Logo Online Thi Tốt NghiệpOnline Thi Tốt Nghiệp

Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 33

50 phút📝 28 câu✅ Đã làm 0/28
Thời gian
50:00
Câu 1/28Đáp án được lưu tự động
1
Một hội đồng vùng đang xây dựng kịch bản phát triển cho vùng núi cao, trung du, biên giới và các hành lang kết nối với Đồng bằng sông Hồng. Phương án nào xử lí tốt nhất đồng thời mục tiêu tăng trưởng, công bằng và khả năng chống chịu?

Chọn một đáp án

Thông tin đề

Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 33

Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.

Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.

Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.

Tự học sau khi làm đề

Đáp án và giải thích từng câu

Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.

1Xem đáp án và giải thích câu 1
Một hội đồng vùng đang xây dựng kịch bản phát triển cho vùng núi cao, trung du, biên giới và các hành lang kết nối với Đồng bằng sông Hồng. Phương án nào xử lí tốt nhất đồng thời mục tiêu tăng trưởng, công bằng và khả năng chống chịu?
  • A. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
  • B. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
  • C. phát triển hành lang giao thông chọn lọc, chế biến tại vùng nguyên liệu và bảo vệ rừng đầu nguồn
  • D. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn

Đáp án: C

Giải thích: Giải pháp phù hợp là phát triển hành lang giao thông chọn lọc, chế biến tại vùng nguyên liệu và bảo vệ rừng đầu nguồn vì nó xử lí đồng thời không gian, rủi ro và năng lực thực thi.
2Xem đáp án và giải thích câu 2
Chuỗi quan hệ nhân - quả nào giải thích đầy đủ nhất động lực của chuyên đề Trung du và miền núi Bắc Bộ: tài nguyên và liên kết?
  • A. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
  • B. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
  • C. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
  • D. địa hình phân bậc, khí hậu đa dạng và tài nguyên phong phú tạo chuyên môn hóa, nhưng độ dốc và chia cắt làm tăng chi phí hạ tầng

Đáp án: D

Giải thích: Động lực cốt lõi là địa hình phân bậc, khí hậu đa dạng và tài nguyên phong phú tạo chuyên môn hóa, nhưng độ dốc và chia cắt làm tăng chi phí hạ tầng.
3Xem đáp án và giải thích câu 3
Để đánh giá thực chất kết quả can thiệp trong Trung du và miền núi Bắc Bộ: tài nguyên và liên kết, nhóm chỉ tiêu nào có giá trị chẩn đoán cao nhất?
  • A. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
  • B. thời gian tiếp cận thị trường, tỉ lệ chế biến tại chỗ, độ che phủ rừng chất lượng và thu nhập cộng đồng dân tộc thiểu số
  • C. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
  • D. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải

Đáp án: B

Giải thích: Nhóm chỉ tiêu đúng phải phản ánh cả đầu vào, hiệu quả và kết quả; ở đây là thời gian tiếp cận thị trường, tỉ lệ chế biến tại chỗ, độ che phủ rừng chất lượng và thu nhập cộng đồng dân tộc thiểu số.
4Xem đáp án và giải thích câu 4
Cơ chế liên kết nào có khả năng khắc phục rõ nhất tình trạng mỗi địa phương tối ưu riêng phần việc của mình trong vùng núi cao, trung du, biên giới và các hành lang kết nối với Đồng bằng sông Hồng?
  • A. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
  • B. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
  • C. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
  • D. kết nối cửa khẩu - trung tâm logistics - vùng sản xuất với các cực tiêu dùng, chế biến ở đồng bằng

Đáp án: D

Giải thích: Vấn đề có tính liên vùng cần cơ chế kết nối cửa khẩu - trung tâm logistics - vùng sản xuất với các cực tiêu dùng, chế biến ở đồng bằng.
5Xem đáp án và giải thích câu 5
Một chương trình chuyển đổi số chỉ được cấp vốn cho một hạng mục. Lựa chọn nào tạo giá trị thông tin lớn nhất đối với Trung du và miền núi Bắc Bộ: tài nguyên và liên kết?
  • A. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
  • B. cảnh báo sạt lở dựa trên mưa, độ dốc và biến dạng bề mặt kết hợp truy xuất vùng nguyên liệu
  • C. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
  • D. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn

Đáp án: B

Giải thích: Công nghệ thích hợp phải tạo dữ liệu có thể hành động; phương án đúng là cảnh báo sạt lở dựa trên mưa, độ dốc và biến dạng bề mặt kết hợp truy xuất vùng nguyên liệu.
6Xem đáp án và giải thích câu 6
Nhận định không gian nào phù hợp nhất khi phân tích Trung du và miền núi Bắc Bộ: tài nguyên và liên kết ở quy mô vùng?
  • A. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
  • B. các thung lũng, cao nguyên và hành lang cửa khẩu có điều kiện tập trung dân cư - sản xuất khác với sườn núi dốc và vùng đầu nguồn
  • C. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
  • D. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp

Đáp án: B

Giải thích: Phân tích địa lí cần làm rõ sự khác biệt và liên kết không gian; các thung lũng, cao nguyên và hành lang cửa khẩu có điều kiện tập trung dân cư - sản xuất khác với sườn núi dốc và vùng đầu nguồn.
7Xem đáp án và giải thích câu 7
Trong thẩm định một dự án mới thuộc vùng núi cao, trung du, biên giới và các hành lang kết nối với Đồng bằng sông Hồng, rủi ro hệ thống nào dễ bị đánh giá thấp nhất?
  • A. mở đường và khai khoáng thiếu kiểm soát trên sườn dốc có thể làm tăng xói mòn, sạt lở và bồi lấp hạ lưu
  • B. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
  • C. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
  • D. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ

Đáp án: A

Giải thích: Rủi ro cần lưu ý là mở đường và khai khoáng thiếu kiểm soát trên sườn dốc có thể làm tăng xói mòn, sạt lở và bồi lấp hạ lưu.
8Xem đáp án và giải thích câu 8
Nếu ngân sách chỉ đủ triển khai một ưu tiên trong giai đoạn đầu, lựa chọn chính sách nào tạo hiệu ứng lan tỏa lớn nhất cho Trung du và miền núi Bắc Bộ: tài nguyên và liên kết?
  • A. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
  • B. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
  • C. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
  • D. kết hợp giảm nghèo đa chiều với bảo vệ rừng, hạ tầng chống chịu và liên kết thị trường

Đáp án: D

Giải thích: Ưu tiên chính sách phù hợp là kết hợp giảm nghèo đa chiều với bảo vệ rừng, hạ tầng chống chịu và liên kết thị trường.
9Xem đáp án và giải thích câu 9
Lợi thế nào có thể chuyển thành năng lực cạnh tranh dài hạn trong vùng núi cao, trung du, biên giới và các hành lang kết nối với Đồng bằng sông Hồng nếu được quản trị đúng?
  • A. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
  • B. khoáng sản, thủy năng, cây cận nhiệt - ôn đới, dược liệu và tiềm năng du lịch cảnh quan - văn hóa
  • C. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
  • D. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp

Đáp án: B

Giải thích: Lợi thế có khả năng tạo giá trị dài hạn là khoáng sản, thủy năng, cây cận nhiệt - ôn đới, dược liệu và tiềm năng du lịch cảnh quan - văn hóa.
10Xem đáp án và giải thích câu 10
Điểm nghẽn nào giải thích vì sao tiềm năng của Trung du và miền núi Bắc Bộ: tài nguyên và liên kết chưa tự động chuyển thành hiệu quả kinh tế - xã hội?
  • A. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
  • B. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
  • C. địa hình chia cắt, thiên tai sườn dốc, chất lượng hạ tầng và chênh lệch tiếp cận dịch vụ
  • D. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải

Đáp án: C

Giải thích: Điểm nghẽn trọng yếu là địa hình chia cắt, thiên tai sườn dốc, chất lượng hạ tầng và chênh lệch tiếp cận dịch vụ.
11Xem đáp án và giải thích câu 11
Phương án nào thể hiện tư duy nâng giá trị thay vì chỉ tăng quy mô đối với vùng núi cao, trung du, biên giới và các hành lang kết nối với Đồng bằng sông Hồng?
  • A. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
  • B. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
  • C. xây dựng chuỗi nông sản đặc sản - dược liệu có chỉ dẫn địa lí, logistics lạnh và du lịch cộng đồng có kiểm soát
  • D. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn

Đáp án: C

Giải thích: Phương án đúng là xây dựng chuỗi nông sản đặc sản - dược liệu có chỉ dẫn địa lí, logistics lạnh và du lịch cộng đồng có kiểm soát vì hướng tới hiệu quả và chất lượng trên một đơn vị nguồn lực.
12Xem đáp án và giải thích câu 12
Một dự án được coi là thành công bền vững trong chuyên đề Trung du và miền núi Bắc Bộ: tài nguyên và liên kết khi xuất hiện tổ hợp kết quả nào?
  • A. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
  • B. giá trị sản phẩm tại chỗ tăng, rủi ro thiên tai giảm và tiếp cận dịch vụ cơ bản tốt hơn
  • C. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
  • D. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải

Đáp án: B

Giải thích: Kết quả cần đo là giá trị sản phẩm tại chỗ tăng, rủi ro thiên tai giảm và tiếp cận dịch vụ cơ bản tốt hơn.
13Xem đáp án và giải thích câu 13
Giả sử các yếu tố khác không đổi, mối quan hệ nào có cơ sở địa lí - kinh tế rõ nhất trong vùng núi cao, trung du, biên giới và các hành lang kết nối với Đồng bằng sông Hồng?
  • A. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
  • B. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
  • C. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
  • D. khi chế biến được đặt gần vùng nguyên liệu nhưng vẫn kết nối tốt tới thị trường, chi phí vận chuyển nguyên liệu cồng kềnh có thể giảm

Đáp án: D

Giải thích: Quan hệ đúng là khi chế biến được đặt gần vùng nguyên liệu nhưng vẫn kết nối tốt tới thị trường, chi phí vận chuyển nguyên liệu cồng kềnh có thể giảm.
14Xem đáp án và giải thích câu 14
Quan sát biểu đồ về giá trị chế biến và thời gian vận chuyển nông sản. Nhận xét nào chính xác nhất?
  • A. Chỉ tiêu Thời gian (giờ) đạt giá trị cao nhất tại Tuyến B.
  • B. Chỉ tiêu Giá trị (tỉ đồng) đạt giá trị cao nhất tại Tuyến D.
  • C. Chỉ tiêu Giá trị (tỉ đồng) đạt giá trị thấp nhất tại Tuyến B.
  • D. Chỉ tiêu Giá trị (tỉ đồng) đạt giá trị cao nhất tại Tuyến A.

Đáp án: B

Giải thích: Đối chiếu riêng dãy Giá trị (tỉ đồng) cho thấy giá trị lớn nhất là 89 tại Tuyến D.
15Xem đáp án và giải thích câu 15
Điều kiện tự nhiên nào tạo thuận lợi cho trồng cây cận nhiệt và ôn đới ở một số nơi của vùng?
  • A. Độ cao địa hình và mùa đông lạnh
  • B. Địa hình đồng bằng thấp rộng lớn
  • C. Khí hậu xích đạo ẩm không có mùa đông
  • D. Nhiệt độ cao ổn định quanh năm ở mọi độ cao

Đáp án: A

Giải thích: Độ cao cùng mùa đông lạnh tạo các tiểu vùng khí hậu thích hợp cho rau, quả và cây dược liệu cận nhiệt - ôn đới.
16Xem đáp án và giải thích câu 16
Trong một phân tích chi phí - lợi ích mở rộng cho Trung du và miền núi Bắc Bộ: tài nguyên và liên kết, khoản mục nào cần được nội hóa thay vì xem là tác động bên ngoài?
  • A. chỉ doanh thu năm có thị trường thuận lợi
  • B. chỉ giá mua thiết bị ban đầu
  • C. chỉ chi phí quảng bá của đơn vị vận hành
  • D. chi phí môi trường, rủi ro thiên tai và tác động phân phối lên các nhóm dân cư

Đáp án: D

Giải thích: Phân tích mở rộng phải tính cả ngoại ứng môi trường, rủi ro và phân phối lợi ích - chi phí.
17Xem đáp án và giải thích câu 17
Khi số liệu của hai địa phương trong vùng núi cao, trung du, biên giới và các hành lang kết nối với Đồng bằng sông Hồng có quy mô rất khác nhau, cách so sánh nào đáng tin cậy hơn?
  • A. chọn địa phương có biểu đồ cao hơn mà không xét đơn vị
  • B. chuẩn hóa theo dân số, diện tích, sản lượng hoặc nguồn lực liên quan trước khi kết luận
  • C. loại bỏ toàn bộ dữ liệu theo thời gian
  • D. chỉ so sánh số tuyệt đối lớn nhất

Đáp án: B

Giải thích: Chuẩn hóa giúp tách ảnh hưởng quy mô và làm rõ hiệu quả hoặc cường độ thực sự.
18Xem đáp án và giải thích câu 18
Một kịch bản cho Trung du và miền núi Bắc Bộ: tài nguyên và liên kết vừa tăng sản lượng ngắn hạn nhưng làm suy giảm khả năng chống chịu dài hạn. Kết luận hợp lí nhất là gì?
  • A. không nên lựa chọn nếu lợi ích ngắn hạn không bù được tổn thất tài nguyên, rủi ro và chi phí phục hồi
  • B. luôn chọn vì sản lượng là chỉ tiêu duy nhất
  • C. coi suy giảm tài nguyên là không liên quan đến địa lí
  • D. bỏ qua tác động sau thời hạn dự án

Đáp án: A

Giải thích: Đánh giá bền vững phải so sánh lợi ích hiện tại với tổn thất dài hạn và khả năng phục hồi.
19Xem đáp án và giải thích câu 19
Một nhóm nghiên cứu đánh giá vùng núi cao, trung du, biên giới và các hành lang kết nối với Đồng bằng sông Hồng. Báo cáo xác định rằng địa hình phân bậc, khí hậu đa dạng và tài nguyên phong phú tạo chuyên môn hóa, nhưng độ dốc và chia cắt làm tăng chi phí hạ tầng. Nhóm đề xuất phát triển hành lang giao thông chọn lọc, chế biến tại vùng nguyên liệu và bảo vệ rừng đầu nguồn và theo dõi bằng thời gian tiếp cận thị trường, tỉ lệ chế biến tại chỗ, độ che phủ rừng chất lượng và thu nhập cộng đồng dân tộc thiểu số. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Trong chuyên đề Trung du và miền núi Bắc Bộ: tài nguyên và liên kết, cách tiếp cận của báo cáo thừa nhận quan hệ tương tác giữa tự nhiên, hạ tầng và hoạt động kinh tế - xã hội.
  • b) Chỉ cần tăng tổng vốn đầu tư là có thể giải quyết mọi hạn chế của Trung du và miền núi Bắc Bộ: tài nguyên và liên kết mà không cần điều phối không gian.
  • c) Giải pháp phát triển hành lang giao thông chọn lọc, chế biến tại vùng nguyên liệu và bảo vệ rừng đầu nguồn phù hợp với nguyên nhân đã nêu trong thông tin.
  • d) Đối với Trung du và miền núi Bắc Bộ: tài nguyên và liên kết, có thể đánh giá thành công chỉ bằng một chỉ tiêu sản lượng tuyệt đối, không cần xét hiệu quả hoặc rủi ro.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai

Giải thích: a) Đúng: Thông tin mô tả một hệ thống có nhiều tác nhân và quan hệ nhân - quả. b) Sai: Vốn đầu tư không thay thế được điều phối, thể chế và quản trị rủi ro. c) Đúng: Giải pháp tác động trực tiếp vào các điểm nghẽn đã xác định. d) Sai: Một chỉ tiêu tuyệt đối không phản ánh đầy đủ hiệu quả, phân phối và tính bền vững.
20Xem đáp án và giải thích câu 20
Cho chuỗi số liệu luyện tập của một chỉ tiêu thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ: tài nguyên và liên kết (2021: 113; 2022: 120; 2023: 129; 2024: 140). Xét tính đúng sai.
  • a) Đối với chuỗi số liệu của Trung du và miền núi Bắc Bộ: tài nguyên và liên kết, giá trị năm 2024 cao hơn năm 2021 là 27 đơn vị.
  • b) Trong chuyên đề Trung du và miền núi Bắc Bộ: tài nguyên và liên kết, tốc độ tăng giai đoạn 2021 - 2024 nhỏ hơn 22 %.
  • c) Giá trị trung bình bốn năm của chỉ tiêu thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ: tài nguyên và liên kết là 125.5 đơn vị.
  • d) Với chuỗi số liệu Trung du và miền núi Bắc Bộ: tài nguyên và liên kết, mức tăng tuyệt đối 2023 - 2024 lớn hơn mức tăng 2021 - 2022.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng

Giải thích: a) Đúng: 140-113=27. b) Sai: Tốc độ tăng là khoảng 23.9%, không nhỏ hơn ngưỡng nêu. c) Đúng: Trung bình bằng (113+120+129+140)/4=125.5. d) Đúng: Hai mức tăng lần lượt là 11 và 7 đơn vị.
21Xem đáp án và giải thích câu 21
Một chương trình đầu tư công đang lựa chọn danh mục dự án cho vùng núi cao, trung du, biên giới và các hành lang kết nối với Đồng bằng sông Hồng. Xét tính đúng sai của các nguyên tắc sau.
  • a) Kết hợp giảm nghèo đa chiều với bảo vệ rừng, hạ tầng chống chịu và liên kết thị trường.
  • b) Trong vùng núi cao, trung du, biên giới và các hành lang kết nối với Đồng bằng sông Hồng, ưu tiên dự án có lợi ích cục bộ dù làm tăng chi phí cho địa phương hạ lưu hoặc lân cận.
  • c) Kết nối cửa khẩu - trung tâm logistics - vùng sản xuất với các cực tiêu dùng, chế biến ở đồng bằng.
  • d) Với chương trình Trung du và miền núi Bắc Bộ: tài nguyên và liên kết, không cần theo dõi kết quả sau đầu tư vì chất lượng quy hoạch chỉ phụ thuộc văn bản ban đầu.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai

Giải thích: a) Đúng: Đây là ưu tiên phù hợp với điểm nghẽn của chuyên đề. b) Sai: Ngoại ứng liên vùng phải được tính đến trong quyết định. c) Đúng: Liên kết dữ liệu và hạ tầng giúp tối ưu toàn hệ thống. d) Sai: Giám sát sau đầu tư là cần thiết để hiệu chỉnh chính sách.
22Xem đáp án và giải thích câu 22
Cho biểu đồ tỉ lệ che phủ và diện tích rừng chất lượng cao. Xét tính đúng sai của các nhận định.
  • a) Trong biểu đồ của Trung du và miền núi Bắc Bộ: tài nguyên và liên kết, dãy Che phủ (%) đạt giá trị lớn nhất tại Tiểu vùng 4.
  • b) Ở biểu đồ tỉ lệ che phủ và diện tích rừng chất lượng cao, dãy Rừng chất lượng cao (%) đạt giá trị nhỏ nhất tại Tiểu vùng 3.
  • c) Trong chuyên đề Trung du và miền núi Bắc Bộ: tài nguyên và liên kết, tổng dãy Rừng chất lượng cao (%) bằng 156.0 %.
  • d) Với biểu đồ thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ: tài nguyên và liên kết, dãy Rừng chất lượng cao (%) tăng liên tục qua các nhóm theo thứ tự trình bày.

Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai

Giải thích: a) Đúng: Giá trị lớn nhất của dãy thứ nhất là 71.0 tại Tiểu vùng 4. b) Đúng: Giá trị nhỏ nhất của dãy thứ hai là 29.0 tại Tiểu vùng 3. c) Đúng: Cộng các giá trị của dãy thứ hai được 156.0. d) Sai: Kiểm tra lần lượt từng cặp giá trị kề nhau của dãy thứ hai để xác định xu hướng liên tục.
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Bốn tiểu vùng thuộc vùng núi cao, trung du, biên giới và các hành lang kết nối với Đồng bằng sông Hồng có giá trị chỉ tiêu lần lượt là 36, 39, 41, 43. Tính giá trị trung bình, làm tròn đến một chữ số thập phân.

Đáp án: 39,8, 39.8

Giải thích: Giá trị trung bình là 36+39+41+434=39.8\dfrac{36+39+41+43}{4}=39.8.
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Một chỉ tiêu của Trung du và miền núi Bắc Bộ: tài nguyên và liên kết tăng từ 146 lên 186. Tính tốc độ tăng theo %, làm tròn đến một chữ số thập phân.

Đáp án: 27,4, 27.4

Giải thích: Tốc độ tăng là 186146146100=27.4%\dfrac{186-146}{146}\cdot100=27.4\%.
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Trong tổng số 198 đơn vị của một chương trình, 66 đơn vị đạt chuẩn nâng cao. Tính tỉ trọng đạt chuẩn theo %, làm tròn đến một chữ số thập phân.

Đáp án: 33,3, 33.3

Giải thích: Tỉ trọng là 66198100=33.3%\dfrac{66}{198}\cdot100=33.3\%.
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Một khu vực tạo ra 1004 tỉ đồng giá trị trên 13.3 nghìn ha diện tích sử dụng. Tính giá trị bình quân trên một nghìn ha, làm tròn đến một chữ số thập phân.

Đáp án: 75,5, 75.5

Giải thích: Bình quân là 100413.3=75.5\dfrac{1004}{13.3}=75.5 tỉ đồng/nghìn ha.
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Một hành lang kinh tế có giá trị hàng đi ra là 1056 triệu USD và hàng đi vào là 868 triệu USD. Tính chênh lệch hàng đi ra so với hàng đi vào.

Đáp án: 188

Giải thích: Chênh lệch là 1056868=1881056-868=188 triệu USD.
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Tỉ trọng một thành phần trong Trung du và miền núi Bắc Bộ: tài nguyên và liên kết tăng từ 26.9% lên 32.3%. Tính mức tăng theo điểm phần trăm, làm tròn đến một chữ số thập phân.

Đáp án: 5,4, 5.4

Giải thích: Mức tăng là 32.326.9=5.432.3-26.9=5.4 điểm phần trăm.