Logo Online Thi Tốt NghiệpOnline Thi Tốt Nghiệp

Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 03

50 phút📝 28 câu✅ Đã làm 0/28
Thời gian
50:00
Câu 1/28Đáp án được lưu tự động
1
Loại đất có diện tích lớn ở vùng đồi núi nước ta là

Chọn một đáp án

Thông tin đề

Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 03

Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.

Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.

Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.

Tự học sau khi làm đề

Đáp án và giải thích từng câu

Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.

1Xem đáp án và giải thích câu 1
Loại đất có diện tích lớn ở vùng đồi núi nước ta là
  • A. đất mặn.
  • B. đất feralit.
  • C. đất phù sa ngọt.
  • D. đất phèn.

Đáp án: B

Giải thích: Quá trình feralit diễn ra mạnh trong môi trường nhiệt đới ẩm ở vùng đồi núi.
2Xem đáp án và giải thích câu 2
Mục tiêu quan trọng của ASEAN là
  • A. ngừng giao lưu kinh tế.
  • B. xóa bỏ chủ quyền quốc gia.
  • C. chỉ hợp tác về quân sự.
  • D. tăng cường hợp tác và ổn định khu vực.

Đáp án: D

Giải thích: ASEAN thúc đẩy hợp tác kinh tế, xã hội, văn hóa và duy trì hòa bình khu vực.
3Xem đáp án và giải thích câu 3
Sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn chủ yếu do
  • A. mùa khô kéo dài quanh năm.
  • B. lượng mưa lớn và nguồn nước từ ngoài lãnh thổ.
  • C. mọi sông đều rất dài.
  • D. lãnh thổ rất ít đồi núi.

Đáp án: B

Giải thích: Mưa nhiều và một phần dòng chảy từ ngoài lãnh thổ làm tổng lượng nước sông lớn.
4Xem đáp án và giải thích câu 4
Vận tải biển phù hợp nhất với
  • A. vận chuyển trên địa hình núi cao không có cảng.
  • B. hàng nặng, cồng kềnh trên cự li xa.
  • C. hành khách cần tốc độ rất cao.
  • D. hàng nhỏ trong nội đô.

Đáp án: B

Giải thích: Đường biển có năng lực chuyên chở lớn và chi phí thấp trên tuyến dài.
5Xem đáp án và giải thích câu 5
Nguyên nhân chủ yếu làm thiên nhiên nước ta có tính đa dạng sinh học cao là
  • A. không chịu tác động của con người.
  • B. vị trí nhiệt đới, địa hình và khí hậu phân hóa.
  • C. khí hậu khô hạn quanh năm.
  • D. lãnh thổ chỉ có đồng bằng.

Đáp án: B

Giải thích: Vị trí, địa hình và khí hậu phân hóa tạo nhiều sinh cảnh và thành phần loài phong phú.
6Xem đáp án và giải thích câu 6
Quá trình đô thị hóa ở nước ta hiện nay có đặc điểm
  • A. không gắn với công nghiệp hóa.
  • B. tỉ lệ dân thành thị liên tục giảm.
  • C. tỉ lệ dân thành thị tăng nhưng còn khác nhau giữa các vùng.
  • D. mạng lưới đô thị chỉ có một thành phố.

Đáp án: C

Giải thích: Đô thị hóa phát triển, tỉ lệ dân thành thị tăng và phân bố không đều.
7Xem đáp án và giải thích câu 7
Phát triển hành lang kinh tế thường gắn với
  • A. vùng hoàn toàn không có dân cư.
  • B. chỉ khu vực rừng phòng hộ.
  • C. các tuyến giao thông và đô thị động lực.
  • D. nơi không có hoạt động sản xuất.

Đáp án: C

Giải thích: Hành lang kinh tế hình thành dọc trục giao thông, kết nối cửa khẩu, cảng và đô thị.
8Xem đáp án và giải thích câu 8
Biến đổi khí hậu toàn cầu làm gia tăng nguy cơ
  • A. mọi nơi có khí hậu giống nhau.
  • B. mưa biến mất hoàn toàn.
  • C. nhiệt độ toàn cầu giảm liên tục.
  • D. nước biển dâng và thời tiết cực đoan.

Đáp án: D

Giải thích: Nóng lên toàn cầu liên quan đến băng tan, nước biển dâng và cực đoan khí hậu.
9Xem đáp án và giải thích câu 9
Đồng bằng sông Cửu Long nổi bật về
  • A. than đá và kim loại màu.
  • B. điện gió trên núi cao.
  • C. chè, quế và hồi.
  • D. lúa gạo, thủy sản và cây ăn quả.

Đáp án: D

Giải thích: Đất phù sa, mạng lưới sông và khí hậu nóng ẩm thuận lợi nông - thủy sản.
10Xem đáp án và giải thích câu 10
Rừng đầu nguồn có chức năng quan trọng nhất là
  • A. tăng độ mặn của sông.
  • B. bảo vệ đất, điều hòa nước và hạn chế lũ.
  • C. cung cấp mặt bằng đô thị.
  • D. làm giảm đa dạng sinh học.

Đáp án: B

Giải thích: Rừng đầu nguồn giữ nước, chống xói mòn và giảm dòng chảy lũ.
11Xem đáp án và giải thích câu 11
Ngoại thương phát triển có tác dụng chủ yếu là
  • A. loại bỏ nhu cầu nâng chất lượng sản phẩm.
  • B. giảm giao lưu quốc tế.
  • C. mở rộng thị trường và thúc đẩy phân công lao động.
  • D. làm nền kinh tế hoàn toàn khép kín.

Đáp án: C

Giải thích: Xuất nhập khẩu kết nối thị trường, tạo động lực chuyên môn hóa và đổi mới.
12Xem đáp án và giải thích câu 12
Nguồn năng lượng tái tạo có tiềm năng lớn ở duyên hải miền Trung là
  • A. than bùn quy mô rất lớn.
  • B. điện gió và điện mặt trời.
  • C. điện thủy triều ở mọi nơi.
  • D. điện từ băng tuyết.

Đáp án: B

Giải thích: Nắng nhiều và gió mạnh tạo lợi thế cho điện mặt trời và điện gió.
13Xem đáp án và giải thích câu 13
Trung du và miền núi Bắc Bộ có điều kiện thuận lợi để phát triển
  • A. dừa và cây chịu mặn.
  • B. nuôi tôm nước lợ quy mô lớn nhất.
  • C. lúa nước ba vụ trên diện rộng.
  • D. chè và chăn nuôi gia súc lớn.

Đáp án: D

Giải thích: Khí hậu phân hóa, đất đai và đồng cỏ thuận lợi cho chè, trâu bò.
14Xem đáp án và giải thích câu 14
Cho biểu đồ cơ cấu giá trị sản xuất theo khu vực kinh tế giai đoạn 2010 - 2024. Nhận xét nào sau đây đúng?
  • A. Tỉ trọng khu vực Nhà nước tăng 4 điểm phần trăm.
  • B. Tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước tăng liên tục.
  • C. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhiều nhất.
  • D. Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm không thay đổi.

Đáp án: C

Giải thích: Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng từ 18% lên 27%, tăng 9 điểm phần trăm, lớn nhất.
15Xem đáp án và giải thích câu 15
Khai thác dầu khí ở nước ta tập trung chủ yếu tại
  • A. cao nguyên đá vôi.
  • B. thềm lục địa phía Nam.
  • C. vùng núi Đông Bắc.
  • D. đồng bằng giữa sông Hồng.

Đáp án: B

Giải thích: Các bể trầm tích dầu khí lớn nằm chủ yếu ở thềm lục địa phía Nam.
16Xem đáp án và giải thích câu 16
Cơ cấu dân số theo tuổi của nước ta hiện nay đặt ra yêu cầu
  • A. ngừng đào tạo nghề.
  • B. chỉ mở rộng trường mầm non.
  • C. giảm phát triển y tế.
  • D. tận dụng thời kì dân số vàng và chuẩn bị cho già hóa.

Đáp án: D

Giải thích: Cần khai thác lực lượng lao động lớn đồng thời chuẩn bị an sinh cho xu hướng già hóa.
17Xem đáp án và giải thích câu 17
Tây Nguyên chuyên môn hóa cây công nghiệp lâu năm nhờ
  • A. đất badan, khí hậu cao nguyên và mặt bằng rộng.
  • B. đất phù sa ngọt ven biển.
  • C. nhiều bãi triều nước lợ.
  • D. mùa đông rất lạnh kéo dài.

Đáp án: A

Giải thích: Đất badan màu mỡ và khí hậu cao nguyên phù hợp cây công nghiệp lâu năm.
18Xem đáp án và giải thích câu 18
Vùng sản xuất lúa lớn nhất nước ta là
  • A. Đồng bằng sông Cửu Long.
  • B. Đông Nam Bộ.
  • C. Tây Nguyên.
  • D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Đáp án: A

Giải thích: Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích, sản lượng lúa và khối lượng hàng hóa lớn nhất.
19Xem đáp án và giải thích câu 19
Cho thông tin sau:
Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có khí hậu cận xích đạo gió mùa, nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ và mùa khô rõ ở nhiều nơi. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Thông tin mô tả miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
  • b) Khí hậu có mùa đông lạnh kéo dài.
  • c) Cảnh quan rừng cận xích đạo gió mùa là nét tiêu biểu.
  • d) Mùa khô tạo nguy cơ thiếu nước và cháy rừng.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng

Giải thích: a), c), d) đúng; b) sai vì miền có nền nhiệt cao quanh năm, không có mùa đông lạnh kéo dài.
20Xem đáp án và giải thích câu 20
Cho thông tin sau:
Dịch vụ logistics liên kết vận tải, kho bãi, phân phối và thông tin. Sự phát triển của thương mại điện tử và sản xuất hàng hóa làm nhu cầu logistics tăng nhanh. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Logistics góp phần giảm chi phí lưu thông và rút ngắn thời gian giao hàng.
  • b) Logistics chỉ bao gồm vận tải đường bộ.
  • c) Hạ tầng giao thông và công nghệ số ảnh hưởng lớn đến chất lượng logistics.
  • d) Phát triển logistics không liên quan đến năng lực cạnh tranh của nền kinh tế.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai

Giải thích: a), c) đúng; b) sai vì logistics gồm nhiều hoạt động; d) sai vì logistics hiệu quả nâng sức cạnh tranh.
21Xem đáp án và giải thích câu 21
Cho thông tin sau:
Duyên hải miền Trung thường chịu bão, lũ quét, hạn hán và cát bay. Nhiều lưu vực sông ngắn, dốc nên lũ lên nhanh. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Sông ngắn, dốc làm lũ có thể lên nhanh.
  • b) Trồng và bảo vệ rừng đầu nguồn giúp giảm nguy cơ lũ, xói mòn.
  • c) Mọi nơi trong vùng đều dư thừa nước quanh năm.
  • d) Cảnh báo sớm và quy hoạch dân cư giúp giảm thiệt hại thiên tai.

Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng

Giải thích: a), b), d) đúng; c) sai vì vùng có mùa khô và nhiều nơi thiếu nước.
22Xem đáp án và giải thích câu 22
Cho biểu đồ trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của quốc gia X giai đoạn 2020 - 2023. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Năm 2023, quốc gia X có mức xuất siêu lớn nhất trong giai đoạn.
  • b) Quốc gia X xuất siêu trong tất cả các năm.
  • c) Năm 2023 so với năm 2020, cả trị giá xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.
  • d) Năm 2023 so với năm 2020, trị giá nhập khẩu tăng nhanh hơn trị giá xuất khẩu.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai

Giải thích: a) Đúng, mức xuất siêu lớn nhất là 6 tỉ USD vào năm 2023. b) Sai, cán cân từng năm là 3, -6, -3, 6 tỉ USD. c) Đúng. d) Sai, tốc độ tăng xuất khẩu khoảng 25.2% và nhập khẩu khoảng 23.6%.
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Cho dãy nhiệt độ trung bình 12 tháng tại trạm quan trắc Y (đơn vị: °C): 24,1; 24,4; 25,6; 26,8; 27,8; 28,8; 28,4; 28,1; 27,6; 26,3; 25,2; 24,1. Hãy tính nhiệt độ trung bình năm, làm tròn đến một chữ số thập phân.

Đáp án: 26,4, 26.4

Giải thích: Nhiệt độ trung bình năm bằng tổng nhiệt độ 12 tháng chia cho 12, kết quả là 26,4 C26,4\ ^\circ\mathrm{C}.
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Mực nước sông A cao nhất 1743 cm, thấp nhất 943 cm; sông B cao nhất 2161 cm, thấp nhất 1159 cm. Biên độ mực nước sông B cao hơn sông A bao nhiêu cm?

Đáp án: 202

Giải thích: Biên độ sông A là 1743943=8001743-943=800 cm; sông B là 21611159=10022161-1159=1002 cm. Chênh lệch là 202202 cm.
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Một quốc gia có tỉ suất sinh thô 15,115,1\text{‰} và tỉ suất chết thô 5,95,9\text{‰}. Tính tỉ lệ tăng dân số tự nhiên, làm tròn đến hai chữ số thập phân.

Đáp án: 0,92, 0.92

Giải thích: Tỉ suất tăng tự nhiên là 9,29,2\text{‰}, tương đương 0,92%0,92\%.
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Tổng trị giá xuất khẩu và nhập khẩu là 592,4 tỉ USD, trong đó xuất khẩu là 306,1 tỉ USD. Tính tỉ trọng nhập khẩu trong tổng trị giá xuất nhập khẩu, làm tròn đến một chữ số thập phân.

Đáp án: 48,3, 48.3

Giải thích: Nhập khẩu là 592,4306,1=286,3592,4-306,1=286,3 tỉ USD. Tỉ trọng là 286,3592,410048,3%\dfrac{286,3}{592,4}\cdot100\approx 48,3\%.
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Sản lượng lương thực có hạt là 42,0 triệu tấn, dân số là 79,4 triệu người. Tính sản lượng lương thực bình quân đầu người, làm tròn đến kg/người.

Đáp án: 530

Giải thích: Bình quân là 42,079,41000530\dfrac{42,0}{79,4}\cdot1000\approx 530 kg/người.
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Năm đầu, tổng diện tích có rừng là 2163,9 nghìn ha và rừng trồng là 288,2 nghìn ha. Năm sau, các giá trị tương ứng là 2219,3 và 430,8 nghìn ha. Tỉ lệ rừng trồng trong tổng diện tích có rừng tăng bao nhiêu điểm phần trăm, làm tròn đến một chữ số thập phân?

Đáp án: 6,1, 6.1

Giải thích: Tỉ lệ năm đầu là 288,22163,910013,3%\dfrac{288,2}{2163,9}\cdot100\approx 13,3\%; năm sau khoảng 19,4%19,4\%. Mức tăng là 6,16,1 điểm phần trăm.