Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 34
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 34
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 34
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. tổ chức mạng lưới đa trung tâm, giao thông công cộng và công nghiệp sạch gắn xử lí môi trường liên tỉnh
- B. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- C. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- D. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
Đáp án: A
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. mật độ dân cư, thị trường, hạ tầng và lịch sử khai thác lâu đời tạo cường độ kinh tế cao nhưng cũng làm cạnh tranh đất - nước mạnh
- B. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- C. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- D. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
Đáp án: A
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- B. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- C. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- D. năng suất đất, thời gian đi lại, nồng độ ô nhiễm không khí và tỉ lệ nước thải được xử lí
Đáp án: D
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- B. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- C. kết nối Hà Nội - Hải Phòng - Quảng Ninh và các đô thị vệ tinh bằng hạ tầng khối lượng lớn
- D. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
Đáp án: C
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- B. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- C. quan trắc không khí liên vùng, điều khiển giao thông và hệ thống dự báo ngập đô thị theo thời gian thực
- D. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
Đáp án: C
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- B. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- C. hoạt động giá trị cao tập trung ở các hành lang giao thông và nút đô thị, trong khi vành đai xanh có vai trò sinh thái - thực phẩm
- D. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
Đáp án: C
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- B. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- C. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- D. san lấp ao hồ, bãi trũng và tăng bề mặt kín có thể làm giảm khả năng trữ nước, gia tăng ngập sau mưa lớn
Đáp án: D
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. điều phối sử dụng đất, giao thông, không khí và nước ở quy mô vùng thay vì từng tỉnh riêng lẻ
- B. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- C. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- D. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
Đáp án: A
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- B. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- C. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- D. nguồn lao động, thị trường lớn, hạ tầng tương đối phát triển và mạng lưới đô thị - công nghiệp dày
Đáp án: D
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- B. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- C. mật độ cao, ô nhiễm, ngập đô thị, thiếu không gian và sức ép chuyển đổi đất nông nghiệp
- D. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
Đáp án: C
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- B. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- C. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- D. phát triển nông nghiệp đô thị công nghệ cao, chuỗi thực phẩm ngắn và bảo vệ không gian trữ - thoát nước
Đáp án: D
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- B. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- C. tăng trưởng giá trị cao hơn trong khi thời gian đi lại, ngập và ô nhiễm giảm
- D. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
Đáp án: C
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- B. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- C. khi công nghiệp và dân cư tập trung dọc hành lang nhưng giao thông công cộng yếu, ùn tắc và phát thải có xu hướng tăng
- D. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
Đáp án: C
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. Chỉ tiêu Giá trị (tỉ đồng/ha) đạt giá trị thấp nhất tại Khu B.
- B. Chỉ tiêu Giá trị (tỉ đồng/ha) đạt giá trị cao nhất tại Khu D.
- C. Chỉ tiêu Giá trị (tỉ đồng/ha) đạt giá trị cao nhất tại Khu A.
- D. Chỉ tiêu Đất (ha/100 tỉ đồng) đạt giá trị cao nhất tại Khu B.
Đáp án: B
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. Đất phù sa, nguồn nước, lao động dồi dào và thị trường lớn
- B. Hoàn toàn không chịu sức ép đô thị hóa
- C. Chủ yếu là đất cát khô hạn, dân cư thưa
- D. Không có mùa đông và không có mạng lưới sông
Đáp án: A
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. chỉ chi phí quảng bá của đơn vị vận hành
- B. chỉ giá mua thiết bị ban đầu
- C. chỉ doanh thu năm có thị trường thuận lợi
- D. chi phí môi trường, rủi ro thiên tai và tác động phân phối lên các nhóm dân cư
Đáp án: D
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. loại bỏ toàn bộ dữ liệu theo thời gian
- B. chuẩn hóa theo dân số, diện tích, sản lượng hoặc nguồn lực liên quan trước khi kết luận
- C. chỉ so sánh số tuyệt đối lớn nhất
- D. chọn địa phương có biểu đồ cao hơn mà không xét đơn vị
Đáp án: B
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. coi suy giảm tài nguyên là không liên quan đến địa lí
- B. bỏ qua tác động sau thời hạn dự án
- C. không nên lựa chọn nếu lợi ích ngắn hạn không bù được tổn thất tài nguyên, rủi ro và chi phí phục hồi
- D. luôn chọn vì sản lượng là chỉ tiêu duy nhất
Đáp án: C
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Trong chuyên đề Đồng bằng sông Hồng: đô thị - công nghiệp - nông nghiệp, cách tiếp cận của báo cáo thừa nhận quan hệ tương tác giữa tự nhiên, hạ tầng và hoạt động kinh tế - xã hội.
- b) Chỉ cần tăng tổng vốn đầu tư là có thể giải quyết mọi hạn chế của Đồng bằng sông Hồng: đô thị - công nghiệp - nông nghiệp mà không cần điều phối không gian.
- c) Giải pháp tổ chức mạng lưới đa trung tâm, giao thông công cộng và công nghiệp sạch gắn xử lí môi trường liên tỉnh phù hợp với nguyên nhân đã nêu trong thông tin.
- d) Đối với Đồng bằng sông Hồng: đô thị - công nghiệp - nông nghiệp, có thể đánh giá thành công chỉ bằng một chỉ tiêu sản lượng tuyệt đối, không cần xét hiệu quả hoặc rủi ro.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Đối với chuỗi số liệu của Đồng bằng sông Hồng: đô thị - công nghiệp - nông nghiệp, giá trị năm 2024 cao hơn năm 2021 là 28 đơn vị.
- b) Trong chuyên đề Đồng bằng sông Hồng: đô thị - công nghiệp - nông nghiệp, tốc độ tăng giai đoạn 2021 - 2024 nhỏ hơn 23 %.
- c) Giá trị trung bình bốn năm của chỉ tiêu thuộc Đồng bằng sông Hồng: đô thị - công nghiệp - nông nghiệp là 127.2 đơn vị.
- d) Với chuỗi số liệu Đồng bằng sông Hồng: đô thị - công nghiệp - nông nghiệp, mức tăng tuyệt đối 2023 - 2024 lớn hơn mức tăng 2021 - 2022.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Điều phối sử dụng đất, giao thông, không khí và nước ở quy mô vùng thay vì từng tỉnh riêng lẻ.
- b) Trong vùng lõi đô thị Hà Nội, vành đai công nghiệp và khu vực nông nghiệp thâm canh, ưu tiên dự án có lợi ích cục bộ dù làm tăng chi phí cho địa phương hạ lưu hoặc lân cận.
- c) Kết nối hà nội - hải phòng - quảng ninh và các đô thị vệ tinh bằng hạ tầng khối lượng lớn.
- d) Với chương trình Đồng bằng sông Hồng: đô thị - công nghiệp - nông nghiệp, không cần theo dõi kết quả sau đầu tư vì chất lượng quy hoạch chỉ phụ thuộc văn bản ban đầu.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Trong biểu đồ của Đồng bằng sông Hồng: đô thị - công nghiệp - nông nghiệp, dãy Hiện trạng đạt giá trị lớn nhất tại Xe cá nhân.
- b) Ở biểu đồ tỉ lệ chuyến đi theo phương thức, dãy Kịch bản đạt giá trị nhỏ nhất tại Đường sắt đô thị.
- c) Trong chuyên đề Đồng bằng sông Hồng: đô thị - công nghiệp - nông nghiệp, tổng dãy Kịch bản bằng 100.0 %.
- d) Với biểu đồ thuộc Đồng bằng sông Hồng: đô thị - công nghiệp - nông nghiệp, dãy Kịch bản tăng liên tục qua các nhóm theo thứ tự trình bày.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 40,8, 40.8
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 27,5, 27.5
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 33,5, 33.5
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 76,0, 76.0
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 192
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 5,5, 5.5