Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 07
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 07
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có khí hậu cận xích đạo gió mùa, nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ và mùa khô rõ ở nhiều nơi. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
Đúng / Sai
Dịch vụ logistics liên kết vận tải, kho bãi, phân phối và thông tin. Sự phát triển của thương mại điện tử và sản xuất hàng hóa làm nhu cầu logistics tăng nhanh. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
Đúng / Sai
Duyên hải miền Trung thường chịu bão, lũ quét, hạn hán và cát bay. Nhiều lưu vực sông ngắn, dốc nên lũ lên nhanh. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 07
Đề luyện tập môn Địa lí theo cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT từ năm 2025, gồm 18 câu trắc nghiệm một đáp án, 4 câu đúng sai và 6 câu trả lời ngắn; có đáp án và lời giải ngắn gọn để tự kiểm tra sau khi làm bài.
Câu 1.
A. khai thác cạn kiệt tài nguyên.
B. kết hợp mục tiêu kinh tế, xã hội và môi trường.
C. không quan tâm công bằng xã hội.
D. chỉ tăng trưởng kinh tế bằng mọi giá.
Câu 2.
A. tín phong bán cầu Bắc vượt biển.
B. gió mùa Đông Bắc đi qua vịnh Bắc Bộ.
C. gió mùa Tây Nam vượt dãy Trường Sơn.
D. gió địa phương từ biển thổi vào.
Câu 3.
A. nâng năng suất, chất lượng và khả năng truy xuất.
B. giảm khả năng tiết kiệm tài nguyên.
C. làm tăng phụ thuộc hoàn toàn vào thời tiết.
D. loại bỏ mọi nhu cầu lao động.
Câu 4.
A. chỉ dựa vào sản xuất lúa.
B. không thu hút vốn đầu tư.
C. công nghiệp, dịch vụ và liên kết thị trường phát triển.
D. dân cư rất thưa và hạ tầng yếu.
Câu 5.
A. giao lưu quốc tế giảm mạnh.
B. thương mại, đầu tư và chuỗi sản xuất xuyên quốc gia tăng.
C. các nền kinh tế đóng cửa hoàn toàn.
D. công nghệ không lan truyền.
Câu 6.
A. xóa bỏ mọi chuyên môn hóa.
B. làm các vùng phát triển hoàn toàn tách biệt.
C. phát huy lợi thế bổ sung và sử dụng hiệu quả hạ tầng.
D. hạn chế trao đổi hàng hóa.
Câu 7.
A. mở rộng khai thác khoáng sản.
B. san lấp toàn bộ sườn núi.
C. tăng đốt nương làm rẫy.
D. bảo vệ rừng và canh tác theo đường đồng mức.
Câu 8.
A. ngừng phát triển công nghiệp nông thôn.
B. đa dạng hóa hoạt động kinh tế và đào tạo nghề.
C. chỉ tăng diện tích đất canh tác.
D. hạn chế mọi hoạt động dịch vụ.
Câu 9.
A. địa hình hoàn toàn bằng phẳng.
B. chế độ mưa phân mùa.
C. băng tuyết tan theo mùa.
D. sông đều bắt nguồn từ biển.
Câu 10.
A. nhiều bãi triều, đầm phá và cửa sông.
B. địa hình núi cao rộng lớn.
C. mùa đông có băng tuyết.
D. thiếu hoàn toàn nguồn nước.
Câu 11.
A. hồi.
B. cao su.
C. quế.
D. chè.
Câu 12.
A. hạn chế đổi mới công nghệ.
B. tăng tỉ trọng chế biến, chế tạo và công nghệ cao.
C. giảm giá trị gia tăng.
D. chỉ mở rộng khai thác thô.
Câu 13.
A. ứng dụng công nghệ số và nhu cầu kết nối tăng.
B. chỉ dựa vào đường sông.
C. không cần đầu tư hạ tầng.
D. nhu cầu thông tin giảm.
Câu 14.
A. Tỉ trọng khu vực Nhà nước tăng 4 điểm phần trăm.
B. Tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước tăng liên tục.
C. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhiều nhất.
D. Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm không thay đổi.

Câu 15.
A. khai thác than đá lớn nhất.
B. rừng ngập mặn rộng nhất.
C. trồng lúa lớn nhất cả nước.
D. kinh tế biển và du lịch.
Câu 16.
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 17.
A. tốc độ nhanh nhất trên mọi cự li.
B. chở hàng siêu trường rẻ nhất xuyên đại dương.
C. không chịu ảnh hưởng của ùn tắc.
D. cơ động và vận chuyển tận nơi.
Câu 18.
A. số lượng lao động quá ít.
B. không có khả năng học nghề.
C. hoàn toàn thiếu kinh nghiệm sản xuất.
D. chất lượng và phân bố còn chưa đồng đều.
Câu 19.
Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có khí hậu cận xích đạo gió mùa, nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ và mùa khô rõ ở nhiều nơi. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a) Thông tin mô tả miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
b) Khí hậu có mùa đông lạnh kéo dài.
c) Cảnh quan rừng cận xích đạo gió mùa là nét tiêu biểu.
d) Mùa khô tạo nguy cơ thiếu nước và cháy rừng.
Câu 20.
Dịch vụ logistics liên kết vận tải, kho bãi, phân phối và thông tin. Sự phát triển của thương mại điện tử và sản xuất hàng hóa làm nhu cầu logistics tăng nhanh. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a) Logistics góp phần giảm chi phí lưu thông và rút ngắn thời gian giao hàng.
b) Logistics chỉ bao gồm vận tải đường bộ.
c) Hạ tầng giao thông và công nghệ số ảnh hưởng lớn đến chất lượng logistics.
d) Phát triển logistics không liên quan đến năng lực cạnh tranh của nền kinh tế.
Câu 21.
Duyên hải miền Trung thường chịu bão, lũ quét, hạn hán và cát bay. Nhiều lưu vực sông ngắn, dốc nên lũ lên nhanh. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a) Sông ngắn, dốc làm lũ có thể lên nhanh.
b) Trồng và bảo vệ rừng đầu nguồn giúp giảm nguy cơ lũ, xói mòn.
c) Mọi nơi trong vùng đều dư thừa nước quanh năm.
d) Cảnh báo sớm và quy hoạch dân cư giúp giảm thiệt hại thiên tai.
Câu 22.
a) Năm 2023, quốc gia X có mức xuất siêu lớn nhất trong giai đoạn.
b) Quốc gia X xuất siêu trong tất cả các năm.
c) Năm 2023 so với năm 2020, cả trị giá xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.
d) Năm 2023 so với năm 2020, trị giá nhập khẩu tăng nhanh hơn trị giá xuất khẩu.

Câu 23.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 24.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 25.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 26.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 27.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 28.
Trả lời: ..............................................................................
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A. khai thác cạn kiệt tài nguyên.
- B. kết hợp mục tiêu kinh tế, xã hội và môi trường.
- C. không quan tâm công bằng xã hội.
- D. chỉ tăng trưởng kinh tế bằng mọi giá.
Đáp án: B
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A. tín phong bán cầu Bắc vượt biển.
- B. gió mùa Đông Bắc đi qua vịnh Bắc Bộ.
- C. gió mùa Tây Nam vượt dãy Trường Sơn.
- D. gió địa phương từ biển thổi vào.
Đáp án: C
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. nâng năng suất, chất lượng và khả năng truy xuất.
- B. giảm khả năng tiết kiệm tài nguyên.
- C. làm tăng phụ thuộc hoàn toàn vào thời tiết.
- D. loại bỏ mọi nhu cầu lao động.
Đáp án: A
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. chỉ dựa vào sản xuất lúa.
- B. không thu hút vốn đầu tư.
- C. công nghiệp, dịch vụ và liên kết thị trường phát triển.
- D. dân cư rất thưa và hạ tầng yếu.
Đáp án: C
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A. giao lưu quốc tế giảm mạnh.
- B. thương mại, đầu tư và chuỗi sản xuất xuyên quốc gia tăng.
- C. các nền kinh tế đóng cửa hoàn toàn.
- D. công nghệ không lan truyền.
Đáp án: B
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A. xóa bỏ mọi chuyên môn hóa.
- B. làm các vùng phát triển hoàn toàn tách biệt.
- C. phát huy lợi thế bổ sung và sử dụng hiệu quả hạ tầng.
- D. hạn chế trao đổi hàng hóa.
Đáp án: C
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A. mở rộng khai thác khoáng sản.
- B. san lấp toàn bộ sườn núi.
- C. tăng đốt nương làm rẫy.
- D. bảo vệ rừng và canh tác theo đường đồng mức.
Đáp án: D
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. ngừng phát triển công nghiệp nông thôn.
- B. đa dạng hóa hoạt động kinh tế và đào tạo nghề.
- C. chỉ tăng diện tích đất canh tác.
- D. hạn chế mọi hoạt động dịch vụ.
Đáp án: B
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. địa hình hoàn toàn bằng phẳng.
- B. chế độ mưa phân mùa.
- C. băng tuyết tan theo mùa.
- D. sông đều bắt nguồn từ biển.
Đáp án: B
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. nhiều bãi triều, đầm phá và cửa sông.
- B. địa hình núi cao rộng lớn.
- C. mùa đông có băng tuyết.
- D. thiếu hoàn toàn nguồn nước.
Đáp án: A
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. hồi.
- B. cao su.
- C. quế.
- D. chè.
Đáp án: B
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. hạn chế đổi mới công nghệ.
- B. tăng tỉ trọng chế biến, chế tạo và công nghệ cao.
- C. giảm giá trị gia tăng.
- D. chỉ mở rộng khai thác thô.
Đáp án: B
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. ứng dụng công nghệ số và nhu cầu kết nối tăng.
- B. chỉ dựa vào đường sông.
- C. không cần đầu tư hạ tầng.
- D. nhu cầu thông tin giảm.
Đáp án: A
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. Tỉ trọng khu vực Nhà nước tăng 4 điểm phần trăm.
- B. Tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước tăng liên tục.
- C. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhiều nhất.
- D. Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm không thay đổi.
Đáp án: C
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A. khai thác than đá lớn nhất.
- B. rừng ngập mặn rộng nhất.
- C. trồng lúa lớn nhất cả nước.
- D. kinh tế biển và du lịch.
Đáp án: D
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. Đồng bằng sông Hồng.
- B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
- C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
- D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Đáp án: C
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A. tốc độ nhanh nhất trên mọi cự li.
- B. chở hàng siêu trường rẻ nhất xuyên đại dương.
- C. không chịu ảnh hưởng của ùn tắc.
- D. cơ động và vận chuyển tận nơi.
Đáp án: D
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. số lượng lao động quá ít.
- B. không có khả năng học nghề.
- C. hoàn toàn thiếu kinh nghiệm sản xuất.
- D. chất lượng và phân bố còn chưa đồng đều.
Đáp án: D
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có khí hậu cận xích đạo gió mùa, nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ và mùa khô rõ ở nhiều nơi. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
- a) Thông tin mô tả miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
- b) Khí hậu có mùa đông lạnh kéo dài.
- c) Cảnh quan rừng cận xích đạo gió mùa là nét tiêu biểu.
- d) Mùa khô tạo nguy cơ thiếu nước và cháy rừng.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
Dịch vụ logistics liên kết vận tải, kho bãi, phân phối và thông tin. Sự phát triển của thương mại điện tử và sản xuất hàng hóa làm nhu cầu logistics tăng nhanh. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
- a) Logistics góp phần giảm chi phí lưu thông và rút ngắn thời gian giao hàng.
- b) Logistics chỉ bao gồm vận tải đường bộ.
- c) Hạ tầng giao thông và công nghệ số ảnh hưởng lớn đến chất lượng logistics.
- d) Phát triển logistics không liên quan đến năng lực cạnh tranh của nền kinh tế.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
Duyên hải miền Trung thường chịu bão, lũ quét, hạn hán và cát bay. Nhiều lưu vực sông ngắn, dốc nên lũ lên nhanh. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
- a) Sông ngắn, dốc làm lũ có thể lên nhanh.
- b) Trồng và bảo vệ rừng đầu nguồn giúp giảm nguy cơ lũ, xói mòn.
- c) Mọi nơi trong vùng đều dư thừa nước quanh năm.
- d) Cảnh báo sớm và quy hoạch dân cư giúp giảm thiệt hại thiên tai.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- a) Năm 2023, quốc gia X có mức xuất siêu lớn nhất trong giai đoạn.
- b) Quốc gia X xuất siêu trong tất cả các năm.
- c) Năm 2023 so với năm 2020, cả trị giá xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.
- d) Năm 2023 so với năm 2020, trị giá nhập khẩu tăng nhanh hơn trị giá xuất khẩu.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
Đáp án: 27,1, 27.1
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
Đáp án: 218
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
Đáp án: 0,95, 0.95
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
Đáp án: 48,0, 48.0
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
Đáp án: 548
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
Đáp án: 6,5, 6.5