Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 05
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 05
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có địa hình chủ yếu là đồi núi thấp, các cánh cung mở rộng về phía bắc và đông, mùa đông lạnh nhất cả nước. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
Đúng / Sai
Ngoại thương mở rộng thị trường, thúc đẩy chuyên môn hóa và tạo điều kiện tiếp cận công nghệ, nhưng cũng làm cạnh tranh trên thị trường trong nước mạnh hơn. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
Đúng / Sai
Rừng ngập mặn ven biển là sinh cảnh quan trọng, bảo vệ bờ, lưu giữ các-bon và hỗ trợ nguồn lợi thủy sản. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 05
Đề luyện tập môn Địa lí theo cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT từ năm 2025, gồm 18 câu trắc nghiệm một đáp án, 4 câu đúng sai và 6 câu trả lời ngắn; có đáp án và lời giải ngắn gọn để tự kiểm tra sau khi làm bài.
Câu 1.
A. đất badan rộng nhất.
B. khí hậu cận xích đạo quanh năm.
C. nguồn nước lợ lớn nhất.
D. đất phù sa, lao động dồi dào và thâm canh cao.
Câu 2.
A. không phụ thuộc dân cư.
B. chỉ cần khoáng sản kim loại.
C. nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường lớn.
D. không cần giao thông.
Câu 3.
A. giảm liên kết giữa doanh nghiệp.
B. chỉ phát triển khai khoáng.
C. nâng tỉ lệ nội địa hóa và tham gia chuỗi giá trị.
D. tăng phụ thuộc vào nhập khẩu linh kiện.
Câu 4.
A. lợi thế so sánh và trình độ phát triển.
B. việc các nước có nguồn lực hoàn toàn giống nhau.
C. xóa bỏ chuyên môn hóa.
D. ngừng trao đổi hàng hóa.
Câu 5.
A. hạ tầng số, thanh toán và dịch vụ giao nhận.
B. chỉ có tài nguyên khoáng sản.
C. không cần kết nối internet.
D. không cần bảo vệ người tiêu dùng.
Câu 6.
A. trồng lúa lớn nhất cả nước.
B. rừng ngập mặn rộng nhất.
C. kinh tế biển và du lịch.
D. khai thác than đá lớn nhất.
Câu 7.
A. chở được mọi loại hàng siêu nặng.
B. không phụ thuộc thời tiết.
C. tốc độ nhanh.
D. chi phí thấp nhất.
Câu 8.
A. Loại bỏ hoàn toàn tính thất thường.
B. Tăng tính ẩm và điều hòa nhiệt độ.
C. Làm lượng mưa giảm mạnh quanh năm.
D. Làm mùa đông ở mọi nơi rất lạnh.
Câu 9.
A. tín phong bán cầu Bắc vượt biển.
B. gió địa phương từ biển thổi vào.
C. gió mùa Tây Nam vượt dãy Trường Sơn.
D. gió mùa Đông Bắc đi qua vịnh Bắc Bộ.
Câu 10.
A. độ mặn của nước biển.
B. hoạt động núi lửa.
C. việc làm, nhà ở và hạ tầng đô thị.
D. nguồn khoáng sản kim loại.
Câu 11.
A. làm giảm đa dạng sinh học.
B. tăng độ mặn của sông.
C. cung cấp mặt bằng đô thị.
D. bảo vệ đất, điều hòa nước và hạn chế lũ.
Câu 12.
A. các tuyến giao thông và đô thị động lực.
B. vùng hoàn toàn không có dân cư.
C. chỉ khu vực rừng phòng hộ.
D. nơi không có hoạt động sản xuất.
Câu 13.
A. quế.
B. hồi.
C. cao su.
D. chè.
Câu 14.
A. Tỉ trọng khu vực Nhà nước tăng liên tục.
B. Tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước tăng nhiều nhất.
C. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm 4 điểm phần trăm.
D. Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm tăng nhanh nhất.

Câu 15.
A. Phân bố hoàn toàn hợp lí.
B. Dồi dào và có khả năng tiếp thu khoa học - công nghệ.
C. Tỉ lệ lao động trẻ giảm về không.
D. Trình độ chuyên môn đồng đều rất cao.
Câu 16.
A. lãnh thổ rất ít đồi núi.
B. mọi sông đều rất dài.
C. lượng mưa lớn và nguồn nước từ ngoài lãnh thổ.
D. mùa khô kéo dài quanh năm.
Câu 17.
A. giảm đầu tư giáo dục.
B. khai thác tài nguyên thô.
C. tri thức, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
D. lao động giản đơn là duy nhất.
Câu 18.
A. tăng khai thác ven bờ bằng mọi cách.
B. phá rừng ngập mặn để mở rộng ao.
C. bảo vệ nguồn lợi và kiểm soát khai thác.
D. không kiểm soát chất lượng giống.
Câu 19.
Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có địa hình chủ yếu là đồi núi thấp, các cánh cung mở rộng về phía bắc và đông, mùa đông lạnh nhất cả nước. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a) Thông tin mô tả miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.
b) Hướng vòng cung của địa hình tạo điều kiện gió mùa Đông Bắc xâm nhập sâu.
c) Miền có mùa đông ngắn và hầu như không lạnh.
d) Sinh vật nhiệt đới vẫn chiếm ưu thế nhưng có thêm thành phần cận nhiệt, ôn đới ở núi cao.
Câu 20.
Ngoại thương mở rộng thị trường, thúc đẩy chuyên môn hóa và tạo điều kiện tiếp cận công nghệ, nhưng cũng làm cạnh tranh trên thị trường trong nước mạnh hơn. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a) Xuất nhập khẩu là bộ phận của hoạt động ngoại thương.
b) Mở rộng ngoại thương luôn loại bỏ mọi rủi ro cho doanh nghiệp.
c) Chất lượng và tiêu chuẩn sản phẩm ảnh hưởng khả năng thâm nhập thị trường.
d) Đa dạng hóa thị trường giúp giảm phụ thuộc vào một đối tác.
Câu 21.
Rừng ngập mặn ven biển là sinh cảnh quan trọng, bảo vệ bờ, lưu giữ các-bon và hỗ trợ nguồn lợi thủy sản. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a) Rừng ngập mặn góp phần giảm tác động của sóng và xói lở.
b) Phá toàn bộ rừng ngập mặn là giải pháp nuôi tôm bền vững.
c) Phục hồi rừng ngập mặn có lợi cho đa dạng sinh học.
d) Kết hợp sinh kế cộng đồng với bảo tồn giúp nâng tính bền vững.
Câu 22.
a) Năm 2020, quốc gia X có mức xuất siêu lớn nhất trong giai đoạn.
b) Quốc gia X xuất siêu trong tất cả các năm.
c) Năm 2023 so với năm 2020, cả trị giá xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.
d) Năm 2023 so với năm 2020, trị giá nhập khẩu tăng nhanh hơn trị giá xuất khẩu.

Câu 23.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 24.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 25.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 26.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 27.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 28.
Trả lời: ..............................................................................
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A. đất badan rộng nhất.
- B. khí hậu cận xích đạo quanh năm.
- C. nguồn nước lợ lớn nhất.
- D. đất phù sa, lao động dồi dào và thâm canh cao.
Đáp án: D
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A. không phụ thuộc dân cư.
- B. chỉ cần khoáng sản kim loại.
- C. nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường lớn.
- D. không cần giao thông.
Đáp án: C
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. giảm liên kết giữa doanh nghiệp.
- B. chỉ phát triển khai khoáng.
- C. nâng tỉ lệ nội địa hóa và tham gia chuỗi giá trị.
- D. tăng phụ thuộc vào nhập khẩu linh kiện.
Đáp án: C
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. lợi thế so sánh và trình độ phát triển.
- B. việc các nước có nguồn lực hoàn toàn giống nhau.
- C. xóa bỏ chuyên môn hóa.
- D. ngừng trao đổi hàng hóa.
Đáp án: A
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A. hạ tầng số, thanh toán và dịch vụ giao nhận.
- B. chỉ có tài nguyên khoáng sản.
- C. không cần kết nối internet.
- D. không cần bảo vệ người tiêu dùng.
Đáp án: A
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A. trồng lúa lớn nhất cả nước.
- B. rừng ngập mặn rộng nhất.
- C. kinh tế biển và du lịch.
- D. khai thác than đá lớn nhất.
Đáp án: C
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A. chở được mọi loại hàng siêu nặng.
- B. không phụ thuộc thời tiết.
- C. tốc độ nhanh.
- D. chi phí thấp nhất.
Đáp án: C
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. Loại bỏ hoàn toàn tính thất thường.
- B. Tăng tính ẩm và điều hòa nhiệt độ.
- C. Làm lượng mưa giảm mạnh quanh năm.
- D. Làm mùa đông ở mọi nơi rất lạnh.
Đáp án: B
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. tín phong bán cầu Bắc vượt biển.
- B. gió địa phương từ biển thổi vào.
- C. gió mùa Tây Nam vượt dãy Trường Sơn.
- D. gió mùa Đông Bắc đi qua vịnh Bắc Bộ.
Đáp án: C
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. độ mặn của nước biển.
- B. hoạt động núi lửa.
- C. việc làm, nhà ở và hạ tầng đô thị.
- D. nguồn khoáng sản kim loại.
Đáp án: C
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. làm giảm đa dạng sinh học.
- B. tăng độ mặn của sông.
- C. cung cấp mặt bằng đô thị.
- D. bảo vệ đất, điều hòa nước và hạn chế lũ.
Đáp án: D
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. các tuyến giao thông và đô thị động lực.
- B. vùng hoàn toàn không có dân cư.
- C. chỉ khu vực rừng phòng hộ.
- D. nơi không có hoạt động sản xuất.
Đáp án: A
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. quế.
- B. hồi.
- C. cao su.
- D. chè.
Đáp án: C
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. Tỉ trọng khu vực Nhà nước tăng liên tục.
- B. Tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước tăng nhiều nhất.
- C. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm 4 điểm phần trăm.
- D. Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm tăng nhanh nhất.
Đáp án: B
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A. Phân bố hoàn toàn hợp lí.
- B. Dồi dào và có khả năng tiếp thu khoa học - công nghệ.
- C. Tỉ lệ lao động trẻ giảm về không.
- D. Trình độ chuyên môn đồng đều rất cao.
Đáp án: B
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. lãnh thổ rất ít đồi núi.
- B. mọi sông đều rất dài.
- C. lượng mưa lớn và nguồn nước từ ngoài lãnh thổ.
- D. mùa khô kéo dài quanh năm.
Đáp án: C
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A. giảm đầu tư giáo dục.
- B. khai thác tài nguyên thô.
- C. tri thức, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
- D. lao động giản đơn là duy nhất.
Đáp án: C
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. tăng khai thác ven bờ bằng mọi cách.
- B. phá rừng ngập mặn để mở rộng ao.
- C. bảo vệ nguồn lợi và kiểm soát khai thác.
- D. không kiểm soát chất lượng giống.
Đáp án: C
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có địa hình chủ yếu là đồi núi thấp, các cánh cung mở rộng về phía bắc và đông, mùa đông lạnh nhất cả nước. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
- a) Thông tin mô tả miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.
- b) Hướng vòng cung của địa hình tạo điều kiện gió mùa Đông Bắc xâm nhập sâu.
- c) Miền có mùa đông ngắn và hầu như không lạnh.
- d) Sinh vật nhiệt đới vẫn chiếm ưu thế nhưng có thêm thành phần cận nhiệt, ôn đới ở núi cao.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
Ngoại thương mở rộng thị trường, thúc đẩy chuyên môn hóa và tạo điều kiện tiếp cận công nghệ, nhưng cũng làm cạnh tranh trên thị trường trong nước mạnh hơn. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
- a) Xuất nhập khẩu là bộ phận của hoạt động ngoại thương.
- b) Mở rộng ngoại thương luôn loại bỏ mọi rủi ro cho doanh nghiệp.
- c) Chất lượng và tiêu chuẩn sản phẩm ảnh hưởng khả năng thâm nhập thị trường.
- d) Đa dạng hóa thị trường giúp giảm phụ thuộc vào một đối tác.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
Rừng ngập mặn ven biển là sinh cảnh quan trọng, bảo vệ bờ, lưu giữ các-bon và hỗ trợ nguồn lợi thủy sản. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
- a) Rừng ngập mặn góp phần giảm tác động của sóng và xói lở.
- b) Phá toàn bộ rừng ngập mặn là giải pháp nuôi tôm bền vững.
- c) Phục hồi rừng ngập mặn có lợi cho đa dạng sinh học.
- d) Kết hợp sinh kế cộng đồng với bảo tồn giúp nâng tính bền vững.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- a) Năm 2020, quốc gia X có mức xuất siêu lớn nhất trong giai đoạn.
- b) Quốc gia X xuất siêu trong tất cả các năm.
- c) Năm 2023 so với năm 2020, cả trị giá xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.
- d) Năm 2023 so với năm 2020, trị giá nhập khẩu tăng nhanh hơn trị giá xuất khẩu.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
Đáp án: 26,8, 26.8
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
Đáp án: 210
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
Đáp án: 0,93, 0.93
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
Đáp án: 48,2, 48.2
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
Đáp án: 539
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
Đáp án: 6,3, 6.3