Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 35
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 35
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 35
Đề luyện Địa lí nâng cao số 35, trọng tâm bắc trung bộ: hành lang đông - tây và thích ứng thiên tai, gồm 18 câu trắc nghiệm một đáp án, 4 câu đúng sai và 6 câu trả lời ngắn; có biểu đồ, đáp án và giải thích.
Câu 1.
A. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
B. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
C. nâng khả năng chống chịu của hành lang giao thông, bảo vệ lưu vực và bố trí sản xuất theo tiểu vùng tây - đông
D. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
Câu 2.
A. sự phân hóa tây - đông rõ, địa hình hẹp ngang và gió phơn - bão lũ vừa tạo lợi thế hành lang vừa làm rủi ro thiên tai cao
B. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
C. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
D. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
Câu 3.
A. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
B. thời gian gián đoạn giao thông do thiên tai, giá trị hàng qua hành lang và diện tích lưu vực được phục hồi
C. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
D. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
Câu 4.
A. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
B. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
C. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
D. liên kết cửa khẩu - đô thị - khu kinh tế ven biển - cảng để mở rộng hậu phương hàng hóa
Câu 5.
A. cảnh báo lũ quét - sạt lở, giám sát cầu đường và nền tảng điều phối hàng hóa qua hành lang
B. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
C. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
D. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
Câu 6.
A. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
B. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
C. các hoạt động kinh tế có thể liên kết từ cửa khẩu qua quốc lộ tới cảng biển, nhưng cần vượt qua địa hình hẹp và rủi ro chia cắt
D. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
Câu 7.
A. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
B. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
C. tập trung hạ tầng thiết yếu trong hành lang ngập sâu mà thiếu tuyến dự phòng làm tăng nguy cơ gián đoạn vùng
D. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
Câu 8.
A. kết hợp phát triển hành lang kinh tế với phục hồi rừng đầu nguồn, hồ điều tiết và tiêu chuẩn hạ tầng chống bão lũ
B. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
C. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
D. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
Câu 9.
A. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
B. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
C. cửa khẩu, trục giao thông bắc - nam, tài nguyên rừng - biển và di sản văn hóa
D. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
Câu 10.
A. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
B. đồng bằng hẹp, thời tiết khắc nghiệt, cát bay - cát chảy và hạ tầng dễ bị chia cắt bởi lũ
C. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
D. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
Câu 11.
A. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
B. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
C. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
D. phát triển logistics cửa khẩu - cảng biển, công nghiệp chế biến và du lịch di sản gắn quản lí rủi ro
Câu 12.
A. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
B. giao thông ít bị gián đoạn, giá trị chế biến - logistics tăng và thiệt hại lũ giảm
C. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
D. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
Câu 13.
A. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
B. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
C. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
D. khi rừng đầu nguồn suy giảm và mưa lớn tập trung, dòng chảy mặt, xói mòn và lũ lên nhanh thường tăng
Câu 14.
A. Chỉ tiêu Gián đoạn (giờ) đạt giá trị cao nhất tại 2021.
B. Chỉ tiêu Gián đoạn (giờ) đạt giá trị thấp nhất tại 2019.
C. Chỉ tiêu Hàng hóa (triệu tấn) đạt giá trị cao nhất tại 2019.
D. Chỉ tiêu Gián đoạn (giờ) đạt giá trị cao nhất tại 2019.

Câu 15.
A. Thời tiết khô nóng ở sườn đông Trường Sơn
B. Giảm bốc hơi và tăng ẩm tuyệt đối mọi nơi
C. Mưa phùn lạnh kéo dài quanh năm
D. Tạo mùa đông rất lạnh ở ven biển
Câu 16.
A. chi phí môi trường, rủi ro thiên tai và tác động phân phối lên các nhóm dân cư
B. chỉ giá mua thiết bị ban đầu
C. chỉ doanh thu năm có thị trường thuận lợi
D. chỉ chi phí quảng bá của đơn vị vận hành
Câu 17.
A. chuẩn hóa theo dân số, diện tích, sản lượng hoặc nguồn lực liên quan trước khi kết luận
B. chỉ so sánh số tuyệt đối lớn nhất
C. chọn địa phương có biểu đồ cao hơn mà không xét đơn vị
D. loại bỏ toàn bộ dữ liệu theo thời gian
Câu 18.
A. coi suy giảm tài nguyên là không liên quan đến địa lí
B. bỏ qua tác động sau thời hạn dự án
C. luôn chọn vì sản lượng là chỉ tiêu duy nhất
D. không nên lựa chọn nếu lợi ích ngắn hạn không bù được tổn thất tài nguyên, rủi ro và chi phí phục hồi
Câu 19.
a) Trong chuyên đề Bắc Trung Bộ: hành lang đông - tây và thích ứng thiên tai, cách tiếp cận của báo cáo thừa nhận quan hệ tương tác giữa tự nhiên, hạ tầng và hoạt động kinh tế - xã hội.
b) Chỉ cần tăng tổng vốn đầu tư là có thể giải quyết mọi hạn chế của Bắc Trung Bộ: hành lang đông - tây và thích ứng thiên tai mà không cần điều phối không gian.
c) Giải pháp nâng khả năng chống chịu của hành lang giao thông, bảo vệ lưu vực và bố trí sản xuất theo tiểu vùng tây - đông phù hợp với nguyên nhân đã nêu trong thông tin.
d) Đối với Bắc Trung Bộ: hành lang đông - tây và thích ứng thiên tai, có thể đánh giá thành công chỉ bằng một chỉ tiêu sản lượng tuyệt đối, không cần xét hiệu quả hoặc rủi ro.
Câu 20.
a) Đối với chuỗi số liệu của Bắc Trung Bộ: hành lang đông - tây và thích ứng thiên tai, giá trị năm 2024 cao hơn năm 2021 là 29 đơn vị.
b) Trong chuyên đề Bắc Trung Bộ: hành lang đông - tây và thích ứng thiên tai, tốc độ tăng giai đoạn 2021 - 2024 nhỏ hơn 24 %.
c) Giá trị trung bình bốn năm của chỉ tiêu thuộc Bắc Trung Bộ: hành lang đông - tây và thích ứng thiên tai là 129.0 đơn vị.
d) Với chuỗi số liệu Bắc Trung Bộ: hành lang đông - tây và thích ứng thiên tai, mức tăng tuyệt đối 2023 - 2024 lớn hơn mức tăng 2021 - 2022.
Câu 21.
a) Kết hợp phát triển hành lang kinh tế với phục hồi rừng đầu nguồn, hồ điều tiết và tiêu chuẩn hạ tầng chống bão lũ.
b) Trong dải lãnh thổ hẹp giữa Trường Sơn và biển, các cửa khẩu và đồng bằng ven biển, ưu tiên dự án có lợi ích cục bộ dù làm tăng chi phí cho địa phương hạ lưu hoặc lân cận.
c) Liên kết cửa khẩu - đô thị - khu kinh tế ven biển - cảng để mở rộng hậu phương hàng hóa.
d) Với chương trình Bắc Trung Bộ: hành lang đông - tây và thích ứng thiên tai, không cần theo dõi kết quả sau đầu tư vì chất lượng quy hoạch chỉ phụ thuộc văn bản ban đầu.
Câu 22.
a) Trong biểu đồ của Bắc Trung Bộ: hành lang đông - tây và thích ứng thiên tai, dãy Kế hoạch đạt giá trị lớn nhất tại Cầu đường.
b) Ở biểu đồ đầu tư chống chịu theo hạng mục, dãy Thực hiện đạt giá trị nhỏ nhất tại Cảnh báo.
c) Trong chuyên đề Bắc Trung Bộ: hành lang đông - tây và thích ứng thiên tai, tổng dãy Thực hiện bằng 120.0 tỉ đồng.
d) Với biểu đồ thuộc Bắc Trung Bộ: hành lang đông - tây và thích ứng thiên tai, dãy Thực hiện tăng liên tục qua các nhóm theo thứ tự trình bày.

Câu 23.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 24.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 25.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 26.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 27.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 28.
Trả lời: ..............................................................................
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- B. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- C. nâng khả năng chống chịu của hành lang giao thông, bảo vệ lưu vực và bố trí sản xuất theo tiểu vùng tây - đông
- D. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
Đáp án: C
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A. sự phân hóa tây - đông rõ, địa hình hẹp ngang và gió phơn - bão lũ vừa tạo lợi thế hành lang vừa làm rủi ro thiên tai cao
- B. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- C. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- D. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
Đáp án: A
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- B. thời gian gián đoạn giao thông do thiên tai, giá trị hàng qua hành lang và diện tích lưu vực được phục hồi
- C. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- D. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
Đáp án: B
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- B. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- C. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- D. liên kết cửa khẩu - đô thị - khu kinh tế ven biển - cảng để mở rộng hậu phương hàng hóa
Đáp án: D
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A. cảnh báo lũ quét - sạt lở, giám sát cầu đường và nền tảng điều phối hàng hóa qua hành lang
- B. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- C. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- D. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
Đáp án: A
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- B. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- C. các hoạt động kinh tế có thể liên kết từ cửa khẩu qua quốc lộ tới cảng biển, nhưng cần vượt qua địa hình hẹp và rủi ro chia cắt
- D. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
Đáp án: C
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- B. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- C. tập trung hạ tầng thiết yếu trong hành lang ngập sâu mà thiếu tuyến dự phòng làm tăng nguy cơ gián đoạn vùng
- D. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
Đáp án: C
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. kết hợp phát triển hành lang kinh tế với phục hồi rừng đầu nguồn, hồ điều tiết và tiêu chuẩn hạ tầng chống bão lũ
- B. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- C. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- D. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
Đáp án: A
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- B. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- C. cửa khẩu, trục giao thông bắc - nam, tài nguyên rừng - biển và di sản văn hóa
- D. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
Đáp án: C
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- B. đồng bằng hẹp, thời tiết khắc nghiệt, cát bay - cát chảy và hạ tầng dễ bị chia cắt bởi lũ
- C. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- D. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
Đáp án: B
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- B. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- C. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- D. phát triển logistics cửa khẩu - cảng biển, công nghiệp chế biến và du lịch di sản gắn quản lí rủi ro
Đáp án: D
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- B. giao thông ít bị gián đoạn, giá trị chế biến - logistics tăng và thiệt hại lũ giảm
- C. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- D. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
Đáp án: B
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- B. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- C. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- D. khi rừng đầu nguồn suy giảm và mưa lớn tập trung, dòng chảy mặt, xói mòn và lũ lên nhanh thường tăng
Đáp án: D
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. Chỉ tiêu Gián đoạn (giờ) đạt giá trị cao nhất tại 2021.
- B. Chỉ tiêu Gián đoạn (giờ) đạt giá trị thấp nhất tại 2019.
- C. Chỉ tiêu Hàng hóa (triệu tấn) đạt giá trị cao nhất tại 2019.
- D. Chỉ tiêu Gián đoạn (giờ) đạt giá trị cao nhất tại 2019.
Đáp án: D
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A. Thời tiết khô nóng ở sườn đông Trường Sơn
- B. Giảm bốc hơi và tăng ẩm tuyệt đối mọi nơi
- C. Mưa phùn lạnh kéo dài quanh năm
- D. Tạo mùa đông rất lạnh ở ven biển
Đáp án: A
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. chi phí môi trường, rủi ro thiên tai và tác động phân phối lên các nhóm dân cư
- B. chỉ giá mua thiết bị ban đầu
- C. chỉ doanh thu năm có thị trường thuận lợi
- D. chỉ chi phí quảng bá của đơn vị vận hành
Đáp án: A
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A. chuẩn hóa theo dân số, diện tích, sản lượng hoặc nguồn lực liên quan trước khi kết luận
- B. chỉ so sánh số tuyệt đối lớn nhất
- C. chọn địa phương có biểu đồ cao hơn mà không xét đơn vị
- D. loại bỏ toàn bộ dữ liệu theo thời gian
Đáp án: A
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. coi suy giảm tài nguyên là không liên quan đến địa lí
- B. bỏ qua tác động sau thời hạn dự án
- C. luôn chọn vì sản lượng là chỉ tiêu duy nhất
- D. không nên lựa chọn nếu lợi ích ngắn hạn không bù được tổn thất tài nguyên, rủi ro và chi phí phục hồi
Đáp án: D
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
- a) Trong chuyên đề Bắc Trung Bộ: hành lang đông - tây và thích ứng thiên tai, cách tiếp cận của báo cáo thừa nhận quan hệ tương tác giữa tự nhiên, hạ tầng và hoạt động kinh tế - xã hội.
- b) Chỉ cần tăng tổng vốn đầu tư là có thể giải quyết mọi hạn chế của Bắc Trung Bộ: hành lang đông - tây và thích ứng thiên tai mà không cần điều phối không gian.
- c) Giải pháp nâng khả năng chống chịu của hành lang giao thông, bảo vệ lưu vực và bố trí sản xuất theo tiểu vùng tây - đông phù hợp với nguyên nhân đã nêu trong thông tin.
- d) Đối với Bắc Trung Bộ: hành lang đông - tây và thích ứng thiên tai, có thể đánh giá thành công chỉ bằng một chỉ tiêu sản lượng tuyệt đối, không cần xét hiệu quả hoặc rủi ro.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
- a) Đối với chuỗi số liệu của Bắc Trung Bộ: hành lang đông - tây và thích ứng thiên tai, giá trị năm 2024 cao hơn năm 2021 là 29 đơn vị.
- b) Trong chuyên đề Bắc Trung Bộ: hành lang đông - tây và thích ứng thiên tai, tốc độ tăng giai đoạn 2021 - 2024 nhỏ hơn 24 %.
- c) Giá trị trung bình bốn năm của chỉ tiêu thuộc Bắc Trung Bộ: hành lang đông - tây và thích ứng thiên tai là 129.0 đơn vị.
- d) Với chuỗi số liệu Bắc Trung Bộ: hành lang đông - tây và thích ứng thiên tai, mức tăng tuyệt đối 2023 - 2024 lớn hơn mức tăng 2021 - 2022.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
- a) Kết hợp phát triển hành lang kinh tế với phục hồi rừng đầu nguồn, hồ điều tiết và tiêu chuẩn hạ tầng chống bão lũ.
- b) Trong dải lãnh thổ hẹp giữa Trường Sơn và biển, các cửa khẩu và đồng bằng ven biển, ưu tiên dự án có lợi ích cục bộ dù làm tăng chi phí cho địa phương hạ lưu hoặc lân cận.
- c) Liên kết cửa khẩu - đô thị - khu kinh tế ven biển - cảng để mở rộng hậu phương hàng hóa.
- d) Với chương trình Bắc Trung Bộ: hành lang đông - tây và thích ứng thiên tai, không cần theo dõi kết quả sau đầu tư vì chất lượng quy hoạch chỉ phụ thuộc văn bản ban đầu.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- a) Trong biểu đồ của Bắc Trung Bộ: hành lang đông - tây và thích ứng thiên tai, dãy Kế hoạch đạt giá trị lớn nhất tại Cầu đường.
- b) Ở biểu đồ đầu tư chống chịu theo hạng mục, dãy Thực hiện đạt giá trị nhỏ nhất tại Cảnh báo.
- c) Trong chuyên đề Bắc Trung Bộ: hành lang đông - tây và thích ứng thiên tai, tổng dãy Thực hiện bằng 120.0 tỉ đồng.
- d) Với biểu đồ thuộc Bắc Trung Bộ: hành lang đông - tây và thích ứng thiên tai, dãy Thực hiện tăng liên tục qua các nhóm theo thứ tự trình bày.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
Đáp án: 41,8, 41.8
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
Đáp án: 27,6, 27.6
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
Đáp án: 33,7, 33.7
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
Đáp án: 76,5, 76.5
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
Đáp án: 196
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
Đáp án: 5,6, 5.6