Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 40
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 40
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 40
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- B. nâng năng lực doanh nghiệp nội địa, hài hòa tiêu chuẩn và đầu tư kết nối số - logistics xuyên biên giới
- C. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- D. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
Đáp án: B
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- B. chênh lệch lợi thế, quy mô thị trường và kết nối thể chế - hạ tầng thúc đẩy chuyên môn hóa và trao đổi trong khu vực
- C. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- D. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
Đáp án: B
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- B. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- C. tỉ lệ giá trị nội địa trong xuất khẩu, thời gian qua biên giới, FDI liên kết và thương mại dịch vụ
- D. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
Đáp án: C
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. kết nối doanh nghiệp Việt Nam với mạng lưới nhà cung ứng, logistics và trung tâm đổi mới trong ASEAN
- B. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- C. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- D. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
Đáp án: A
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- B. hải quan điện tử, chứng từ số và nền tảng truy xuất chuỗi cung ứng khu vực
- C. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- D. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
Đáp án: B
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. các hành lang kinh tế và cửa ngõ cảng biển - hàng không kết nối các cụm sản xuất Việt Nam với thị trường ASEAN và thế giới
- B. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- C. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- D. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
Đáp án: A
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- B. phụ thuộc vào một số công đoạn hoặc thị trường có thể làm chuỗi cung ứng dễ tổn thương trước gián đoạn
- C. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- D. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
Đáp án: B
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- B. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- C. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- D. đa dạng hóa đối tác, nâng chuẩn lao động - môi trường và tăng khả năng chống chịu chuỗi cung ứng
Đáp án: D
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- B. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- C. vị trí ở trung tâm Đông Nam Á lục địa - biển, lực lượng lao động, mạng lưới FTA và khả năng tham gia chuỗi sản xuất khu vực
- D. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
Đáp án: C
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. năng suất và kỹ năng chưa đồng đều, liên kết nhà cung ứng còn hạn chế và cạnh tranh tiêu chuẩn ngày càng cao
- B. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- C. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- D. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
Đáp án: A
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- B. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- C. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- D. chuyển từ gia công sang thiết kế, dịch vụ, thương hiệu và công nghệ có giá trị cao hơn
Đáp án: D
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. giá trị nội địa tăng, thời gian giao dịch giảm và doanh nghiệp tham gia nhiều khâu giá trị cao hơn
- B. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- C. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- D. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
Đáp án: A
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- B. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- C. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- D. khi tiêu chuẩn và thủ tục được hài hòa, chi phí giao dịch biên giới giảm và khả năng hình thành chuỗi sản xuất khu vực tăng
Đáp án: D
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. Chỉ tiêu Thương mại (tỉ USD) đạt giá trị cao nhất tại 2021.
- B. Chỉ tiêu Thương mại (tỉ USD) đạt giá trị cao nhất tại 2024.
- C. Chỉ tiêu Thương mại (tỉ USD) đạt giá trị thấp nhất tại 2022.
- D. Chỉ tiêu FDI (tỉ USD) đạt giá trị cao nhất tại 2021.
Đáp án: B
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. Số lượng hồ thủy điện ở Việt Nam
- B. Tổng dân số các quốc gia thành viên
- C. Chiều dài bờ biển của một quốc gia
- D. Diện tích đất đỏ bazan của Tây Nguyên
Đáp án: B
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. chỉ doanh thu năm có thị trường thuận lợi
- B. chi phí môi trường, rủi ro thiên tai và tác động phân phối lên các nhóm dân cư
- C. chỉ chi phí quảng bá của đơn vị vận hành
- D. chỉ giá mua thiết bị ban đầu
Đáp án: B
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. chuẩn hóa theo dân số, diện tích, sản lượng hoặc nguồn lực liên quan trước khi kết luận
- B. loại bỏ toàn bộ dữ liệu theo thời gian
- C. chỉ so sánh số tuyệt đối lớn nhất
- D. chọn địa phương có biểu đồ cao hơn mà không xét đơn vị
Đáp án: A
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. bỏ qua tác động sau thời hạn dự án
- B. luôn chọn vì sản lượng là chỉ tiêu duy nhất
- C. không nên lựa chọn nếu lợi ích ngắn hạn không bù được tổn thất tài nguyên, rủi ro và chi phí phục hồi
- D. coi suy giảm tài nguyên là không liên quan đến địa lí
Đáp án: C
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Trong chuyên đề ASEAN và địa lí kinh tế Việt Nam trong chuỗi giá trị khu vực, cách tiếp cận của báo cáo thừa nhận quan hệ tương tác giữa tự nhiên, hạ tầng và hoạt động kinh tế - xã hội.
- b) Chỉ cần tăng tổng vốn đầu tư là có thể giải quyết mọi hạn chế của ASEAN và địa lí kinh tế Việt Nam trong chuỗi giá trị khu vực mà không cần điều phối không gian.
- c) Giải pháp nâng năng lực doanh nghiệp nội địa, hài hòa tiêu chuẩn và đầu tư kết nối số - logistics xuyên biên giới phù hợp với nguyên nhân đã nêu trong thông tin.
- d) Đối với ASEAN và địa lí kinh tế Việt Nam trong chuỗi giá trị khu vực, có thể đánh giá thành công chỉ bằng một chỉ tiêu sản lượng tuyệt đối, không cần xét hiệu quả hoặc rủi ro.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Đối với chuỗi số liệu của ASEAN và địa lí kinh tế Việt Nam trong chuỗi giá trị khu vực, giá trị năm 2024 cao hơn năm 2021 là 29 đơn vị.
- b) Trong chuyên đề ASEAN và địa lí kinh tế Việt Nam trong chuỗi giá trị khu vực, tốc độ tăng giai đoạn 2021 - 2024 nhỏ hơn 23 %.
- c) Giá trị trung bình bốn năm của chỉ tiêu thuộc ASEAN và địa lí kinh tế Việt Nam trong chuỗi giá trị khu vực là 134.0 đơn vị.
- d) Với chuỗi số liệu ASEAN và địa lí kinh tế Việt Nam trong chuỗi giá trị khu vực, mức tăng tuyệt đối 2023 - 2024 lớn hơn mức tăng 2021 - 2022.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Đa dạng hóa đối tác, nâng chuẩn lao động - môi trường và tăng khả năng chống chịu chuỗi cung ứng.
- b) Trong mạng lưới thương mại, đầu tư, du lịch và kết nối sản xuất giữa Việt Nam với ASEAN, ưu tiên dự án có lợi ích cục bộ dù làm tăng chi phí cho địa phương hạ lưu hoặc lân cận.
- c) Kết nối doanh nghiệp việt nam với mạng lưới nhà cung ứng, logistics và trung tâm đổi mới trong asean.
- d) Với chương trình ASEAN và địa lí kinh tế Việt Nam trong chuỗi giá trị khu vực, không cần theo dõi kết quả sau đầu tư vì chất lượng quy hoạch chỉ phụ thuộc văn bản ban đầu.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Trong biểu đồ của ASEAN và địa lí kinh tế Việt Nam trong chuỗi giá trị khu vực, dãy Thông quan (giờ) đạt giá trị lớn nhất tại Hành lang 3.
- b) Ở biểu đồ thời gian thông quan và tỉ lệ chứng từ số, dãy Chứng từ số (%) đạt giá trị nhỏ nhất tại Hành lang 3.
- c) Trong chuyên đề ASEAN và địa lí kinh tế Việt Nam trong chuỗi giá trị khu vực, tổng dãy Chứng từ số (%) bằng 285.0 giá trị.
- d) Với biểu đồ thuộc ASEAN và địa lí kinh tế Việt Nam trong chuỗi giá trị khu vực, dãy Chứng từ số (%) tăng liên tục qua các nhóm theo thứ tự trình bày.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 46,8, 46.8
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 28,1, 28.1
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 34,3, 34.3
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 78,4, 78.4
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 216
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 6,1, 6.1