Logo Online Thi Tốt NghiệpOnline Thi Tốt Nghiệp

Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 06

50 phút📝 28 câu✅ Đã làm 0/28
Thời gian
50:00
Câu 1/28Đáp án được lưu tự động
1
Điều kiện thuận lợi nổi bật cho nuôi trồng thủy sản nước lợ là

Chọn một đáp án

Thông tin đề

Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 06

Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.

Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.

Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.

Tự học sau khi làm đề

Đáp án và giải thích từng câu

Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.

1Xem đáp án và giải thích câu 1
Điều kiện thuận lợi nổi bật cho nuôi trồng thủy sản nước lợ là
  • A. mùa đông có băng tuyết.
  • B. nhiều bãi triều, đầm phá và cửa sông.
  • C. địa hình núi cao rộng lớn.
  • D. thiếu hoàn toàn nguồn nước.

Đáp án: B

Giải thích: Các vùng nước lợ ven biển tạo môi trường thuận lợi cho tôm, cá và nhuyễn thể.
2Xem đáp án và giải thích câu 2
Kinh tế tri thức dựa chủ yếu vào
  • A. lao động giản đơn là duy nhất.
  • B. giảm đầu tư giáo dục.
  • C. khai thác tài nguyên thô.
  • D. tri thức, công nghệ và đổi mới sáng tạo.

Đáp án: D

Giải thích: Tri thức và đổi mới là nguồn lực trung tâm tạo năng suất và giá trị gia tăng.
3Xem đáp án và giải thích câu 3
Đông Nam Bộ giữ vai trò đầu tàu kinh tế do
  • A. dân cư rất thưa và hạ tầng yếu.
  • B. công nghiệp, dịch vụ và liên kết thị trường phát triển.
  • C. không thu hút vốn đầu tư.
  • D. chỉ dựa vào sản xuất lúa.

Đáp án: B

Giải thích: Vùng có cơ cấu hiện đại, đô thị lớn, hạ tầng và khả năng thu hút đầu tư mạnh.
4Xem đáp án và giải thích câu 4
Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp theo hướng hiện đại nhằm
  • A. tăng tỉ trọng chế biến, chế tạo và công nghệ cao.
  • B. hạn chế đổi mới công nghệ.
  • C. giảm giá trị gia tăng.
  • D. chỉ mở rộng khai thác thô.

Đáp án: A

Giải thích: Chế biến, chế tạo và công nghệ cao tạo giá trị gia tăng và sức cạnh tranh lớn hơn.
5Xem đáp án và giải thích câu 5
Đông Nam Bộ có thế mạnh nổi bật trong trồng
  • A. quế.
  • B. hồi.
  • C. chè.
  • D. cao su.

Đáp án: D

Giải thích: Khí hậu cận xích đạo, đất badan và đất xám phù hợp với cao su.
6Xem đáp án và giải thích câu 6
Vận tải hàng không có ưu thế chủ yếu là
  • A. tốc độ nhanh.
  • B. chi phí thấp nhất.
  • C. chở được mọi loại hàng siêu nặng.
  • D. không phụ thuộc thời tiết.

Đáp án: A

Giải thích: Hàng không phù hợp hành khách và hàng giá trị cao cần thời gian ngắn.
7Xem đáp án và giải thích câu 7
Biển Đông có ảnh hưởng chủ yếu nào sau đây đến khí hậu nước ta?
  • A. Làm mùa đông ở mọi nơi rất lạnh.
  • B. Làm lượng mưa giảm mạnh quanh năm.
  • C. Tăng tính ẩm và điều hòa nhiệt độ.
  • D. Loại bỏ hoàn toàn tính thất thường.

Đáp án: C

Giải thích: Biển Đông cung cấp ẩm, tăng mưa và làm khí hậu mang tính hải dương hơn.
8Xem đáp án và giải thích câu 8
Di cư tự do đến các đô thị lớn thường gây sức ép trực tiếp lên
  • A. việc làm, nhà ở và hạ tầng đô thị.
  • B. hoạt động núi lửa.
  • C. nguồn khoáng sản kim loại.
  • D. độ mặn của nước biển.

Đáp án: A

Giải thích: Dòng người nhập cư nhanh làm tăng nhu cầu việc làm, nhà ở, giao thông và dịch vụ.
9Xem đáp án và giải thích câu 9
Đồng bằng sông Hồng có thế mạnh nông nghiệp chủ yếu nhờ
  • A. đất phù sa, lao động dồi dào và thâm canh cao.
  • B. khí hậu cận xích đạo quanh năm.
  • C. nguồn nước lợ lớn nhất.
  • D. đất badan rộng nhất.

Đáp án: A

Giải thích: Đồng bằng màu mỡ, dân đông và trình độ thâm canh cao.
10Xem đáp án và giải thích câu 10
Toàn cầu hóa kinh tế biểu hiện rõ ở
  • A. công nghệ không lan truyền.
  • B. các nền kinh tế đóng cửa hoàn toàn.
  • C. giao lưu quốc tế giảm mạnh.
  • D. thương mại, đầu tư và chuỗi sản xuất xuyên quốc gia tăng.

Đáp án: D

Giải thích: Dòng vốn, hàng hóa, dịch vụ và sản xuất liên kết ngày càng sâu rộng.
11Xem đáp án và giải thích câu 11
Duyên hải Nam Trung Bộ có thế mạnh nổi bật về
  • A. khai thác than đá lớn nhất.
  • B. trồng lúa lớn nhất cả nước.
  • C. rừng ngập mặn rộng nhất.
  • D. kinh tế biển và du lịch.

Đáp án: D

Giải thích: Nhiều vũng vịnh, bãi biển và ngư trường tạo lợi thế biển, cảng và du lịch.
12Xem đáp án và giải thích câu 12
Chế độ nước sông ngòi nước ta phân mùa chủ yếu do
  • A. sông đều bắt nguồn từ biển.
  • B. băng tuyết tan theo mùa.
  • C. địa hình hoàn toàn bằng phẳng.
  • D. chế độ mưa phân mùa.

Đáp án: D

Giải thích: Lượng mưa tập trung theo mùa làm dòng chảy sông ngòi phân hóa mùa lũ và mùa cạn.
13Xem đáp án và giải thích câu 13
Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm phân bố rộng do
  • A. nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường lớn.
  • B. chỉ cần khoáng sản kim loại.
  • C. không phụ thuộc dân cư.
  • D. không cần giao thông.

Đáp án: A

Giải thích: Ngành gắn chặt với vùng nguyên liệu nông - thủy sản và nhu cầu tiêu dùng.
14Xem đáp án và giải thích câu 14
Cho biểu đồ cơ cấu giá trị sản xuất theo khu vực kinh tế giai đoạn 2010 - 2024. Nhận xét nào sau đây đúng?
  • A. Tỉ trọng khu vực Nhà nước tăng nhiều nhất.
  • B. Tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước tăng liên tục.
  • C. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.
  • D. Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm tăng.

Đáp án: A

Giải thích: Khu vực Nhà nước tăng từ 24% lên 32%, tăng 8 điểm phần trăm và là mức tăng lớn nhất.
15Xem đáp án và giải thích câu 15
Dịch vụ bưu chính viễn thông phát triển nhanh nhờ
  • A. ứng dụng công nghệ số và nhu cầu kết nối tăng.
  • B. nhu cầu thông tin giảm.
  • C. chỉ dựa vào đường sông.
  • D. không cần đầu tư hạ tầng.

Đáp án: A

Giải thích: Công nghệ số và nhu cầu trao đổi dữ liệu thúc đẩy viễn thông phát triển.
16Xem đáp án và giải thích câu 16
Hiện tượng gió phơn khô nóng ở Bắc Trung Bộ chủ yếu liên quan đến
  • A. gió mùa Tây Nam vượt dãy Trường Sơn.
  • B. gió mùa Đông Bắc đi qua vịnh Bắc Bộ.
  • C. gió địa phương từ biển thổi vào.
  • D. tín phong bán cầu Bắc vượt biển.

Đáp án: A

Giải thích: Gió mùa Tây Nam khi vượt Trường Sơn gây hiệu ứng phơn khô nóng ở sườn đông.
17Xem đáp án và giải thích câu 17
Giải pháp quan trọng để sử dụng hiệu quả lao động ở nông thôn là
  • A. đa dạng hóa hoạt động kinh tế và đào tạo nghề.
  • B. hạn chế mọi hoạt động dịch vụ.
  • C. ngừng phát triển công nghiệp nông thôn.
  • D. chỉ tăng diện tích đất canh tác.

Đáp án: A

Giải thích: Đa dạng sinh kế và đào tạo nghề tạo thêm việc làm, nâng năng suất lao động.
18Xem đáp án và giải thích câu 18
Biện pháp quan trọng để phát triển thủy sản bền vững là
  • A. bảo vệ nguồn lợi và kiểm soát khai thác.
  • B. tăng khai thác ven bờ bằng mọi cách.
  • C. không kiểm soát chất lượng giống.
  • D. phá rừng ngập mặn để mở rộng ao.

Đáp án: A

Giải thích: Khai thác hợp lí và bảo vệ sinh cảnh giúp duy trì nguồn lợi lâu dài.
19Xem đáp án và giải thích câu 19
Cho thông tin sau:
Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có địa hình cao, các dãy núi chủ yếu hướng tây bắc - đông nam; khí hậu phân hóa theo độ cao và chịu tác động của gió phơn ở phía đông Trường Sơn. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Đây là miền có địa hình cao nhất nước ta.
  • b) Hướng núi chủ yếu là vòng cung.
  • c) Bắc Trung Bộ có thể xuất hiện gió phơn khô nóng.
  • d) Thiên nhiên của miền không phân hóa theo độ cao.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai

Giải thích: a), c) đúng; b) sai vì hướng chủ yếu là tây bắc - đông nam; d) sai vì phân hóa theo độ cao rõ.
20Xem đáp án và giải thích câu 20
Cho thông tin sau:
Đô thị là nơi tập trung dân cư, cơ sở hạ tầng và nhiều hoạt động dịch vụ. Mạng lưới đô thị phát triển tạo thị trường lớn nhưng cũng gây áp lực lên giao thông và môi trường. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Đô thị hóa làm tăng nhu cầu dịch vụ.
  • b) Các đô thị không có vai trò lan tỏa tới vùng xung quanh.
  • c) Ùn tắc và ô nhiễm là thách thức của đô thị hóa nhanh.
  • d) Quy hoạch đô thị hợp lí giúp sử dụng hạ tầng hiệu quả hơn.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng

Giải thích: a), c), d) đúng; b) sai vì đô thị có vai trò trung tâm và lan tỏa phát triển.
21Xem đáp án và giải thích câu 21
Cho thông tin sau:
Đồng bằng sông Cửu Long chịu tác động của hạn hán, xâm nhập mặn, sụt lún và nước biển dâng. Sản xuất cần chuyển đổi linh hoạt theo điều kiện nước ngọt, nước lợ và nước mặn. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Chuyển đổi mùa vụ và giống chịu mặn là biện pháp thích ứng.
  • b) Khai thác nước ngầm quá mức làm giảm nguy cơ sụt lún.
  • c) Bảo vệ rừng ngập mặn góp phần giảm xói lở bờ biển.
  • d) Liên kết vùng và quản lí tổng hợp tài nguyên nước là cần thiết.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng

Giải thích: a), c), d) đúng; b) sai vì khai thác nước ngầm quá mức có thể làm tăng sụt lún.
22Xem đáp án và giải thích câu 22
Cho biểu đồ trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của quốc gia X giai đoạn 2020 - 2023. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Năm 2023, quốc gia X có mức xuất siêu lớn nhất trong giai đoạn.
  • b) Quốc gia X xuất siêu trong tất cả các năm.
  • c) Năm 2023 so với năm 2020, cả trị giá xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.
  • d) Năm 2023 so với năm 2020, trị giá nhập khẩu tăng nhanh hơn trị giá xuất khẩu.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai

Giải thích: a) Đúng, mức xuất siêu lớn nhất là 6 tỉ USD vào năm 2023. b) Sai, cán cân từng năm là 3, -6, -3, 6 tỉ USD. c) Đúng. d) Sai, tốc độ tăng xuất khẩu khoảng 24.7% và nhập khẩu khoảng 23.1%.
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Cho dãy nhiệt độ trung bình 12 tháng tại trạm quan trắc Y (đơn vị: °C): 24,6; 24,9; 26,1; 27,2; 28,3; 29,2; 28,9; 28,6; 28,0; 26,8; 25,7; 24,5. Hãy tính nhiệt độ trung bình năm, làm tròn đến một chữ số thập phân.

Đáp án: 26,9, 26.9

Giải thích: Nhiệt độ trung bình năm bằng tổng nhiệt độ 12 tháng chia cho 12, kết quả là 26,9 C26,9\ ^\circ\mathrm{C}.
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Mực nước sông A cao nhất 1836 cm, thấp nhất 976 cm; sông B cao nhất 2272 cm, thấp nhất 1198 cm. Biên độ mực nước sông B cao hơn sông A bao nhiêu cm?

Đáp án: 214

Giải thích: Biên độ sông A là 1836976=8601836-976=860 cm; sông B là 22721198=10742272-1198=1074 cm. Chênh lệch là 214214 cm.
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Một quốc gia có tỉ suất sinh thô 15,615,6\text{‰} và tỉ suất chết thô 6,26,2\text{‰}. Tính tỉ lệ tăng dân số tự nhiên, làm tròn đến hai chữ số thập phân.

Đáp án: 0,94, 0.94

Giải thích: Tỉ suất tăng tự nhiên là 9,49,4\text{‰}, tương đương 0,94%0,94\%.
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Tổng trị giá xuất khẩu và nhập khẩu là 639,8 tỉ USD, trong đó xuất khẩu là 332,2 tỉ USD. Tính tỉ trọng nhập khẩu trong tổng trị giá xuất nhập khẩu, làm tròn đến một chữ số thập phân.

Đáp án: 48,1, 48.1

Giải thích: Nhập khẩu là 639,8332,2=307,6639,8-332,2=307,6 tỉ USD. Tỉ trọng là 307,6639,810048,1%\dfrac{307,6}{639,8}\cdot100\approx 48,1\%.
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Sản lượng lương thực có hạt là 46,1 triệu tấn, dân số là 84,8 triệu người. Tính sản lượng lương thực bình quân đầu người, làm tròn đến kg/người.

Đáp án: 544

Giải thích: Bình quân là 46,184,81000544\dfrac{46,1}{84,8}\cdot1000\approx 544 kg/người.
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Năm đầu, tổng diện tích có rừng là 2227,8 nghìn ha và rừng trồng là 316,4 nghìn ha. Năm sau, các giá trị tương ứng là 2288,6 và 471,6 nghìn ha. Tỉ lệ rừng trồng trong tổng diện tích có rừng tăng bao nhiêu điểm phần trăm, làm tròn đến một chữ số thập phân?

Đáp án: 6,4, 6.4

Giải thích: Tỉ lệ năm đầu là 316,42227,810014,2%\dfrac{316,4}{2227,8}\cdot100\approx 14,2\%; năm sau khoảng 20,6%20,6\%. Mức tăng là 6,46,4 điểm phần trăm.