Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 33
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 33
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 33
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- B. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- C. phát triển hành lang giao thông chọn lọc, chế biến tại vùng nguyên liệu và bảo vệ rừng đầu nguồn
- D. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
Đáp án: C
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- B. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- C. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- D. địa hình phân bậc, khí hậu đa dạng và tài nguyên phong phú tạo chuyên môn hóa, nhưng độ dốc và chia cắt làm tăng chi phí hạ tầng
Đáp án: D
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- B. thời gian tiếp cận thị trường, tỉ lệ chế biến tại chỗ, độ che phủ rừng chất lượng và thu nhập cộng đồng dân tộc thiểu số
- C. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- D. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
Đáp án: B
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- B. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- C. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- D. kết nối cửa khẩu - trung tâm logistics - vùng sản xuất với các cực tiêu dùng, chế biến ở đồng bằng
Đáp án: D
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- B. cảnh báo sạt lở dựa trên mưa, độ dốc và biến dạng bề mặt kết hợp truy xuất vùng nguyên liệu
- C. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- D. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
Đáp án: B
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- B. các thung lũng, cao nguyên và hành lang cửa khẩu có điều kiện tập trung dân cư - sản xuất khác với sườn núi dốc và vùng đầu nguồn
- C. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- D. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
Đáp án: B
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. mở đường và khai khoáng thiếu kiểm soát trên sườn dốc có thể làm tăng xói mòn, sạt lở và bồi lấp hạ lưu
- B. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- C. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- D. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
Đáp án: A
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- B. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- C. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- D. kết hợp giảm nghèo đa chiều với bảo vệ rừng, hạ tầng chống chịu và liên kết thị trường
Đáp án: D
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- B. khoáng sản, thủy năng, cây cận nhiệt - ôn đới, dược liệu và tiềm năng du lịch cảnh quan - văn hóa
- C. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- D. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
Đáp án: B
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- B. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- C. địa hình chia cắt, thiên tai sườn dốc, chất lượng hạ tầng và chênh lệch tiếp cận dịch vụ
- D. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
Đáp án: C
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- B. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- C. xây dựng chuỗi nông sản đặc sản - dược liệu có chỉ dẫn địa lí, logistics lạnh và du lịch cộng đồng có kiểm soát
- D. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
Đáp án: C
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- B. giá trị sản phẩm tại chỗ tăng, rủi ro thiên tai giảm và tiếp cận dịch vụ cơ bản tốt hơn
- C. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- D. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
Đáp án: B
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- B. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- C. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- D. khi chế biến được đặt gần vùng nguyên liệu nhưng vẫn kết nối tốt tới thị trường, chi phí vận chuyển nguyên liệu cồng kềnh có thể giảm
Đáp án: D
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. Chỉ tiêu Thời gian (giờ) đạt giá trị cao nhất tại Tuyến B.
- B. Chỉ tiêu Giá trị (tỉ đồng) đạt giá trị cao nhất tại Tuyến D.
- C. Chỉ tiêu Giá trị (tỉ đồng) đạt giá trị thấp nhất tại Tuyến B.
- D. Chỉ tiêu Giá trị (tỉ đồng) đạt giá trị cao nhất tại Tuyến A.
Đáp án: B
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. Độ cao địa hình và mùa đông lạnh
- B. Địa hình đồng bằng thấp rộng lớn
- C. Khí hậu xích đạo ẩm không có mùa đông
- D. Nhiệt độ cao ổn định quanh năm ở mọi độ cao
Đáp án: A
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. chỉ doanh thu năm có thị trường thuận lợi
- B. chỉ giá mua thiết bị ban đầu
- C. chỉ chi phí quảng bá của đơn vị vận hành
- D. chi phí môi trường, rủi ro thiên tai và tác động phân phối lên các nhóm dân cư
Đáp án: D
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. chọn địa phương có biểu đồ cao hơn mà không xét đơn vị
- B. chuẩn hóa theo dân số, diện tích, sản lượng hoặc nguồn lực liên quan trước khi kết luận
- C. loại bỏ toàn bộ dữ liệu theo thời gian
- D. chỉ so sánh số tuyệt đối lớn nhất
Đáp án: B
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. không nên lựa chọn nếu lợi ích ngắn hạn không bù được tổn thất tài nguyên, rủi ro và chi phí phục hồi
- B. luôn chọn vì sản lượng là chỉ tiêu duy nhất
- C. coi suy giảm tài nguyên là không liên quan đến địa lí
- D. bỏ qua tác động sau thời hạn dự án
Đáp án: A
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Trong chuyên đề Trung du và miền núi Bắc Bộ: tài nguyên và liên kết, cách tiếp cận của báo cáo thừa nhận quan hệ tương tác giữa tự nhiên, hạ tầng và hoạt động kinh tế - xã hội.
- b) Chỉ cần tăng tổng vốn đầu tư là có thể giải quyết mọi hạn chế của Trung du và miền núi Bắc Bộ: tài nguyên và liên kết mà không cần điều phối không gian.
- c) Giải pháp phát triển hành lang giao thông chọn lọc, chế biến tại vùng nguyên liệu và bảo vệ rừng đầu nguồn phù hợp với nguyên nhân đã nêu trong thông tin.
- d) Đối với Trung du và miền núi Bắc Bộ: tài nguyên và liên kết, có thể đánh giá thành công chỉ bằng một chỉ tiêu sản lượng tuyệt đối, không cần xét hiệu quả hoặc rủi ro.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Đối với chuỗi số liệu của Trung du và miền núi Bắc Bộ: tài nguyên và liên kết, giá trị năm 2024 cao hơn năm 2021 là 27 đơn vị.
- b) Trong chuyên đề Trung du và miền núi Bắc Bộ: tài nguyên và liên kết, tốc độ tăng giai đoạn 2021 - 2024 nhỏ hơn 22 %.
- c) Giá trị trung bình bốn năm của chỉ tiêu thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ: tài nguyên và liên kết là 125.5 đơn vị.
- d) Với chuỗi số liệu Trung du và miền núi Bắc Bộ: tài nguyên và liên kết, mức tăng tuyệt đối 2023 - 2024 lớn hơn mức tăng 2021 - 2022.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Kết hợp giảm nghèo đa chiều với bảo vệ rừng, hạ tầng chống chịu và liên kết thị trường.
- b) Trong vùng núi cao, trung du, biên giới và các hành lang kết nối với Đồng bằng sông Hồng, ưu tiên dự án có lợi ích cục bộ dù làm tăng chi phí cho địa phương hạ lưu hoặc lân cận.
- c) Kết nối cửa khẩu - trung tâm logistics - vùng sản xuất với các cực tiêu dùng, chế biến ở đồng bằng.
- d) Với chương trình Trung du và miền núi Bắc Bộ: tài nguyên và liên kết, không cần theo dõi kết quả sau đầu tư vì chất lượng quy hoạch chỉ phụ thuộc văn bản ban đầu.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Trong biểu đồ của Trung du và miền núi Bắc Bộ: tài nguyên và liên kết, dãy Che phủ (%) đạt giá trị lớn nhất tại Tiểu vùng 4.
- b) Ở biểu đồ tỉ lệ che phủ và diện tích rừng chất lượng cao, dãy Rừng chất lượng cao (%) đạt giá trị nhỏ nhất tại Tiểu vùng 3.
- c) Trong chuyên đề Trung du và miền núi Bắc Bộ: tài nguyên và liên kết, tổng dãy Rừng chất lượng cao (%) bằng 156.0 %.
- d) Với biểu đồ thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ: tài nguyên và liên kết, dãy Rừng chất lượng cao (%) tăng liên tục qua các nhóm theo thứ tự trình bày.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 39,8, 39.8
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 27,4, 27.4
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 33,3, 33.3
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 75,5, 75.5
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 188
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 5,4, 5.4