Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 36
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 36
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 36
Đề luyện Địa lí nâng cao số 36, trọng tâm duyên hải nam trung bộ: cảng biển, du lịch và khô hạn, gồm 18 câu trắc nghiệm một đáp án, 4 câu đúng sai và 6 câu trả lời ngắn; có biểu đồ, đáp án và giải thích.
Câu 1.
A. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
B. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
C. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
D. phân bổ nước theo sức chịu tải, tái sử dụng nước và quy hoạch tích hợp cảng - du lịch - bảo tồn - năng lượng
Câu 2.
A. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
B. địa hình núi ăn sát biển tạo nhiều vũng vịnh và cảnh quan, trong khi mưa ít - phân mùa mạnh làm hạn và thiếu nước trở thành giới hạn
C. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
D. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
Câu 3.
A. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
B. nước tiêu thụ trên khách hoặc đơn vị GDP, chất lượng nước vịnh và tỉ lệ hàng qua cảng kết nối hậu phương
C. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
D. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
Câu 4.
A. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
B. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
C. kết nối cảng biển với Tây Nguyên và hành lang xuyên Á, đồng thời liên kết chuỗi du lịch nhiều điểm
D. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
Câu 5.
A. khử mặn quy mô phù hợp, quan trắc vùng nuôi và dự báo nguồn nước theo mùa
B. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
C. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
D. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
Câu 6.
A. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
B. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
C. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
D. cảng nước sâu phù hợp nơi vũng vịnh kín gió và độ sâu lớn, còn du lịch - nuôi trồng cần tránh chồng lấn với sinh cảnh nhạy cảm
Câu 7.
A. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
B. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
C. mở rộng đô thị và du lịch vượt khả năng cấp nước có thể làm tăng khai thác nước ngầm và suy thoái đầm vịnh
D. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
Câu 8.
A. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
B. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
C. đặt hạn mức sử dụng nước và sức chứa môi trường làm điều kiện cho dự án ven biển
D. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
Câu 9.
A. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
B. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
C. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
D. vũng vịnh nước sâu, bờ biển đẹp, ngư trường và tiềm năng năng lượng gió - mặt trời
Câu 10.
A. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
B. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
C. nguồn nước hạn chế, bão lũ cực đoan, xung đột sử dụng không gian ven bờ và hệ sinh thái nhạy cảm
D. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
Câu 11.
A. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
B. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
C. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
D. phát triển đô thị tiết kiệm nước, nuôi biển công nghệ và du lịch chất lượng cao thay vì tăng khách bằng mọi giá
Câu 12.
A. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
B. giá trị kinh tế tăng nhưng tiêu thụ nước và tải lượng ô nhiễm trên đơn vị sản phẩm giảm
C. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
D. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
Câu 13.
A. khi mưa tập trung trong thời gian ngắn nhưng dung tích trữ nhỏ, mùa mưa vẫn có thể ngập trong khi mùa khô thiếu nước
B. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
C. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
D. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
Câu 14.
A. Chỉ tiêu Nhu cầu đạt giá trị cao nhất tại Đô thị A.
B. Chỉ tiêu Khả năng cấp đạt giá trị cao nhất tại Đô thị A.
C. Chỉ tiêu Khả năng cấp đạt giá trị cao nhất tại Đô thị D.
D. Chỉ tiêu Khả năng cấp đạt giá trị thấp nhất tại Đô thị D.

Câu 15.
A. Núi ăn sát biển tạo vũng vịnh sâu, kín gió tương đối
B. Không có bão và sóng biển
C. Mọi cửa sông đều có độ sâu như nhau
D. Đồng bằng phù sa rất rộng và bờ biển bồi tụ liên tục
Câu 16.
A. chi phí môi trường, rủi ro thiên tai và tác động phân phối lên các nhóm dân cư
B. chỉ doanh thu năm có thị trường thuận lợi
C. chỉ chi phí quảng bá của đơn vị vận hành
D. chỉ giá mua thiết bị ban đầu
Câu 17.
A. chọn địa phương có biểu đồ cao hơn mà không xét đơn vị
B. chuẩn hóa theo dân số, diện tích, sản lượng hoặc nguồn lực liên quan trước khi kết luận
C. loại bỏ toàn bộ dữ liệu theo thời gian
D. chỉ so sánh số tuyệt đối lớn nhất
Câu 18.
A. luôn chọn vì sản lượng là chỉ tiêu duy nhất
B. bỏ qua tác động sau thời hạn dự án
C. coi suy giảm tài nguyên là không liên quan đến địa lí
D. không nên lựa chọn nếu lợi ích ngắn hạn không bù được tổn thất tài nguyên, rủi ro và chi phí phục hồi
Câu 19.
a) Trong chuyên đề Duyên hải Nam Trung Bộ: cảng biển, du lịch và khô hạn, cách tiếp cận của báo cáo thừa nhận quan hệ tương tác giữa tự nhiên, hạ tầng và hoạt động kinh tế - xã hội.
b) Chỉ cần tăng tổng vốn đầu tư là có thể giải quyết mọi hạn chế của Duyên hải Nam Trung Bộ: cảng biển, du lịch và khô hạn mà không cần điều phối không gian.
c) Giải pháp phân bổ nước theo sức chịu tải, tái sử dụng nước và quy hoạch tích hợp cảng - du lịch - bảo tồn - năng lượng phù hợp với nguyên nhân đã nêu trong thông tin.
d) Đối với Duyên hải Nam Trung Bộ: cảng biển, du lịch và khô hạn, có thể đánh giá thành công chỉ bằng một chỉ tiêu sản lượng tuyệt đối, không cần xét hiệu quả hoặc rủi ro.
Câu 20.
a) Đối với chuỗi số liệu của Duyên hải Nam Trung Bộ: cảng biển, du lịch và khô hạn, giá trị năm 2024 cao hơn năm 2021 là 25 đơn vị.
b) Trong chuyên đề Duyên hải Nam Trung Bộ: cảng biển, du lịch và khô hạn, tốc độ tăng giai đoạn 2021 - 2024 nhỏ hơn 20 %.
c) Giá trị trung bình bốn năm của chỉ tiêu thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ: cảng biển, du lịch và khô hạn là 128.8 đơn vị.
d) Với chuỗi số liệu Duyên hải Nam Trung Bộ: cảng biển, du lịch và khô hạn, mức tăng tuyệt đối 2023 - 2024 lớn hơn mức tăng 2021 - 2022.
Câu 21.
a) Đặt hạn mức sử dụng nước và sức chứa môi trường làm điều kiện cho dự án ven biển.
b) Trong các đồng bằng nhỏ, vũng vịnh, bán đảo và vùng khô hạn ven biển Nam Trung Bộ, ưu tiên dự án có lợi ích cục bộ dù làm tăng chi phí cho địa phương hạ lưu hoặc lân cận.
c) Kết nối cảng biển với tây nguyên và hành lang xuyên á, đồng thời liên kết chuỗi du lịch nhiều điểm.
d) Với chương trình Duyên hải Nam Trung Bộ: cảng biển, du lịch và khô hạn, không cần theo dõi kết quả sau đầu tư vì chất lượng quy hoạch chỉ phụ thuộc văn bản ban đầu.
Câu 22.
a) Trong biểu đồ của Duyên hải Nam Trung Bộ: cảng biển, du lịch và khô hạn, dãy Dịch vụ cảng đạt giá trị lớn nhất tại 2023.
b) Ở biểu đồ giá trị cảng biển và du lịch theo năm, dãy Du lịch đạt giá trị nhỏ nhất tại 2021.
c) Trong chuyên đề Duyên hải Nam Trung Bộ: cảng biển, du lịch và khô hạn, tổng dãy Du lịch bằng 117.0 nghìn tỉ đồng.
d) Với biểu đồ thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ: cảng biển, du lịch và khô hạn, dãy Du lịch tăng liên tục qua các nhóm theo thứ tự trình bày.

Câu 23.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 24.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 25.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 26.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 27.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 28.
Trả lời: ..............................................................................
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- B. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- C. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- D. phân bổ nước theo sức chịu tải, tái sử dụng nước và quy hoạch tích hợp cảng - du lịch - bảo tồn - năng lượng
Đáp án: D
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- B. địa hình núi ăn sát biển tạo nhiều vũng vịnh và cảnh quan, trong khi mưa ít - phân mùa mạnh làm hạn và thiếu nước trở thành giới hạn
- C. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- D. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
Đáp án: B
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- B. nước tiêu thụ trên khách hoặc đơn vị GDP, chất lượng nước vịnh và tỉ lệ hàng qua cảng kết nối hậu phương
- C. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- D. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
Đáp án: B
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- B. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- C. kết nối cảng biển với Tây Nguyên và hành lang xuyên Á, đồng thời liên kết chuỗi du lịch nhiều điểm
- D. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
Đáp án: C
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A. khử mặn quy mô phù hợp, quan trắc vùng nuôi và dự báo nguồn nước theo mùa
- B. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- C. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- D. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
Đáp án: A
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- B. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- C. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- D. cảng nước sâu phù hợp nơi vũng vịnh kín gió và độ sâu lớn, còn du lịch - nuôi trồng cần tránh chồng lấn với sinh cảnh nhạy cảm
Đáp án: D
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- B. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- C. mở rộng đô thị và du lịch vượt khả năng cấp nước có thể làm tăng khai thác nước ngầm và suy thoái đầm vịnh
- D. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
Đáp án: C
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- B. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- C. đặt hạn mức sử dụng nước và sức chứa môi trường làm điều kiện cho dự án ven biển
- D. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
Đáp án: C
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- B. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- C. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- D. vũng vịnh nước sâu, bờ biển đẹp, ngư trường và tiềm năng năng lượng gió - mặt trời
Đáp án: D
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- B. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- C. nguồn nước hạn chế, bão lũ cực đoan, xung đột sử dụng không gian ven bờ và hệ sinh thái nhạy cảm
- D. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
Đáp án: C
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- B. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- C. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- D. phát triển đô thị tiết kiệm nước, nuôi biển công nghệ và du lịch chất lượng cao thay vì tăng khách bằng mọi giá
Đáp án: D
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- B. giá trị kinh tế tăng nhưng tiêu thụ nước và tải lượng ô nhiễm trên đơn vị sản phẩm giảm
- C. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- D. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
Đáp án: B
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. khi mưa tập trung trong thời gian ngắn nhưng dung tích trữ nhỏ, mùa mưa vẫn có thể ngập trong khi mùa khô thiếu nước
- B. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- C. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- D. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
Đáp án: A
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. Chỉ tiêu Nhu cầu đạt giá trị cao nhất tại Đô thị A.
- B. Chỉ tiêu Khả năng cấp đạt giá trị cao nhất tại Đô thị A.
- C. Chỉ tiêu Khả năng cấp đạt giá trị cao nhất tại Đô thị D.
- D. Chỉ tiêu Khả năng cấp đạt giá trị thấp nhất tại Đô thị D.
Đáp án: C
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A. Núi ăn sát biển tạo vũng vịnh sâu, kín gió tương đối
- B. Không có bão và sóng biển
- C. Mọi cửa sông đều có độ sâu như nhau
- D. Đồng bằng phù sa rất rộng và bờ biển bồi tụ liên tục
Đáp án: A
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. chi phí môi trường, rủi ro thiên tai và tác động phân phối lên các nhóm dân cư
- B. chỉ doanh thu năm có thị trường thuận lợi
- C. chỉ chi phí quảng bá của đơn vị vận hành
- D. chỉ giá mua thiết bị ban đầu
Đáp án: A
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A. chọn địa phương có biểu đồ cao hơn mà không xét đơn vị
- B. chuẩn hóa theo dân số, diện tích, sản lượng hoặc nguồn lực liên quan trước khi kết luận
- C. loại bỏ toàn bộ dữ liệu theo thời gian
- D. chỉ so sánh số tuyệt đối lớn nhất
Đáp án: B
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. luôn chọn vì sản lượng là chỉ tiêu duy nhất
- B. bỏ qua tác động sau thời hạn dự án
- C. coi suy giảm tài nguyên là không liên quan đến địa lí
- D. không nên lựa chọn nếu lợi ích ngắn hạn không bù được tổn thất tài nguyên, rủi ro và chi phí phục hồi
Đáp án: D
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
- a) Trong chuyên đề Duyên hải Nam Trung Bộ: cảng biển, du lịch và khô hạn, cách tiếp cận của báo cáo thừa nhận quan hệ tương tác giữa tự nhiên, hạ tầng và hoạt động kinh tế - xã hội.
- b) Chỉ cần tăng tổng vốn đầu tư là có thể giải quyết mọi hạn chế của Duyên hải Nam Trung Bộ: cảng biển, du lịch và khô hạn mà không cần điều phối không gian.
- c) Giải pháp phân bổ nước theo sức chịu tải, tái sử dụng nước và quy hoạch tích hợp cảng - du lịch - bảo tồn - năng lượng phù hợp với nguyên nhân đã nêu trong thông tin.
- d) Đối với Duyên hải Nam Trung Bộ: cảng biển, du lịch và khô hạn, có thể đánh giá thành công chỉ bằng một chỉ tiêu sản lượng tuyệt đối, không cần xét hiệu quả hoặc rủi ro.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
- a) Đối với chuỗi số liệu của Duyên hải Nam Trung Bộ: cảng biển, du lịch và khô hạn, giá trị năm 2024 cao hơn năm 2021 là 25 đơn vị.
- b) Trong chuyên đề Duyên hải Nam Trung Bộ: cảng biển, du lịch và khô hạn, tốc độ tăng giai đoạn 2021 - 2024 nhỏ hơn 20 %.
- c) Giá trị trung bình bốn năm của chỉ tiêu thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ: cảng biển, du lịch và khô hạn là 128.8 đơn vị.
- d) Với chuỗi số liệu Duyên hải Nam Trung Bộ: cảng biển, du lịch và khô hạn, mức tăng tuyệt đối 2023 - 2024 lớn hơn mức tăng 2021 - 2022.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
- a) Đặt hạn mức sử dụng nước và sức chứa môi trường làm điều kiện cho dự án ven biển.
- b) Trong các đồng bằng nhỏ, vũng vịnh, bán đảo và vùng khô hạn ven biển Nam Trung Bộ, ưu tiên dự án có lợi ích cục bộ dù làm tăng chi phí cho địa phương hạ lưu hoặc lân cận.
- c) Kết nối cảng biển với tây nguyên và hành lang xuyên á, đồng thời liên kết chuỗi du lịch nhiều điểm.
- d) Với chương trình Duyên hải Nam Trung Bộ: cảng biển, du lịch và khô hạn, không cần theo dõi kết quả sau đầu tư vì chất lượng quy hoạch chỉ phụ thuộc văn bản ban đầu.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- a) Trong biểu đồ của Duyên hải Nam Trung Bộ: cảng biển, du lịch và khô hạn, dãy Dịch vụ cảng đạt giá trị lớn nhất tại 2023.
- b) Ở biểu đồ giá trị cảng biển và du lịch theo năm, dãy Du lịch đạt giá trị nhỏ nhất tại 2021.
- c) Trong chuyên đề Duyên hải Nam Trung Bộ: cảng biển, du lịch và khô hạn, tổng dãy Du lịch bằng 117.0 nghìn tỉ đồng.
- d) Với biểu đồ thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ: cảng biển, du lịch và khô hạn, dãy Du lịch tăng liên tục qua các nhóm theo thứ tự trình bày.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
Đáp án: 42,8, 42.8
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
Đáp án: 27,7, 27.7
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
Đáp án: 33,8, 33.8
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
Đáp án: 76,9, 76.9
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
Đáp án: 200
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
Đáp án: 5,7, 5.7