Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 38
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 38
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 38
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. tổ chức vùng đô thị đa trung tâm, vận tải khối lượng lớn và khu công nghiệp sinh thái - tuần hoàn
- B. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- C. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- D. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
Đáp án: A
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- B. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- C. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- D. tập trung vốn, lao động, công nghệ, thị trường và kết nối quốc tế tạo cực tăng trưởng, đồng thời làm nhu cầu đất - nước - giao thông rất lớn
Đáp án: D
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- B. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- C. năng suất lao động, thời gian logistics, cường độ năng lượng và tỉ lệ chất thải được tái sử dụng
- D. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
Đáp án: C
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- B. kết nối cảng Cái Mép - Thị Vải, sân bay, trung tâm logistics và các vành đai công nghiệp
- C. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- D. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
Đáp án: B
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- B. quản lí năng lượng nhà máy, logistics số và hệ thống dự báo giao thông - ngập đô thị
- C. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- D. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
Đáp án: B
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- B. các hành lang công nghiệp - logistics lan tỏa từ đô thị lõi tới cảng và tỉnh lân cận, đòi hỏi điều phối hạ tầng toàn vùng
- C. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- D. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
Đáp án: B
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- B. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- C. tăng mật độ dự án mà không nâng cấp giao thông, nước và xử lí chất thải có thể làm chi phí ngoại ứng tăng nhanh
- D. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
Đáp án: C
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- B. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- C. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- D. định giá đúng tài nguyên - ô nhiễm, đầu tư giao thông công cộng và khuyến khích cộng sinh công nghiệp
Đáp án: D
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- B. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- C. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- D. cơ sở hạ tầng, thị trường, hệ sinh thái doanh nghiệp và mạng lưới cảng - sân bay phát triển
Đáp án: D
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- B. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- C. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- D. ùn tắc, ngập, ô nhiễm, thiếu lao động kỹ năng cao và cạnh tranh nguồn nước - đất
Đáp án: D
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- B. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- C. dịch chuyển sang ngành giá trị cao, tiết kiệm năng lượng và tăng liên kết công nghiệp nội vùng
- D. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
Đáp án: C
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- B. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- C. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- D. giá trị gia tăng cao hơn trong khi ùn tắc, tiêu thụ năng lượng và phát thải trên sản phẩm giảm
Đáp án: D
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- B. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- C. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- D. khi đường vành đai, cảng và trung tâm logistics được kết nối đồng bộ, luồng xe có thể tránh lõi đô thị và giảm thời gian vận chuyển
Đáp án: D
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. Chỉ tiêu Giá trị (nghìn tỉ đồng) đạt giá trị thấp nhất tại 2021.
- B. Chỉ tiêu Giá trị (nghìn tỉ đồng) đạt giá trị cao nhất tại 2020.
- C. Chỉ tiêu Cường độ (kWh/đơn vị) đạt giá trị cao nhất tại 2021.
- D. Chỉ tiêu Giá trị (nghìn tỉ đồng) đạt giá trị cao nhất tại 2023.
Đáp án: D
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. Chủ yếu dựa vào tự cấp tự túc và dân cư thưa
- B. Hoàn toàn không chịu áp lực môi trường
- C. Không có cảng biển và sân bay quan trọng
- D. Tập trung đô thị lớn, công nghiệp - dịch vụ, vốn, lao động kỹ năng và kết nối quốc tế
Đáp án: D
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. chỉ chi phí quảng bá của đơn vị vận hành
- B. chi phí môi trường, rủi ro thiên tai và tác động phân phối lên các nhóm dân cư
- C. chỉ doanh thu năm có thị trường thuận lợi
- D. chỉ giá mua thiết bị ban đầu
Đáp án: B
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. chuẩn hóa theo dân số, diện tích, sản lượng hoặc nguồn lực liên quan trước khi kết luận
- B. chỉ so sánh số tuyệt đối lớn nhất
- C. chọn địa phương có biểu đồ cao hơn mà không xét đơn vị
- D. loại bỏ toàn bộ dữ liệu theo thời gian
Đáp án: A
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. coi suy giảm tài nguyên là không liên quan đến địa lí
- B. luôn chọn vì sản lượng là chỉ tiêu duy nhất
- C. bỏ qua tác động sau thời hạn dự án
- D. không nên lựa chọn nếu lợi ích ngắn hạn không bù được tổn thất tài nguyên, rủi ro và chi phí phục hồi
Đáp án: D
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Trong chuyên đề Đông Nam Bộ: cực tăng trưởng, logistics và chuyển đổi xanh, cách tiếp cận của báo cáo thừa nhận quan hệ tương tác giữa tự nhiên, hạ tầng và hoạt động kinh tế - xã hội.
- b) Chỉ cần tăng tổng vốn đầu tư là có thể giải quyết mọi hạn chế của Đông Nam Bộ: cực tăng trưởng, logistics và chuyển đổi xanh mà không cần điều phối không gian.
- c) Giải pháp tổ chức vùng đô thị đa trung tâm, vận tải khối lượng lớn và khu công nghiệp sinh thái - tuần hoàn phù hợp với nguyên nhân đã nêu trong thông tin.
- d) Đối với Đông Nam Bộ: cực tăng trưởng, logistics và chuyển đổi xanh, có thể đánh giá thành công chỉ bằng một chỉ tiêu sản lượng tuyệt đối, không cần xét hiệu quả hoặc rủi ro.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Đối với chuỗi số liệu của Đông Nam Bộ: cực tăng trưởng, logistics và chuyển đổi xanh, giá trị năm 2024 cao hơn năm 2021 là 27 đơn vị.
- b) Trong chuyên đề Đông Nam Bộ: cực tăng trưởng, logistics và chuyển đổi xanh, tốc độ tăng giai đoạn 2021 - 2024 nhỏ hơn 21 %.
- c) Giá trị trung bình bốn năm của chỉ tiêu thuộc Đông Nam Bộ: cực tăng trưởng, logistics và chuyển đổi xanh là 131.2 đơn vị.
- d) Với chuỗi số liệu Đông Nam Bộ: cực tăng trưởng, logistics và chuyển đổi xanh, mức tăng tuyệt đối 2023 - 2024 lớn hơn mức tăng 2021 - 2022.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Định giá đúng tài nguyên - ô nhiễm, đầu tư giao thông công cộng và khuyến khích cộng sinh công nghiệp.
- b) Trong vùng đô thị - công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh công nghiệp, cảng biển lân cận, ưu tiên dự án có lợi ích cục bộ dù làm tăng chi phí cho địa phương hạ lưu hoặc lân cận.
- c) Kết nối cảng cái mép - thị vải, sân bay, trung tâm logistics và các vành đai công nghiệp.
- d) Với chương trình Đông Nam Bộ: cực tăng trưởng, logistics và chuyển đổi xanh, không cần theo dõi kết quả sau đầu tư vì chất lượng quy hoạch chỉ phụ thuộc văn bản ban đầu.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Trong biểu đồ của Đông Nam Bộ: cực tăng trưởng, logistics và chuyển đổi xanh, dãy Trước kết nối đạt giá trị lớn nhất tại Tuyến C.
- b) Ở biểu đồ thời gian vận chuyển tới cảng theo tuyến, dãy Sau kết nối đạt giá trị nhỏ nhất tại Tuyến B.
- c) Trong chuyên đề Đông Nam Bộ: cực tăng trưởng, logistics và chuyển đổi xanh, tổng dãy Sau kết nối bằng 424.0 phút.
- d) Với biểu đồ thuộc Đông Nam Bộ: cực tăng trưởng, logistics và chuyển đổi xanh, dãy Sau kết nối tăng liên tục qua các nhóm theo thứ tự trình bày.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 44,8, 44.8
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 28,0, 28.0
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 34,1, 34.1
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 77,7, 77.7
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 208
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 5,9, 5.9