Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 31
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 31
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 31
Đề luyện Địa lí nâng cao số 31, trọng tâm dịch vụ, thương mại số và kinh tế tri thức, gồm 18 câu trắc nghiệm một đáp án, 4 câu đúng sai và 6 câu trả lời ngắn; có biểu đồ, đáp án và giải thích.
Câu 1.
A. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
B. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
C. đầu tư hạ tầng số tin cậy, kỹ năng số và khung bảo vệ dữ liệu - người tiêu dùng
D. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
Câu 2.
A. dịch vụ giá trị cao phát triển nhờ dữ liệu, kỹ năng, niềm tin số, kết nối doanh nghiệp và khả năng tiếp cận thị trường
B. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
C. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
D. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
Câu 3.
A. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
B. năng suất dịch vụ, tỉ lệ doanh nghiệp bán hàng số, mức độ sử dụng thanh toán số và chênh lệch tiếp cận giữa các vùng
C. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
D. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
Câu 4.
A. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
B. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
C. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
D. kết nối trường - viện - doanh nghiệp để chuyển tri thức thành sản phẩm và kỹ năng thị trường
Câu 5.
A. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
B. điện toán đám mây, phân tích dữ liệu và định danh số trong cung cấp dịch vụ
C. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
D. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
Câu 6.
A. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
B. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
C. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
D. dịch vụ số giảm một phần rào cản khoảng cách nhưng vẫn cần hạ tầng, kỹ năng và logistics vật chất tại nơi người dùng
Câu 7.
A. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
B. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
C. tăng giao dịch trực tuyến mà thiếu bảo mật và cơ chế khiếu nại có thể làm suy giảm niềm tin thị trường
D. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
Câu 8.
A. phát triển đồng thời hạ tầng, nhân lực, thể chế và khả năng tiếp cận số bao trùm
B. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
C. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
D. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
Câu 9.
A. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
B. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
C. dân số kết nối internet lớn, doanh nghiệp năng động và nhu cầu dịch vụ tài chính, giáo dục, y tế, logistics ngày càng tăng
D. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
Câu 10.
A. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
B. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
C. khoảng cách kỹ năng số, chênh lệch hạ tầng giữa các vùng và rủi ro an toàn dữ liệu
D. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
Câu 11.
A. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
B. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
C. hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ tham gia nền tảng, thanh toán số và logistics thương mại điện tử
D. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
Câu 12.
A. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
B. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
C. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
D. chi phí giao dịch giảm, thị trường của doanh nghiệp mở rộng và khoảng cách tiếp cận dịch vụ thu hẹp
Câu 13.
A. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
B. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
C. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
D. khi niềm tin số và khả năng thanh toán an toàn tăng, tần suất giao dịch trực tuyến thường tăng
Câu 14.
A. Chỉ tiêu Doanh thu (nghìn tỉ đồng) đạt giá trị cao nhất tại 2024.
B. Chỉ tiêu Doanh thu (nghìn tỉ đồng) đạt giá trị thấp nhất tại 2022.
C. Chỉ tiêu Doanh nghiệp (nghìn) đạt giá trị cao nhất tại 2021.
D. Chỉ tiêu Doanh thu (nghìn tỉ đồng) đạt giá trị cao nhất tại 2021.

Câu 15.
A. Không cần hạ tầng số và nghiên cứu
B. Sản lượng chỉ tăng nhờ khai thác nhiều nguyên liệu hơn
C. Tri thức, đổi mới và vốn nhân lực trở thành nguồn tạo giá trị chủ yếu
D. Mọi lao động đều thực hiện công việc giản đơn
Câu 16.
A. chi phí môi trường, rủi ro thiên tai và tác động phân phối lên các nhóm dân cư
B. chỉ doanh thu năm có thị trường thuận lợi
C. chỉ giá mua thiết bị ban đầu
D. chỉ chi phí quảng bá của đơn vị vận hành
Câu 17.
A. chỉ so sánh số tuyệt đối lớn nhất
B. chuẩn hóa theo dân số, diện tích, sản lượng hoặc nguồn lực liên quan trước khi kết luận
C. chọn địa phương có biểu đồ cao hơn mà không xét đơn vị
D. loại bỏ toàn bộ dữ liệu theo thời gian
Câu 18.
A. coi suy giảm tài nguyên là không liên quan đến địa lí
B. không nên lựa chọn nếu lợi ích ngắn hạn không bù được tổn thất tài nguyên, rủi ro và chi phí phục hồi
C. bỏ qua tác động sau thời hạn dự án
D. luôn chọn vì sản lượng là chỉ tiêu duy nhất
Câu 19.
a) Trong chuyên đề Dịch vụ, thương mại số và kinh tế tri thức, cách tiếp cận của báo cáo thừa nhận quan hệ tương tác giữa tự nhiên, hạ tầng và hoạt động kinh tế - xã hội.
b) Chỉ cần tăng tổng vốn đầu tư là có thể giải quyết mọi hạn chế của Dịch vụ, thương mại số và kinh tế tri thức mà không cần điều phối không gian.
c) Giải pháp đầu tư hạ tầng số tin cậy, kỹ năng số và khung bảo vệ dữ liệu - người tiêu dùng phù hợp với nguyên nhân đã nêu trong thông tin.
d) Đối với Dịch vụ, thương mại số và kinh tế tri thức, có thể đánh giá thành công chỉ bằng một chỉ tiêu sản lượng tuyệt đối, không cần xét hiệu quả hoặc rủi ro.
Câu 20.
a) Đối với chuỗi số liệu của Dịch vụ, thương mại số và kinh tế tri thức, giá trị năm 2024 cao hơn năm 2021 là 25 đơn vị.
b) Trong chuyên đề Dịch vụ, thương mại số và kinh tế tri thức, tốc độ tăng giai đoạn 2021 - 2024 nhỏ hơn 21 %.
c) Giá trị trung bình bốn năm của chỉ tiêu thuộc Dịch vụ, thương mại số và kinh tế tri thức là 123.8 đơn vị.
d) Với chuỗi số liệu Dịch vụ, thương mại số và kinh tế tri thức, mức tăng tuyệt đối 2023 - 2024 lớn hơn mức tăng 2021 - 2022.
Câu 21.
a) Phát triển đồng thời hạ tầng, nhân lực, thể chế và khả năng tiếp cận số bao trùm.
b) Trong các trung tâm dịch vụ, mạng lưới số và thị trường lao động tri thức, ưu tiên dự án có lợi ích cục bộ dù làm tăng chi phí cho địa phương hạ lưu hoặc lân cận.
c) Kết nối trường - viện - doanh nghiệp để chuyển tri thức thành sản phẩm và kỹ năng thị trường.
d) Với chương trình Dịch vụ, thương mại số và kinh tế tri thức, không cần theo dõi kết quả sau đầu tư vì chất lượng quy hoạch chỉ phụ thuộc văn bản ban đầu.
Câu 22.
a) Trong biểu đồ của Dịch vụ, thương mại số và kinh tế tri thức, dãy Trước chương trình đạt giá trị lớn nhất tại Đô thị lõi.
b) Ở biểu đồ mức tiếp cận dịch vụ số theo khu vực, dãy Sau chương trình đạt giá trị nhỏ nhất tại Nông thôn xa.
c) Trong chuyên đề Dịch vụ, thương mại số và kinh tế tri thức, tổng dãy Sau chương trình bằng 341.0 %.
d) Với biểu đồ thuộc Dịch vụ, thương mại số và kinh tế tri thức, dãy Sau chương trình tăng liên tục qua các nhóm theo thứ tự trình bày.

Câu 23.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 24.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 25.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 26.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 27.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 28.
Trả lời: ..............................................................................
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- B. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- C. đầu tư hạ tầng số tin cậy, kỹ năng số và khung bảo vệ dữ liệu - người tiêu dùng
- D. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
Đáp án: C
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A. dịch vụ giá trị cao phát triển nhờ dữ liệu, kỹ năng, niềm tin số, kết nối doanh nghiệp và khả năng tiếp cận thị trường
- B. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- C. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- D. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
Đáp án: A
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- B. năng suất dịch vụ, tỉ lệ doanh nghiệp bán hàng số, mức độ sử dụng thanh toán số và chênh lệch tiếp cận giữa các vùng
- C. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- D. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
Đáp án: B
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- B. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- C. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- D. kết nối trường - viện - doanh nghiệp để chuyển tri thức thành sản phẩm và kỹ năng thị trường
Đáp án: D
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- B. điện toán đám mây, phân tích dữ liệu và định danh số trong cung cấp dịch vụ
- C. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- D. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
Đáp án: B
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- B. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- C. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- D. dịch vụ số giảm một phần rào cản khoảng cách nhưng vẫn cần hạ tầng, kỹ năng và logistics vật chất tại nơi người dùng
Đáp án: D
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- B. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- C. tăng giao dịch trực tuyến mà thiếu bảo mật và cơ chế khiếu nại có thể làm suy giảm niềm tin thị trường
- D. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
Đáp án: C
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. phát triển đồng thời hạ tầng, nhân lực, thể chế và khả năng tiếp cận số bao trùm
- B. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- C. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- D. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
Đáp án: A
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- B. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- C. dân số kết nối internet lớn, doanh nghiệp năng động và nhu cầu dịch vụ tài chính, giáo dục, y tế, logistics ngày càng tăng
- D. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
Đáp án: C
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- B. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- C. khoảng cách kỹ năng số, chênh lệch hạ tầng giữa các vùng và rủi ro an toàn dữ liệu
- D. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
Đáp án: C
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- B. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- C. hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ tham gia nền tảng, thanh toán số và logistics thương mại điện tử
- D. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
Đáp án: C
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- B. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- C. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- D. chi phí giao dịch giảm, thị trường của doanh nghiệp mở rộng và khoảng cách tiếp cận dịch vụ thu hẹp
Đáp án: D
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- B. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- C. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- D. khi niềm tin số và khả năng thanh toán an toàn tăng, tần suất giao dịch trực tuyến thường tăng
Đáp án: D
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. Chỉ tiêu Doanh thu (nghìn tỉ đồng) đạt giá trị cao nhất tại 2024.
- B. Chỉ tiêu Doanh thu (nghìn tỉ đồng) đạt giá trị thấp nhất tại 2022.
- C. Chỉ tiêu Doanh nghiệp (nghìn) đạt giá trị cao nhất tại 2021.
- D. Chỉ tiêu Doanh thu (nghìn tỉ đồng) đạt giá trị cao nhất tại 2021.
Đáp án: A
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A. Không cần hạ tầng số và nghiên cứu
- B. Sản lượng chỉ tăng nhờ khai thác nhiều nguyên liệu hơn
- C. Tri thức, đổi mới và vốn nhân lực trở thành nguồn tạo giá trị chủ yếu
- D. Mọi lao động đều thực hiện công việc giản đơn
Đáp án: C
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. chi phí môi trường, rủi ro thiên tai và tác động phân phối lên các nhóm dân cư
- B. chỉ doanh thu năm có thị trường thuận lợi
- C. chỉ giá mua thiết bị ban đầu
- D. chỉ chi phí quảng bá của đơn vị vận hành
Đáp án: A
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A. chỉ so sánh số tuyệt đối lớn nhất
- B. chuẩn hóa theo dân số, diện tích, sản lượng hoặc nguồn lực liên quan trước khi kết luận
- C. chọn địa phương có biểu đồ cao hơn mà không xét đơn vị
- D. loại bỏ toàn bộ dữ liệu theo thời gian
Đáp án: B
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. coi suy giảm tài nguyên là không liên quan đến địa lí
- B. không nên lựa chọn nếu lợi ích ngắn hạn không bù được tổn thất tài nguyên, rủi ro và chi phí phục hồi
- C. bỏ qua tác động sau thời hạn dự án
- D. luôn chọn vì sản lượng là chỉ tiêu duy nhất
Đáp án: B
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
- a) Trong chuyên đề Dịch vụ, thương mại số và kinh tế tri thức, cách tiếp cận của báo cáo thừa nhận quan hệ tương tác giữa tự nhiên, hạ tầng và hoạt động kinh tế - xã hội.
- b) Chỉ cần tăng tổng vốn đầu tư là có thể giải quyết mọi hạn chế của Dịch vụ, thương mại số và kinh tế tri thức mà không cần điều phối không gian.
- c) Giải pháp đầu tư hạ tầng số tin cậy, kỹ năng số và khung bảo vệ dữ liệu - người tiêu dùng phù hợp với nguyên nhân đã nêu trong thông tin.
- d) Đối với Dịch vụ, thương mại số và kinh tế tri thức, có thể đánh giá thành công chỉ bằng một chỉ tiêu sản lượng tuyệt đối, không cần xét hiệu quả hoặc rủi ro.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
- a) Đối với chuỗi số liệu của Dịch vụ, thương mại số và kinh tế tri thức, giá trị năm 2024 cao hơn năm 2021 là 25 đơn vị.
- b) Trong chuyên đề Dịch vụ, thương mại số và kinh tế tri thức, tốc độ tăng giai đoạn 2021 - 2024 nhỏ hơn 21 %.
- c) Giá trị trung bình bốn năm của chỉ tiêu thuộc Dịch vụ, thương mại số và kinh tế tri thức là 123.8 đơn vị.
- d) Với chuỗi số liệu Dịch vụ, thương mại số và kinh tế tri thức, mức tăng tuyệt đối 2023 - 2024 lớn hơn mức tăng 2021 - 2022.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
- a) Phát triển đồng thời hạ tầng, nhân lực, thể chế và khả năng tiếp cận số bao trùm.
- b) Trong các trung tâm dịch vụ, mạng lưới số và thị trường lao động tri thức, ưu tiên dự án có lợi ích cục bộ dù làm tăng chi phí cho địa phương hạ lưu hoặc lân cận.
- c) Kết nối trường - viện - doanh nghiệp để chuyển tri thức thành sản phẩm và kỹ năng thị trường.
- d) Với chương trình Dịch vụ, thương mại số và kinh tế tri thức, không cần theo dõi kết quả sau đầu tư vì chất lượng quy hoạch chỉ phụ thuộc văn bản ban đầu.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- a) Trong biểu đồ của Dịch vụ, thương mại số và kinh tế tri thức, dãy Trước chương trình đạt giá trị lớn nhất tại Đô thị lõi.
- b) Ở biểu đồ mức tiếp cận dịch vụ số theo khu vực, dãy Sau chương trình đạt giá trị nhỏ nhất tại Nông thôn xa.
- c) Trong chuyên đề Dịch vụ, thương mại số và kinh tế tri thức, tổng dãy Sau chương trình bằng 341.0 %.
- d) Với biểu đồ thuộc Dịch vụ, thương mại số và kinh tế tri thức, dãy Sau chương trình tăng liên tục qua các nhóm theo thứ tự trình bày.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
Đáp án: 37,8, 37.8
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
Đáp án: 27,1, 27.1
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
Đáp án: 33,0, 33.0
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
Đáp án: 74,4, 74.4
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
Đáp án: 180
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
Đáp án: 5,2, 5.2