Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 06
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 06
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có địa hình cao, các dãy núi chủ yếu hướng tây bắc - đông nam; khí hậu phân hóa theo độ cao và chịu tác động của gió phơn ở phía đông Trường Sơn. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
Đúng / Sai
Đô thị là nơi tập trung dân cư, cơ sở hạ tầng và nhiều hoạt động dịch vụ. Mạng lưới đô thị phát triển tạo thị trường lớn nhưng cũng gây áp lực lên giao thông và môi trường. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
Đúng / Sai
Đồng bằng sông Cửu Long chịu tác động của hạn hán, xâm nhập mặn, sụt lún và nước biển dâng. Sản xuất cần chuyển đổi linh hoạt theo điều kiện nước ngọt, nước lợ và nước mặn. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 06
Đề luyện tập môn Địa lí theo cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT từ năm 2025, gồm 18 câu trắc nghiệm một đáp án, 4 câu đúng sai và 6 câu trả lời ngắn; có đáp án và lời giải ngắn gọn để tự kiểm tra sau khi làm bài.
Câu 1.
A. mùa đông có băng tuyết.
B. nhiều bãi triều, đầm phá và cửa sông.
C. địa hình núi cao rộng lớn.
D. thiếu hoàn toàn nguồn nước.
Câu 2.
A. lao động giản đơn là duy nhất.
B. giảm đầu tư giáo dục.
C. khai thác tài nguyên thô.
D. tri thức, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
Câu 3.
A. dân cư rất thưa và hạ tầng yếu.
B. công nghiệp, dịch vụ và liên kết thị trường phát triển.
C. không thu hút vốn đầu tư.
D. chỉ dựa vào sản xuất lúa.
Câu 4.
A. tăng tỉ trọng chế biến, chế tạo và công nghệ cao.
B. hạn chế đổi mới công nghệ.
C. giảm giá trị gia tăng.
D. chỉ mở rộng khai thác thô.
Câu 5.
A. quế.
B. hồi.
C. chè.
D. cao su.
Câu 6.
A. tốc độ nhanh.
B. chi phí thấp nhất.
C. chở được mọi loại hàng siêu nặng.
D. không phụ thuộc thời tiết.
Câu 7.
A. Làm mùa đông ở mọi nơi rất lạnh.
B. Làm lượng mưa giảm mạnh quanh năm.
C. Tăng tính ẩm và điều hòa nhiệt độ.
D. Loại bỏ hoàn toàn tính thất thường.
Câu 8.
A. việc làm, nhà ở và hạ tầng đô thị.
B. hoạt động núi lửa.
C. nguồn khoáng sản kim loại.
D. độ mặn của nước biển.
Câu 9.
A. đất phù sa, lao động dồi dào và thâm canh cao.
B. khí hậu cận xích đạo quanh năm.
C. nguồn nước lợ lớn nhất.
D. đất badan rộng nhất.
Câu 10.
A. công nghệ không lan truyền.
B. các nền kinh tế đóng cửa hoàn toàn.
C. giao lưu quốc tế giảm mạnh.
D. thương mại, đầu tư và chuỗi sản xuất xuyên quốc gia tăng.
Câu 11.
A. khai thác than đá lớn nhất.
B. trồng lúa lớn nhất cả nước.
C. rừng ngập mặn rộng nhất.
D. kinh tế biển và du lịch.
Câu 12.
A. sông đều bắt nguồn từ biển.
B. băng tuyết tan theo mùa.
C. địa hình hoàn toàn bằng phẳng.
D. chế độ mưa phân mùa.
Câu 13.
A. nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường lớn.
B. chỉ cần khoáng sản kim loại.
C. không phụ thuộc dân cư.
D. không cần giao thông.
Câu 14.
A. Tỉ trọng khu vực Nhà nước tăng nhiều nhất.
B. Tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước tăng liên tục.
C. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.
D. Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm tăng.

Câu 15.
A. ứng dụng công nghệ số và nhu cầu kết nối tăng.
B. nhu cầu thông tin giảm.
C. chỉ dựa vào đường sông.
D. không cần đầu tư hạ tầng.
Câu 16.
A. gió mùa Tây Nam vượt dãy Trường Sơn.
B. gió mùa Đông Bắc đi qua vịnh Bắc Bộ.
C. gió địa phương từ biển thổi vào.
D. tín phong bán cầu Bắc vượt biển.
Câu 17.
A. đa dạng hóa hoạt động kinh tế và đào tạo nghề.
B. hạn chế mọi hoạt động dịch vụ.
C. ngừng phát triển công nghiệp nông thôn.
D. chỉ tăng diện tích đất canh tác.
Câu 18.
A. bảo vệ nguồn lợi và kiểm soát khai thác.
B. tăng khai thác ven bờ bằng mọi cách.
C. không kiểm soát chất lượng giống.
D. phá rừng ngập mặn để mở rộng ao.
Câu 19.
Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có địa hình cao, các dãy núi chủ yếu hướng tây bắc - đông nam; khí hậu phân hóa theo độ cao và chịu tác động của gió phơn ở phía đông Trường Sơn. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a) Đây là miền có địa hình cao nhất nước ta.
b) Hướng núi chủ yếu là vòng cung.
c) Bắc Trung Bộ có thể xuất hiện gió phơn khô nóng.
d) Thiên nhiên của miền không phân hóa theo độ cao.
Câu 20.
Đô thị là nơi tập trung dân cư, cơ sở hạ tầng và nhiều hoạt động dịch vụ. Mạng lưới đô thị phát triển tạo thị trường lớn nhưng cũng gây áp lực lên giao thông và môi trường. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a) Đô thị hóa làm tăng nhu cầu dịch vụ.
b) Các đô thị không có vai trò lan tỏa tới vùng xung quanh.
c) Ùn tắc và ô nhiễm là thách thức của đô thị hóa nhanh.
d) Quy hoạch đô thị hợp lí giúp sử dụng hạ tầng hiệu quả hơn.
Câu 21.
Đồng bằng sông Cửu Long chịu tác động của hạn hán, xâm nhập mặn, sụt lún và nước biển dâng. Sản xuất cần chuyển đổi linh hoạt theo điều kiện nước ngọt, nước lợ và nước mặn. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a) Chuyển đổi mùa vụ và giống chịu mặn là biện pháp thích ứng.
b) Khai thác nước ngầm quá mức làm giảm nguy cơ sụt lún.
c) Bảo vệ rừng ngập mặn góp phần giảm xói lở bờ biển.
d) Liên kết vùng và quản lí tổng hợp tài nguyên nước là cần thiết.
Câu 22.
a) Năm 2023, quốc gia X có mức xuất siêu lớn nhất trong giai đoạn.
b) Quốc gia X xuất siêu trong tất cả các năm.
c) Năm 2023 so với năm 2020, cả trị giá xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.
d) Năm 2023 so với năm 2020, trị giá nhập khẩu tăng nhanh hơn trị giá xuất khẩu.

Câu 23.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 24.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 25.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 26.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 27.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 28.
Trả lời: ..............................................................................
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A. mùa đông có băng tuyết.
- B. nhiều bãi triều, đầm phá và cửa sông.
- C. địa hình núi cao rộng lớn.
- D. thiếu hoàn toàn nguồn nước.
Đáp án: B
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A. lao động giản đơn là duy nhất.
- B. giảm đầu tư giáo dục.
- C. khai thác tài nguyên thô.
- D. tri thức, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
Đáp án: D
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. dân cư rất thưa và hạ tầng yếu.
- B. công nghiệp, dịch vụ và liên kết thị trường phát triển.
- C. không thu hút vốn đầu tư.
- D. chỉ dựa vào sản xuất lúa.
Đáp án: B
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. tăng tỉ trọng chế biến, chế tạo và công nghệ cao.
- B. hạn chế đổi mới công nghệ.
- C. giảm giá trị gia tăng.
- D. chỉ mở rộng khai thác thô.
Đáp án: A
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A. quế.
- B. hồi.
- C. chè.
- D. cao su.
Đáp án: D
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A. tốc độ nhanh.
- B. chi phí thấp nhất.
- C. chở được mọi loại hàng siêu nặng.
- D. không phụ thuộc thời tiết.
Đáp án: A
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A. Làm mùa đông ở mọi nơi rất lạnh.
- B. Làm lượng mưa giảm mạnh quanh năm.
- C. Tăng tính ẩm và điều hòa nhiệt độ.
- D. Loại bỏ hoàn toàn tính thất thường.
Đáp án: C
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. việc làm, nhà ở và hạ tầng đô thị.
- B. hoạt động núi lửa.
- C. nguồn khoáng sản kim loại.
- D. độ mặn của nước biển.
Đáp án: A
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. đất phù sa, lao động dồi dào và thâm canh cao.
- B. khí hậu cận xích đạo quanh năm.
- C. nguồn nước lợ lớn nhất.
- D. đất badan rộng nhất.
Đáp án: A
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. công nghệ không lan truyền.
- B. các nền kinh tế đóng cửa hoàn toàn.
- C. giao lưu quốc tế giảm mạnh.
- D. thương mại, đầu tư và chuỗi sản xuất xuyên quốc gia tăng.
Đáp án: D
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. khai thác than đá lớn nhất.
- B. trồng lúa lớn nhất cả nước.
- C. rừng ngập mặn rộng nhất.
- D. kinh tế biển và du lịch.
Đáp án: D
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. sông đều bắt nguồn từ biển.
- B. băng tuyết tan theo mùa.
- C. địa hình hoàn toàn bằng phẳng.
- D. chế độ mưa phân mùa.
Đáp án: D
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường lớn.
- B. chỉ cần khoáng sản kim loại.
- C. không phụ thuộc dân cư.
- D. không cần giao thông.
Đáp án: A
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. Tỉ trọng khu vực Nhà nước tăng nhiều nhất.
- B. Tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước tăng liên tục.
- C. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.
- D. Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm tăng.
Đáp án: A
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A. ứng dụng công nghệ số và nhu cầu kết nối tăng.
- B. nhu cầu thông tin giảm.
- C. chỉ dựa vào đường sông.
- D. không cần đầu tư hạ tầng.
Đáp án: A
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. gió mùa Tây Nam vượt dãy Trường Sơn.
- B. gió mùa Đông Bắc đi qua vịnh Bắc Bộ.
- C. gió địa phương từ biển thổi vào.
- D. tín phong bán cầu Bắc vượt biển.
Đáp án: A
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A. đa dạng hóa hoạt động kinh tế và đào tạo nghề.
- B. hạn chế mọi hoạt động dịch vụ.
- C. ngừng phát triển công nghiệp nông thôn.
- D. chỉ tăng diện tích đất canh tác.
Đáp án: A
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. bảo vệ nguồn lợi và kiểm soát khai thác.
- B. tăng khai thác ven bờ bằng mọi cách.
- C. không kiểm soát chất lượng giống.
- D. phá rừng ngập mặn để mở rộng ao.
Đáp án: A
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có địa hình cao, các dãy núi chủ yếu hướng tây bắc - đông nam; khí hậu phân hóa theo độ cao và chịu tác động của gió phơn ở phía đông Trường Sơn. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
- a) Đây là miền có địa hình cao nhất nước ta.
- b) Hướng núi chủ yếu là vòng cung.
- c) Bắc Trung Bộ có thể xuất hiện gió phơn khô nóng.
- d) Thiên nhiên của miền không phân hóa theo độ cao.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
Đô thị là nơi tập trung dân cư, cơ sở hạ tầng và nhiều hoạt động dịch vụ. Mạng lưới đô thị phát triển tạo thị trường lớn nhưng cũng gây áp lực lên giao thông và môi trường. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
- a) Đô thị hóa làm tăng nhu cầu dịch vụ.
- b) Các đô thị không có vai trò lan tỏa tới vùng xung quanh.
- c) Ùn tắc và ô nhiễm là thách thức của đô thị hóa nhanh.
- d) Quy hoạch đô thị hợp lí giúp sử dụng hạ tầng hiệu quả hơn.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
Đồng bằng sông Cửu Long chịu tác động của hạn hán, xâm nhập mặn, sụt lún và nước biển dâng. Sản xuất cần chuyển đổi linh hoạt theo điều kiện nước ngọt, nước lợ và nước mặn. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
- a) Chuyển đổi mùa vụ và giống chịu mặn là biện pháp thích ứng.
- b) Khai thác nước ngầm quá mức làm giảm nguy cơ sụt lún.
- c) Bảo vệ rừng ngập mặn góp phần giảm xói lở bờ biển.
- d) Liên kết vùng và quản lí tổng hợp tài nguyên nước là cần thiết.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- a) Năm 2023, quốc gia X có mức xuất siêu lớn nhất trong giai đoạn.
- b) Quốc gia X xuất siêu trong tất cả các năm.
- c) Năm 2023 so với năm 2020, cả trị giá xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.
- d) Năm 2023 so với năm 2020, trị giá nhập khẩu tăng nhanh hơn trị giá xuất khẩu.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
Đáp án: 26,9, 26.9
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
Đáp án: 214
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
Đáp án: 0,94, 0.94
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
Đáp án: 48,1, 48.1
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
Đáp án: 544
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
Đáp án: 6,4, 6.4