Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 32
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 32
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 32
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. quản lí sức chứa, phân tán dòng khách, đặt chuẩn môi trường và phát triển sản phẩm gắn cộng đồng
- B. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- C. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- D. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
Đáp án: A
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- B. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- C. sức hấp dẫn tạo dòng khách, nhưng giá trị dài hạn phụ thuộc chất lượng trải nghiệm, năng lực hạ tầng, bảo tồn và lợi ích cộng đồng
- D. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
Đáp án: C
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- B. chi tiêu bình quân, thời gian lưu trú, mức độ hài lòng, tải lượng chất thải và tỉ lệ doanh thu giữ lại địa phương
- C. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- D. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
Đáp án: B
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- B. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- C. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- D. kết nối doanh nghiệp du lịch với nông nghiệp, thủ công, vận tải và cộng đồng địa phương
Đáp án: D
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. nền tảng vé theo khung giờ, bản đồ dòng khách và hệ thống đo sức ép môi trường tại điểm đến
- B. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- C. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- D. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
Đáp án: A
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- B. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- C. dòng khách thường tập trung vào một số biểu tượng; liên kết tuyến và sản phẩm phụ trợ giúp lan tỏa lợi ích sang khu vực lân cận
- D. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
Đáp án: C
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. tăng lượng khách vượt sức chứa có thể làm suy giảm tài nguyên, chất lượng trải nghiệm và hình ảnh điểm đến
- B. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- C. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- D. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
Đáp án: A
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- B. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- C. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- D. chuyển từ mục tiêu số lượt khách sang chi tiêu, thời gian lưu trú, chất lượng việc làm và bảo tồn
Đáp án: D
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- B. tài nguyên tự nhiên - văn hóa đa dạng, ẩm thực phong phú và khả năng kết nối quốc tế ngày càng tốt
- C. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- D. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
Đáp án: B
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. tính mùa vụ, quá tải tại điểm nổi tiếng, rò rỉ doanh thu ra ngoài địa phương và áp lực chất thải - nước
- B. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- C. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- D. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
Đáp án: A
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- B. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- C. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- D. định giá theo thời điểm, đặt chỗ trước và dùng dữ liệu để điều tiết khách khỏi giờ - điểm quá tải
Đáp án: D
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- B. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- C. doanh thu trên khách tăng, quá tải giảm và tài nguyên - di sản được duy trì tốt hơn
- D. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
Đáp án: C
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- B. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- C. khi sản phẩm được đa dạng hóa theo mùa và không gian, biến động khách giữa mùa cao - thấp điểm thường giảm
- D. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
Đáp án: C
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. Chỉ tiêu Chi tiêu (triệu đồng/khách) đạt giá trị cao nhất tại Quý I.
- B. Chỉ tiêu Khách (nghìn lượt) đạt giá trị cao nhất tại Quý III.
- C. Chỉ tiêu Khách (nghìn lượt) đạt giá trị cao nhất tại Quý IV.
- D. Chỉ tiêu Khách (nghìn lượt) đạt giá trị thấp nhất tại Quý II.
Đáp án: B
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. Đường biển
- B. Đường sắt xuyên biên giới
- C. Đường sông nội địa
- D. Đường hàng không
Đáp án: D
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. chỉ chi phí quảng bá của đơn vị vận hành
- B. chỉ doanh thu năm có thị trường thuận lợi
- C. chi phí môi trường, rủi ro thiên tai và tác động phân phối lên các nhóm dân cư
- D. chỉ giá mua thiết bị ban đầu
Đáp án: C
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. loại bỏ toàn bộ dữ liệu theo thời gian
- B. chọn địa phương có biểu đồ cao hơn mà không xét đơn vị
- C. chuẩn hóa theo dân số, diện tích, sản lượng hoặc nguồn lực liên quan trước khi kết luận
- D. chỉ so sánh số tuyệt đối lớn nhất
Đáp án: C
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. coi suy giảm tài nguyên là không liên quan đến địa lí
- B. bỏ qua tác động sau thời hạn dự án
- C. không nên lựa chọn nếu lợi ích ngắn hạn không bù được tổn thất tài nguyên, rủi ro và chi phí phục hồi
- D. luôn chọn vì sản lượng là chỉ tiêu duy nhất
Đáp án: C
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Trong chuyên đề Du lịch bền vững và sức chứa điểm đến, cách tiếp cận của báo cáo thừa nhận quan hệ tương tác giữa tự nhiên, hạ tầng và hoạt động kinh tế - xã hội.
- b) Chỉ cần tăng tổng vốn đầu tư là có thể giải quyết mọi hạn chế của Du lịch bền vững và sức chứa điểm đến mà không cần điều phối không gian.
- c) Giải pháp quản lí sức chứa, phân tán dòng khách, đặt chuẩn môi trường và phát triển sản phẩm gắn cộng đồng phù hợp với nguyên nhân đã nêu trong thông tin.
- d) Đối với Du lịch bền vững và sức chứa điểm đến, có thể đánh giá thành công chỉ bằng một chỉ tiêu sản lượng tuyệt đối, không cần xét hiệu quả hoặc rủi ro.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Đối với chuỗi số liệu của Du lịch bền vững và sức chứa điểm đến, giá trị năm 2024 cao hơn năm 2021 là 26 đơn vị.
- b) Trong chuyên đề Du lịch bền vững và sức chứa điểm đến, tốc độ tăng giai đoạn 2021 - 2024 nhỏ hơn 22 %.
- c) Giá trị trung bình bốn năm của chỉ tiêu thuộc Du lịch bền vững và sức chứa điểm đến là 125.5 đơn vị.
- d) Với chuỗi số liệu Du lịch bền vững và sức chứa điểm đến, mức tăng tuyệt đối 2023 - 2024 lớn hơn mức tăng 2021 - 2022.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Chuyển từ mục tiêu số lượt khách sang chi tiêu, thời gian lưu trú, chất lượng việc làm và bảo tồn.
- b) Trong các điểm đến di sản, ven biển, sinh thái và đô thị du lịch, ưu tiên dự án có lợi ích cục bộ dù làm tăng chi phí cho địa phương hạ lưu hoặc lân cận.
- c) Kết nối doanh nghiệp du lịch với nông nghiệp, thủ công, vận tải và cộng đồng địa phương.
- d) Với chương trình Du lịch bền vững và sức chứa điểm đến, không cần theo dõi kết quả sau đầu tư vì chất lượng quy hoạch chỉ phụ thuộc văn bản ban đầu.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Trong biểu đồ của Du lịch bền vững và sức chứa điểm đến, dãy Trước điều tiết đạt giá trị lớn nhất tại Lõi di sản.
- b) Ở biểu đồ tải lượng khách theo khu vực của điểm đến, dãy Sau điều tiết đạt giá trị nhỏ nhất tại Sinh thái.
- c) Trong chuyên đề Du lịch bền vững và sức chứa điểm đến, tổng dãy Sau điều tiết bằng 256.0 % sức chứa.
- d) Với biểu đồ thuộc Du lịch bền vững và sức chứa điểm đến, dãy Sau điều tiết tăng liên tục qua các nhóm theo thứ tự trình bày.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 38,8, 38.8
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 27,3, 27.3
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 33,2, 33.2
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 75,0, 75.0
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 184
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 5,3, 5.3