Logo Online Thi Tốt NghiệpOnline Thi Tốt Nghiệp

Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 07

50 phút📝 28 câu✅ Đã làm 0/28
Thời gian
50:00
Câu 1/28Đáp án được lưu tự động
1
Phát triển bền vững đòi hỏi

Chọn một đáp án

Thông tin đề

Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 07

Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.

Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.

Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.

Tự học sau khi làm đề

Đáp án và giải thích từng câu

Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.

1Xem đáp án và giải thích câu 1
Phát triển bền vững đòi hỏi
  • A. khai thác cạn kiệt tài nguyên.
  • B. kết hợp mục tiêu kinh tế, xã hội và môi trường.
  • C. không quan tâm công bằng xã hội.
  • D. chỉ tăng trưởng kinh tế bằng mọi giá.

Đáp án: B

Giải thích: Ba trụ cột kinh tế, xã hội và môi trường cần được cân bằng.
2Xem đáp án và giải thích câu 2
Hiện tượng gió phơn khô nóng ở Bắc Trung Bộ chủ yếu liên quan đến
  • A. tín phong bán cầu Bắc vượt biển.
  • B. gió mùa Đông Bắc đi qua vịnh Bắc Bộ.
  • C. gió mùa Tây Nam vượt dãy Trường Sơn.
  • D. gió địa phương từ biển thổi vào.

Đáp án: C

Giải thích: Gió mùa Tây Nam khi vượt Trường Sơn gây hiệu ứng phơn khô nóng ở sườn đông.
3Xem đáp án và giải thích câu 3
Nông nghiệp công nghệ cao có tác dụng chủ yếu là
  • A. nâng năng suất, chất lượng và khả năng truy xuất.
  • B. giảm khả năng tiết kiệm tài nguyên.
  • C. làm tăng phụ thuộc hoàn toàn vào thời tiết.
  • D. loại bỏ mọi nhu cầu lao động.

Đáp án: A

Giải thích: Công nghệ giúp kiểm soát quy trình, tiết kiệm đầu vào và nâng chất lượng sản phẩm.
4Xem đáp án và giải thích câu 4
Đông Nam Bộ giữ vai trò đầu tàu kinh tế do
  • A. chỉ dựa vào sản xuất lúa.
  • B. không thu hút vốn đầu tư.
  • C. công nghiệp, dịch vụ và liên kết thị trường phát triển.
  • D. dân cư rất thưa và hạ tầng yếu.

Đáp án: C

Giải thích: Vùng có cơ cấu hiện đại, đô thị lớn, hạ tầng và khả năng thu hút đầu tư mạnh.
5Xem đáp án và giải thích câu 5
Toàn cầu hóa kinh tế biểu hiện rõ ở
  • A. giao lưu quốc tế giảm mạnh.
  • B. thương mại, đầu tư và chuỗi sản xuất xuyên quốc gia tăng.
  • C. các nền kinh tế đóng cửa hoàn toàn.
  • D. công nghệ không lan truyền.

Đáp án: B

Giải thích: Dòng vốn, hàng hóa, dịch vụ và sản xuất liên kết ngày càng sâu rộng.
6Xem đáp án và giải thích câu 6
Liên kết vùng có ý nghĩa chủ yếu là
  • A. xóa bỏ mọi chuyên môn hóa.
  • B. làm các vùng phát triển hoàn toàn tách biệt.
  • C. phát huy lợi thế bổ sung và sử dụng hiệu quả hạ tầng.
  • D. hạn chế trao đổi hàng hóa.

Đáp án: C

Giải thích: Liên kết giúp phối hợp nguồn lực, thị trường, hạ tầng và chuỗi giá trị.
7Xem đáp án và giải thích câu 7
Biện pháp quan trọng để hạn chế xói mòn trên đất dốc là
  • A. mở rộng khai thác khoáng sản.
  • B. san lấp toàn bộ sườn núi.
  • C. tăng đốt nương làm rẫy.
  • D. bảo vệ rừng và canh tác theo đường đồng mức.

Đáp án: D

Giải thích: Che phủ đất và canh tác theo đường đồng mức làm giảm dòng chảy mặt và xói mòn.
8Xem đáp án và giải thích câu 8
Giải pháp quan trọng để sử dụng hiệu quả lao động ở nông thôn là
  • A. ngừng phát triển công nghiệp nông thôn.
  • B. đa dạng hóa hoạt động kinh tế và đào tạo nghề.
  • C. chỉ tăng diện tích đất canh tác.
  • D. hạn chế mọi hoạt động dịch vụ.

Đáp án: B

Giải thích: Đa dạng sinh kế và đào tạo nghề tạo thêm việc làm, nâng năng suất lao động.
9Xem đáp án và giải thích câu 9
Chế độ nước sông ngòi nước ta phân mùa chủ yếu do
  • A. địa hình hoàn toàn bằng phẳng.
  • B. chế độ mưa phân mùa.
  • C. băng tuyết tan theo mùa.
  • D. sông đều bắt nguồn từ biển.

Đáp án: B

Giải thích: Lượng mưa tập trung theo mùa làm dòng chảy sông ngòi phân hóa mùa lũ và mùa cạn.
10Xem đáp án và giải thích câu 10
Điều kiện thuận lợi nổi bật cho nuôi trồng thủy sản nước lợ là
  • A. nhiều bãi triều, đầm phá và cửa sông.
  • B. địa hình núi cao rộng lớn.
  • C. mùa đông có băng tuyết.
  • D. thiếu hoàn toàn nguồn nước.

Đáp án: A

Giải thích: Các vùng nước lợ ven biển tạo môi trường thuận lợi cho tôm, cá và nhuyễn thể.
11Xem đáp án và giải thích câu 11
Đông Nam Bộ có thế mạnh nổi bật trong trồng
  • A. hồi.
  • B. cao su.
  • C. quế.
  • D. chè.

Đáp án: B

Giải thích: Khí hậu cận xích đạo, đất badan và đất xám phù hợp với cao su.
12Xem đáp án và giải thích câu 12
Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp theo hướng hiện đại nhằm
  • A. hạn chế đổi mới công nghệ.
  • B. tăng tỉ trọng chế biến, chế tạo và công nghệ cao.
  • C. giảm giá trị gia tăng.
  • D. chỉ mở rộng khai thác thô.

Đáp án: B

Giải thích: Chế biến, chế tạo và công nghệ cao tạo giá trị gia tăng và sức cạnh tranh lớn hơn.
13Xem đáp án và giải thích câu 13
Dịch vụ bưu chính viễn thông phát triển nhanh nhờ
  • A. ứng dụng công nghệ số và nhu cầu kết nối tăng.
  • B. chỉ dựa vào đường sông.
  • C. không cần đầu tư hạ tầng.
  • D. nhu cầu thông tin giảm.

Đáp án: A

Giải thích: Công nghệ số và nhu cầu trao đổi dữ liệu thúc đẩy viễn thông phát triển.
14Xem đáp án và giải thích câu 14
Cho biểu đồ cơ cấu giá trị sản xuất theo khu vực kinh tế giai đoạn 2010 - 2024. Nhận xét nào sau đây đúng?
  • A. Tỉ trọng khu vực Nhà nước tăng 4 điểm phần trăm.
  • B. Tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước tăng liên tục.
  • C. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhiều nhất.
  • D. Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm không thay đổi.

Đáp án: C

Giải thích: Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng từ 18% lên 27%, tăng 9 điểm phần trăm, lớn nhất.
15Xem đáp án và giải thích câu 15
Duyên hải Nam Trung Bộ có thế mạnh nổi bật về
  • A. khai thác than đá lớn nhất.
  • B. rừng ngập mặn rộng nhất.
  • C. trồng lúa lớn nhất cả nước.
  • D. kinh tế biển và du lịch.

Đáp án: D

Giải thích: Nhiều vũng vịnh, bãi biển và ngư trường tạo lợi thế biển, cảng và du lịch.
16Xem đáp án và giải thích câu 16
Vùng có tiềm năng thủy điện lớn nhất nước ta là
  • A. Đồng bằng sông Hồng.
  • B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
  • C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
  • D. Đồng bằng sông Cửu Long.

Đáp án: C

Giải thích: Địa hình cao, dốc và hệ thống sông lớn tạo tiềm năng thủy điện rất lớn.
17Xem đáp án và giải thích câu 17
Ưu điểm nổi bật của vận tải đường bộ là
  • A. tốc độ nhanh nhất trên mọi cự li.
  • B. chở hàng siêu trường rẻ nhất xuyên đại dương.
  • C. không chịu ảnh hưởng của ùn tắc.
  • D. cơ động và vận chuyển tận nơi.

Đáp án: D

Giải thích: Đường bộ linh hoạt về tuyến và có khả năng giao nhận trực tiếp.
18Xem đáp án và giải thích câu 18
Hạn chế lớn của nguồn lao động nước ta hiện nay là
  • A. số lượng lao động quá ít.
  • B. không có khả năng học nghề.
  • C. hoàn toàn thiếu kinh nghiệm sản xuất.
  • D. chất lượng và phân bố còn chưa đồng đều.

Đáp án: D

Giải thích: Chất lượng lao động cải thiện nhưng chênh lệch vùng và cơ cấu kỹ năng vẫn còn.
19Xem đáp án và giải thích câu 19
Cho thông tin sau:
Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có khí hậu cận xích đạo gió mùa, nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ và mùa khô rõ ở nhiều nơi. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Thông tin mô tả miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
  • b) Khí hậu có mùa đông lạnh kéo dài.
  • c) Cảnh quan rừng cận xích đạo gió mùa là nét tiêu biểu.
  • d) Mùa khô tạo nguy cơ thiếu nước và cháy rừng.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng

Giải thích: a), c), d) đúng; b) sai vì miền có nền nhiệt cao quanh năm, không có mùa đông lạnh kéo dài.
20Xem đáp án và giải thích câu 20
Cho thông tin sau:
Dịch vụ logistics liên kết vận tải, kho bãi, phân phối và thông tin. Sự phát triển của thương mại điện tử và sản xuất hàng hóa làm nhu cầu logistics tăng nhanh. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Logistics góp phần giảm chi phí lưu thông và rút ngắn thời gian giao hàng.
  • b) Logistics chỉ bao gồm vận tải đường bộ.
  • c) Hạ tầng giao thông và công nghệ số ảnh hưởng lớn đến chất lượng logistics.
  • d) Phát triển logistics không liên quan đến năng lực cạnh tranh của nền kinh tế.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai

Giải thích: a), c) đúng; b) sai vì logistics gồm nhiều hoạt động; d) sai vì logistics hiệu quả nâng sức cạnh tranh.
21Xem đáp án và giải thích câu 21
Cho thông tin sau:
Duyên hải miền Trung thường chịu bão, lũ quét, hạn hán và cát bay. Nhiều lưu vực sông ngắn, dốc nên lũ lên nhanh. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Sông ngắn, dốc làm lũ có thể lên nhanh.
  • b) Trồng và bảo vệ rừng đầu nguồn giúp giảm nguy cơ lũ, xói mòn.
  • c) Mọi nơi trong vùng đều dư thừa nước quanh năm.
  • d) Cảnh báo sớm và quy hoạch dân cư giúp giảm thiệt hại thiên tai.

Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng

Giải thích: a), b), d) đúng; c) sai vì vùng có mùa khô và nhiều nơi thiếu nước.
22Xem đáp án và giải thích câu 22
Cho biểu đồ trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của quốc gia X giai đoạn 2020 - 2023. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Năm 2023, quốc gia X có mức xuất siêu lớn nhất trong giai đoạn.
  • b) Quốc gia X xuất siêu trong tất cả các năm.
  • c) Năm 2023 so với năm 2020, cả trị giá xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.
  • d) Năm 2023 so với năm 2020, trị giá nhập khẩu tăng nhanh hơn trị giá xuất khẩu.

Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai

Giải thích: a) Đúng, mức xuất siêu lớn nhất là 19 tỉ USD vào năm 2023. b) Đúng, cán cân từng năm là 1, 10, 12, 19 tỉ USD. c) Đúng. d) Sai, tốc độ tăng xuất khẩu khoảng 37.3% và nhập khẩu khoảng 24.1%.
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Cho dãy nhiệt độ trung bình 12 tháng tại trạm quan trắc Y (đơn vị: °C): 24,8; 25,1; 26,2; 27,4; 28,4; 29,4; 29,1; 28,8; 28,2; 26,9; 25,9; 24,7. Hãy tính nhiệt độ trung bình năm, làm tròn đến một chữ số thập phân.

Đáp án: 27,1, 27.1

Giải thích: Nhiệt độ trung bình năm bằng tổng nhiệt độ 12 tháng chia cho 12, kết quả là 27,1 C27,1\ ^\circ\mathrm{C}.
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Mực nước sông A cao nhất 1867 cm, thấp nhất 987 cm; sông B cao nhất 2309 cm, thấp nhất 1211 cm. Biên độ mực nước sông B cao hơn sông A bao nhiêu cm?

Đáp án: 218

Giải thích: Biên độ sông A là 1867987=8801867-987=880 cm; sông B là 23091211=10982309-1211=1098 cm. Chênh lệch là 218218 cm.
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Một quốc gia có tỉ suất sinh thô 15,815,8\text{‰} và tỉ suất chết thô 6,36,3\text{‰}. Tính tỉ lệ tăng dân số tự nhiên, làm tròn đến hai chữ số thập phân.

Đáp án: 0,95, 0.95

Giải thích: Tỉ suất tăng tự nhiên là 9,59,5\text{‰}, tương đương 0,95%0,95\%.
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Tổng trị giá xuất khẩu và nhập khẩu là 655,6 tỉ USD, trong đó xuất khẩu là 340,9 tỉ USD. Tính tỉ trọng nhập khẩu trong tổng trị giá xuất nhập khẩu, làm tròn đến một chữ số thập phân.

Đáp án: 48,0, 48.0

Giải thích: Nhập khẩu là 655,6340,9=314,7655,6-340,9=314,7 tỉ USD. Tỉ trọng là 314,7655,610048,0%\dfrac{314,7}{655,6}\cdot100\approx 48,0\%.
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Sản lượng lương thực có hạt là 47,5 triệu tấn, dân số là 86,6 triệu người. Tính sản lượng lương thực bình quân đầu người, làm tròn đến kg/người.

Đáp án: 548

Giải thích: Bình quân là 47,586,61000548\dfrac{47,5}{86,6}\cdot1000\approx 548 kg/người.
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Năm đầu, tổng diện tích có rừng là 2249,1 nghìn ha và rừng trồng là 325,8 nghìn ha. Năm sau, các giá trị tương ứng là 2311,7 và 485,2 nghìn ha. Tỉ lệ rừng trồng trong tổng diện tích có rừng tăng bao nhiêu điểm phần trăm, làm tròn đến một chữ số thập phân?

Đáp án: 6,5, 6.5

Giải thích: Tỉ lệ năm đầu là 325,82249,110014,5%\dfrac{325,8}{2249,1}\cdot100\approx 14,5\%; năm sau khoảng 21,0%21,0\%. Mức tăng là 6,56,5 điểm phần trăm.