Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 39
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 39
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 39
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. chuyển từ chống mặn mọi nơi sang quản lí thích nghi theo tiểu vùng ngọt - lợ - mặn và mùa nước
- B. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- C. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- D. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
Đáp án: A
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. địa hình thấp, dòng chảy - phù sa biến đổi, sụt lún và nước biển dâng làm ranh giới mặn - ngọt dịch chuyển theo mùa
- B. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- C. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- D. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
Đáp án: A
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. giá trị trên mét khối nước, diện tích mô hình thích nghi mặn, tốc độ sụt lún và thu nhập hộ
- B. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- C. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- D. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
Đáp án: A
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- B. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- C. kết nối vùng nguyên liệu - logistics lạnh - cảng biển, đồng thời phối hợp quản lí nước toàn đồng bằng
- D. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
Đáp án: C
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. dự báo mặn theo thời gian thực, quan trắc sụt lún và tưới - cấp nước thông minh
- B. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- C. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- D. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
Đáp án: A
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- B. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- C. tiểu vùng ven biển phù hợp mô hình mặn - lợ linh hoạt, còn vùng giữa và thượng châu thổ cần quản lí lũ, phù sa và nước ngọt
- D. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
Đáp án: C
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- B. đê bao và khai thác nước ngầm thiếu phối hợp có thể làm mất lợi ích phù sa - trữ lũ và gia tăng sụt lún
- C. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- D. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
Đáp án: B
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- B. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- C. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- D. quy hoạch thuận thiên, nâng giá trị trên diện tích và mở rộng cơ hội việc làm phi nông nghiệp
Đáp án: D
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- B. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- C. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- D. đất đai rộng, khí hậu nóng ẩm, mạng lưới sông kênh và năng lực sản xuất lúa, trái cây, thủy sản quy mô lớn
Đáp án: D
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- B. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- C. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- D. xâm nhập mặn, sụt lún, sạt lở, thiếu phù sa và chất lượng hạ tầng - nhân lực chưa đồng đều
Đáp án: D
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. phát triển nông nghiệp giá trị cao, tiết kiệm nước, phục hồi bờ sông - rừng ngập mặn và nâng kỹ năng lao động
- B. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- C. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- D. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
Đáp án: A
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- B. thu nhập ổn định hơn qua mùa hạn - mặn, khai thác nước ngầm giảm và hệ sinh thái bờ phục hồi
- C. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- D. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
Đáp án: B
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- B. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- C. khi mực nước ngầm hạ do khai thác kéo dài, sụt lún có thể làm tác động tương đối của nước biển dâng trở nên nghiêm trọng hơn
- D. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
Đáp án: C
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. Chỉ tiêu Lúa chuyên canh đạt giá trị thấp nhất tại Bán đảo.
- B. Chỉ tiêu Mô hình thích nghi đạt giá trị cao nhất tại Bán đảo.
- C. Chỉ tiêu Lúa chuyên canh đạt giá trị cao nhất tại Ven biển.
- D. Chỉ tiêu Lúa chuyên canh đạt giá trị cao nhất tại Giữa châu thổ.
Đáp án: D
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. Vùng núi cao lạnh quanh năm
- B. Vùng có sự luân phiên mùa nước ngọt và mùa nước lợ - mặn, được quản lí theo lịch thủy văn
- C. Khu vực hoàn toàn không có biến động độ mặn
- D. Đô thị lõi không có đất nông nghiệp
Đáp án: B
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. chi phí môi trường, rủi ro thiên tai và tác động phân phối lên các nhóm dân cư
- B. chỉ doanh thu năm có thị trường thuận lợi
- C. chỉ chi phí quảng bá của đơn vị vận hành
- D. chỉ giá mua thiết bị ban đầu
Đáp án: A
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. chỉ so sánh số tuyệt đối lớn nhất
- B. chuẩn hóa theo dân số, diện tích, sản lượng hoặc nguồn lực liên quan trước khi kết luận
- C. chọn địa phương có biểu đồ cao hơn mà không xét đơn vị
- D. loại bỏ toàn bộ dữ liệu theo thời gian
Đáp án: B
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. bỏ qua tác động sau thời hạn dự án
- B. luôn chọn vì sản lượng là chỉ tiêu duy nhất
- C. không nên lựa chọn nếu lợi ích ngắn hạn không bù được tổn thất tài nguyên, rủi ro và chi phí phục hồi
- D. coi suy giảm tài nguyên là không liên quan đến địa lí
Đáp án: C
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Trong chuyên đề Đồng bằng sông Cửu Long: chuyển đổi sinh kế và xâm nhập mặn, cách tiếp cận của báo cáo thừa nhận quan hệ tương tác giữa tự nhiên, hạ tầng và hoạt động kinh tế - xã hội.
- b) Chỉ cần tăng tổng vốn đầu tư là có thể giải quyết mọi hạn chế của Đồng bằng sông Cửu Long: chuyển đổi sinh kế và xâm nhập mặn mà không cần điều phối không gian.
- c) Giải pháp chuyển từ chống mặn mọi nơi sang quản lí thích nghi theo tiểu vùng ngọt - lợ - mặn và mùa nước phù hợp với nguyên nhân đã nêu trong thông tin.
- d) Đối với Đồng bằng sông Cửu Long: chuyển đổi sinh kế và xâm nhập mặn, có thể đánh giá thành công chỉ bằng một chỉ tiêu sản lượng tuyệt đối, không cần xét hiệu quả hoặc rủi ro.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Đối với chuỗi số liệu của Đồng bằng sông Cửu Long: chuyển đổi sinh kế và xâm nhập mặn, giá trị năm 2024 cao hơn năm 2021 là 28 đơn vị.
- b) Trong chuyên đề Đồng bằng sông Cửu Long: chuyển đổi sinh kế và xâm nhập mặn, tốc độ tăng giai đoạn 2021 - 2024 nhỏ hơn 22 %.
- c) Giá trị trung bình bốn năm của chỉ tiêu thuộc Đồng bằng sông Cửu Long: chuyển đổi sinh kế và xâm nhập mặn là 132.2 đơn vị.
- d) Với chuỗi số liệu Đồng bằng sông Cửu Long: chuyển đổi sinh kế và xâm nhập mặn, mức tăng tuyệt đối 2023 - 2024 lớn hơn mức tăng 2021 - 2022.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Quy hoạch thuận thiên, nâng giá trị trên diện tích và mở rộng cơ hội việc làm phi nông nghiệp.
- b) Trong các tiểu vùng ngọt, lợ, mặn và hệ thống đô thị - nông nghiệp của châu thổ Mekong, ưu tiên dự án có lợi ích cục bộ dù làm tăng chi phí cho địa phương hạ lưu hoặc lân cận.
- c) Kết nối vùng nguyên liệu - logistics lạnh - cảng biển, đồng thời phối hợp quản lí nước toàn đồng bằng.
- d) Với chương trình Đồng bằng sông Cửu Long: chuyển đổi sinh kế và xâm nhập mặn, không cần theo dõi kết quả sau đầu tư vì chất lượng quy hoạch chỉ phụ thuộc văn bản ban đầu.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Trong biểu đồ của Đồng bằng sông Cửu Long: chuyển đổi sinh kế và xâm nhập mặn, dãy Độ mặn (‰) đạt giá trị lớn nhất tại Vùng D.
- b) Ở biểu đồ độ mặn cực đại và thu nhập hộ sau chuyển đổi, dãy Thu nhập (triệu đồng/năm) đạt giá trị nhỏ nhất tại Vùng A.
- c) Trong chuyên đề Đồng bằng sông Cửu Long: chuyển đổi sinh kế và xâm nhập mặn, tổng dãy Thu nhập (triệu đồng/năm) bằng 534.0 giá trị.
- d) Với biểu đồ thuộc Đồng bằng sông Cửu Long: chuyển đổi sinh kế và xâm nhập mặn, dãy Thu nhập (triệu đồng/năm) tăng liên tục qua các nhóm theo thứ tự trình bày.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Đúng
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 45,8, 45.8
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 28,0, 28.0
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 34,2, 34.2
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 78,1, 78.1
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 212
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 6,0, 6.0