu 11.
A. 2007.
B. 1967.
C. 1986.
D. 1945.
Câu 12.
A. không quan tâm công bằng xã hội.
B. kết hợp mục tiêu kinh tế, xã hội và môi trường.
C. khai thác cạn kiệt tài nguyên.
D. chỉ tăng trưởng kinh tế bằng mọi giá.
Câu 13.
A. hoàn toàn thiếu kinh nghiệm sản xuất.
B. không có khả năng học nghề.
C. chất lượng và phân bố còn chưa đồng đều.
D. số lượng lao động quá ít.
Câu 14.
A. Khu vực Nhà nước và ngoài Nhà nước đều giảm.
B. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm 3 điểm phần trăm.
C. Khu vực ngoài Nhà nước tăng ít hơn khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
D. Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm giảm nhiều nhất.

Câu 15.
A. tăng chất lượng nguồn nhân lực và sức cạnh tranh.
B. làm giảm hoàn toàn quy mô dân số.
C. xóa bỏ mọi khác biệt vùng miền.
D. thay thế toàn bộ lao động bằng máy móc.
Câu 16.
A. khí hậu, địa hình và bãi biển.
B. sông ngòi, đất và khoáng sản.
C. di tích, lễ hội và làng nghề.
D. rừng tự nhiên và sinh vật.
Câu 17.
A. thiếu hoàn toàn nguồn nước.
B. nhiều bãi triều, đầm phá và cửa sông.
C. mùa đông có băng tuyết.
D. địa hình núi cao rộng lớn.
Câu 18.
A. chế độ mưa phân mùa.
B. sông đều bắt nguồn từ biển.
C. băng tuyết tan theo mùa.
D. địa hình hoàn toàn bằng phẳng.
Câu 19.
Thiên nhiên nước ta mang tính nhiệt đới ẩm gió mùa, thể hiện qua nền nhiệt cao, lượng mưa lớn, độ ẩm cao và hoạt động của các hệ thống gió mùa. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a) Nền nhiệt cao chủ yếu do vị trí trong vùng nội chí tuyến.
b) Mưa nhiều chỉ do địa hình, không liên quan đến biển và gió mùa.
c) Sông ngòi thường nhiều nước và giàu phù sa.
d) Quá trình phong hóa, xâm thực diễn ra mạnh trong môi trường nóng ẩm.
Câu 20.
Du lịch phát triển dựa trên tài nguyên tự nhiên, tài nguyên văn hóa, hạ tầng, chất lượng dịch vụ và khả năng liên kết điểm đến. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a) Bãi biển, khí hậu và cảnh quan là tài nguyên du lịch tự nhiên.
b) Di tích, lễ hội và làng nghề là tài nguyên du lịch nhân văn.
c) Chất lượng nhân lực không ảnh hưởng đến sức hấp dẫn du lịch.
d) Liên kết tuyến, điểm giúp kéo dài thời gian lưu trú của khách.
Câu 21.
Vùng núi phía Bắc có địa hình dốc, mưa lớn theo mùa nên dễ xảy ra lũ quét, sạt lở đất; sản xuất nông nghiệp cần chú trọng bảo vệ đất. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a) Canh tác theo đường đồng mức giúp hạn chế xói mòn.
b) Phá rừng làm giảm nguy cơ sạt lở.
c) Cảnh báo mưa lớn và di dời khỏi khu vực nguy hiểm là cần thiết.
d) Che phủ đất có tác dụng giảm dòng chảy mặt.
Câu 22.
a) Năm 2020, quốc gia X có mức xuất siêu lớn nhất trong giai đoạn.
b) Quốc gia X xuất siêu trong tất cả các năm.
c) Năm 2023 so với năm 2020, cả trị giá xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.
d) Năm 2023 so với năm 2020, trị giá nhập khẩu tăng nhanh hơn trị giá xuất khẩu.

Câu 23.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 24.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 25.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 26.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 27.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 28.
Trả lời: ..............................................................................
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A. tốc độ nhanh nhất trên mọi cự li.
- B. chở hàng siêu trường rẻ nhất xuyên đại dương.
- C. cơ động và vận chuyển tận nơi.
- D. không chịu ảnh hưởng của ùn tắc.
Đáp án: C
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A. tăng đốt nương làm rẫy.
- B. san lấp toàn bộ sườn núi.
- C. bảo vệ rừng và canh tác theo đường đồng mức.
- D. mở rộng khai thác khoáng sản.
Đáp án: C
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. không thu hút vốn đầu tư.
- B. công nghiệp, dịch vụ và liên kết thị trường phát triển.
- C. dân cư rất thưa và hạ tầng yếu.
- D. chỉ dựa vào sản xuất lúa.
Đáp án: B
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. dâu tằm.
- B. cà phê.
- C. đay.
- D. cói.
Đáp án: B
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
- B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
- C. Đồng bằng sông Hồng.
- D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Đáp án: B
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A. dầu khí ngoài khơi và cao su.
- B. khoáng sản, thủy điện và cây cận nhiệt.
- C. dịch vụ cảng biển nước sâu duy nhất.
- D. lúa gạo và nuôi tôm nước lợ lớn nhất.
Đáp án: B
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A. xóa bỏ mọi chuyên môn hóa.
- B. làm các vùng phát triển hoàn toàn tách biệt.
- C. hạn chế trao đổi hàng hóa.
- D. phát huy lợi thế bổ sung và sử dụng hiệu quả hạ tầng.
Đáp án: D
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. hoàn toàn giống nhau giữa các vùng.
- B. không chịu ảnh hưởng của biển.
- C. chỉ mang tính chất cận xích đạo.
- D. phân hóa rõ theo chiều bắc - nam.
Đáp án: D
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. giảm khả năng tiết kiệm tài nguyên.
- B. loại bỏ mọi nhu cầu lao động.
- C. làm tăng phụ thuộc hoàn toàn vào thời tiết.
- D. nâng năng suất, chất lượng và khả năng truy xuất.
Đáp án: D
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. mạng lưới sông dốc nhất.
- B. cơ sở hạ tầng, vốn, lao động và thị trường thuận lợi.
- C. khí hậu lạnh quanh năm.
- D. diện tích rừng tự nhiên lớn nhất.
Đáp án: B
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. 2007.
- B. 1967.
- C. 1986.
- D. 1945.
Đáp án: B
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. không quan tâm công bằng xã hội.
- B. kết hợp mục tiêu kinh tế, xã hội và môi trường.
- C. khai thác cạn kiệt tài nguyên.
- D. chỉ tăng trưởng kinh tế bằng mọi giá.
Đáp án: B
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. hoàn toàn thiếu kinh nghiệm sản xuất.
- B. không có khả năng học nghề.
- C. chất lượng và phân bố còn chưa đồng đều.
- D. số lượng lao động quá ít.
Đáp án: C
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. Khu vực Nhà nước và ngoài Nhà nước đều giảm.
- B. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm 3 điểm phần trăm.
- C. Khu vực ngoài Nhà nước tăng ít hơn khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
- D. Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm giảm nhiều nhất.
Đáp án: D
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A. tăng chất lượng nguồn nhân lực và sức cạnh tranh.
- B. làm giảm hoàn toàn quy mô dân số.
- C. xóa bỏ mọi khác biệt vùng miền.
- D. thay thế toàn bộ lao động bằng máy móc.
Đáp án: A
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. khí hậu, địa hình và bãi biển.
- B. sông ngòi, đất và khoáng sản.
- C. di tích, lễ hội và làng nghề.
- D. rừng tự nhiên và sinh vật.
Đáp án: C
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A. thiếu hoàn toàn nguồn nước.
- B. nhiều bãi triều, đầm phá và cửa sông.
- C. mùa đông có băng tuyết.
- D. địa hình núi cao rộng lớn.
Đáp án: B
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. chế độ mưa phân mùa.
- B. sông đều bắt nguồn từ biển.
- C. băng tuyết tan theo mùa.
- D. địa hình hoàn toàn bằng phẳng.
Đáp án: A
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
Thiên nhiên nước ta mang tính nhiệt đới ẩm gió mùa, thể hiện qua nền nhiệt cao, lượng mưa lớn, độ ẩm cao và hoạt động của các hệ thống gió mùa. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
- a) Nền nhiệt cao chủ yếu do vị trí trong vùng nội chí tuyến.
- b) Mưa nhiều chỉ do địa hình, không liên quan đến biển và gió mùa.
- c) Sông ngòi thường nhiều nước và giàu phù sa.
- d) Quá trình phong hóa, xâm thực diễn ra mạnh trong môi trường nóng ẩm.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
Du lịch phát triển dựa trên tài nguyên tự nhiên, tài nguyên văn hóa, hạ tầng, chất lượng dịch vụ và khả năng liên kết điểm đến. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
- a) Bãi biển, khí hậu và cảnh quan là tài nguyên du lịch tự nhiên.
- b) Di tích, lễ hội và làng nghề là tài nguyên du lịch nhân văn.
- c) Chất lượng nhân lực không ảnh hưởng đến sức hấp dẫn du lịch.
- d) Liên kết tuyến, điểm giúp kéo dài thời gian lưu trú của khách.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
Vùng núi phía Bắc có địa hình dốc, mưa lớn theo mùa nên dễ xảy ra lũ quét, sạt lở đất; sản xuất nông nghiệp cần chú trọng bảo vệ đất. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
- a) Canh tác theo đường đồng mức giúp hạn chế xói mòn.
- b) Phá rừng làm giảm nguy cơ sạt lở.
- c) Cảnh báo mưa lớn và di dời khỏi khu vực nguy hiểm là cần thiết.
- d) Che phủ đất có tác dụng giảm dòng chảy mặt.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- a) Năm 2020, quốc gia X có mức xuất siêu lớn nhất trong giai đoạn.
- b) Quốc gia X xuất siêu trong tất cả các năm.
- c) Năm 2023 so với năm 2020, cả trị giá xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.
- d) Năm 2023 so với năm 2020, trị giá nhập khẩu tăng nhanh hơn trị giá xuất khẩu.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
Đáp án: 27,2, 27.2
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
Đáp án: 222
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
Đáp án: 0,96, 0.96
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
Đáp án: 47,9, 47.9
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
Đáp án: 552
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
Đáp án: 6,6, 6.6