Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 37
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 37
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 37
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- B. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- C. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- D. tưới tiết kiệm, che phủ đất, nông lâm kết hợp và đa dạng hóa cây trồng - sinh kế
Đáp án: D
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- B. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- C. đất bazan và khí hậu cao nguyên tạo lợi thế cây lâu năm, nhưng mùa khô sâu sắc và suy giảm rừng làm tăng rủi ro nước - đất
- D. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
Đáp án: C
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- B. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- C. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- D. năng suất nước, tỉ lệ sản phẩm chế biến sâu, độ che phủ đất và thu nhập trên hecta
Đáp án: D
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- B. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- C. liên kết vùng nguyên liệu - nhà máy chế biến - cảng Nam Trung Bộ và thị trường xuất khẩu
- D. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
Đáp án: C
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- B. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- C. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- D. tưới nhỏ giọt theo cảm biến ẩm, bản đồ rủi ro hạn và hệ thống truy xuất lô đất
Đáp án: D
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- B. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- C. vùng chuyên canh cần được phân bố theo đất, độ cao, nước tưới và khả năng kết nối chế biến thay vì mở rộng lên đất dốc - rừng
- D. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
Đáp án: C
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. mở rộng cây cần nước trên diện tích thiếu nguồn tưới bền vững có thể làm hạ mực nước và tăng xung đột mùa khô
- B. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- C. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- D. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
Đáp án: A
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- B. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- C. bảo vệ rừng đầu nguồn, kiểm soát chuyển đổi đất và hỗ trợ chuỗi sản phẩm chất lượng cao
- D. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
Đáp án: C
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. đất bazan tương đối màu mỡ, diện tích cao nguyên lớn, khí hậu phân hóa theo độ cao và giá trị văn hóa đặc sắc
- B. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- C. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- D. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
Đáp án: A
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- B. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- C. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- D. thiếu nước mùa khô, xói mòn, biến động giá nông sản và suy giảm che phủ rừng chất lượng
Đáp án: D
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- B. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- C. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- D. chế biến sâu cà phê - hồ tiêu - trái cây, truy xuất không gây mất rừng và phục hồi vùng sinh thủy
Đáp án: D
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. dùng nước ít hơn, đất ít thoái hóa và giá trị giữ lại tại vùng cao hơn
- B. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- C. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- D. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
Đáp án: A
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- B. khi đất được che phủ và trồng xen cây gỗ, bốc hơi - xói mòn thường giảm, vi khí hậu và khả năng giữ ẩm được cải thiện
- C. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- D. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
Đáp án: B
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. Chỉ tiêu Năng suất (tấn/ha) đạt giá trị cao nhất tại Mô hình 4.
- B. Chỉ tiêu Năng suất (tấn/ha) đạt giá trị cao nhất tại Mô hình 3.
- C. Chỉ tiêu Nước tưới (m³/ha) đạt giá trị cao nhất tại Mô hình 2.
- D. Chỉ tiêu Năng suất (tấn/ha) đạt giá trị thấp nhất tại Mô hình 2.
Đáp án: B
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. Đá badan do hoạt động núi lửa cổ
- B. Cát thạch anh ven biển
- C. Trầm tích phù sa biển hiện đại
- D. Đá vôi san hô trẻ
Đáp án: A
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. chỉ doanh thu năm có thị trường thuận lợi
- B. chỉ giá mua thiết bị ban đầu
- C. chi phí môi trường, rủi ro thiên tai và tác động phân phối lên các nhóm dân cư
- D. chỉ chi phí quảng bá của đơn vị vận hành
Đáp án: C
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. chỉ so sánh số tuyệt đối lớn nhất
- B. chuẩn hóa theo dân số, diện tích, sản lượng hoặc nguồn lực liên quan trước khi kết luận
- C. chọn địa phương có biểu đồ cao hơn mà không xét đơn vị
- D. loại bỏ toàn bộ dữ liệu theo thời gian
Đáp án: B
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. luôn chọn vì sản lượng là chỉ tiêu duy nhất
- B. coi suy giảm tài nguyên là không liên quan đến địa lí
- C. bỏ qua tác động sau thời hạn dự án
- D. không nên lựa chọn nếu lợi ích ngắn hạn không bù được tổn thất tài nguyên, rủi ro và chi phí phục hồi
Đáp án: D
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Trong chuyên đề Tây Nguyên: đất bazan, nước và nông lâm kết hợp, cách tiếp cận của báo cáo thừa nhận quan hệ tương tác giữa tự nhiên, hạ tầng và hoạt động kinh tế - xã hội.
- b) Chỉ cần tăng tổng vốn đầu tư là có thể giải quyết mọi hạn chế của Tây Nguyên: đất bazan, nước và nông lâm kết hợp mà không cần điều phối không gian.
- c) Giải pháp tưới tiết kiệm, che phủ đất, nông lâm kết hợp và đa dạng hóa cây trồng - sinh kế phù hợp với nguyên nhân đã nêu trong thông tin.
- d) Đối với Tây Nguyên: đất bazan, nước và nông lâm kết hợp, có thể đánh giá thành công chỉ bằng một chỉ tiêu sản lượng tuyệt đối, không cần xét hiệu quả hoặc rủi ro.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Đối với chuỗi số liệu của Tây Nguyên: đất bazan, nước và nông lâm kết hợp, giá trị năm 2024 cao hơn năm 2021 là 26 đơn vị.
- b) Trong chuyên đề Tây Nguyên: đất bazan, nước và nông lâm kết hợp, tốc độ tăng giai đoạn 2021 - 2024 nhỏ hơn 21 %.
- c) Giá trị trung bình bốn năm của chỉ tiêu thuộc Tây Nguyên: đất bazan, nước và nông lâm kết hợp là 129.5 đơn vị.
- d) Với chuỗi số liệu Tây Nguyên: đất bazan, nước và nông lâm kết hợp, mức tăng tuyệt đối 2023 - 2024 lớn hơn mức tăng 2021 - 2022.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Bảo vệ rừng đầu nguồn, kiểm soát chuyển đổi đất và hỗ trợ chuỗi sản phẩm chất lượng cao.
- b) Trong các cao nguyên bazan, lưu vực đầu nguồn và vùng chuyên canh cây công nghiệp, ưu tiên dự án có lợi ích cục bộ dù làm tăng chi phí cho địa phương hạ lưu hoặc lân cận.
- c) Liên kết vùng nguyên liệu - nhà máy chế biến - cảng nam trung bộ và thị trường xuất khẩu.
- d) Với chương trình Tây Nguyên: đất bazan, nước và nông lâm kết hợp, không cần theo dõi kết quả sau đầu tư vì chất lượng quy hoạch chỉ phụ thuộc văn bản ban đầu.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Trong biểu đồ của Tây Nguyên: đất bazan, nước và nông lâm kết hợp, dãy Chuỗi hiện tại đạt giá trị lớn nhất tại Sản xuất.
- b) Ở biểu đồ cơ cấu giá trị chuỗi cà phê, dãy Chuỗi nâng cấp đạt giá trị nhỏ nhất tại Thu mua.
- c) Trong chuyên đề Tây Nguyên: đất bazan, nước và nông lâm kết hợp, tổng dãy Chuỗi nâng cấp bằng 100.0 %.
- d) Với biểu đồ thuộc Tây Nguyên: đất bazan, nước và nông lâm kết hợp, dãy Chuỗi nâng cấp tăng liên tục qua các nhóm theo thứ tự trình bày.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 43,8, 43.8
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 27,8, 27.8
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 33,9, 33.9
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 77,3, 77.3
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 204
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 5,8, 5.8