Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 29
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 29
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 29
Đề luyện Địa lí nâng cao số 29, trọng tâm chuyển dịch năng lượng và an ninh điện, gồm 18 câu trắc nghiệm một đáp án, 4 câu đúng sai và 6 câu trả lời ngắn; có biểu đồ, đáp án và giải thích.
Câu 1.
A. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
B. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
C. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
D. đầu tư đồng bộ nguồn - lưới - lưu trữ, quản lí nhu cầu và thị trường điện linh hoạt
Câu 2.
A. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
B. nhu cầu điện tăng trong khi nguồn gió - mặt trời biến đổi theo thời tiết, đòi hỏi nguồn linh hoạt, lưu trữ và lưới truyền tải đồng bộ
C. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
D. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
Câu 3.
A. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
B. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
C. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
D. độ tin cậy cung cấp điện, tỉ lệ năng lượng sạch, công suất linh hoạt và mức cắt giảm nguồn tái tạo
Câu 4.
A. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
B. phối hợp quy hoạch nguồn điện với công nghiệp, đô thị, giao thông điện hóa và hành lang truyền tải
C. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
D. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
Câu 5.
A. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
B. dự báo gió - bức xạ, pin lưu trữ, thủy điện tích năng và lưới điện thông minh
C. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
D. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
Câu 6.
A. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
B. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
C. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
D. nguồn tái tạo thường tập trung ở nơi tiềm năng tự nhiên cao nhưng có thể xa trung tâm phụ tải, làm tăng yêu cầu truyền tải
Câu 7.
A. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
B. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
C. phát triển nguồn nhanh hơn lưới có thể dẫn tới cắt giảm công suất và giảm hiệu quả đầu tư
D. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
Câu 8.
A. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
B. bảo đảm ba mục tiêu đồng thời: đủ điện, chi phí hợp lí và giảm phát thải
C. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
D. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
Câu 9.
A. tiềm năng gió, mặt trời, thủy điện và khả năng liên kết hệ thống điện trên phạm vi quốc gia
B. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
C. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
D. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
Câu 10.
A. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
B. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
C. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
D. quá tải lưới cục bộ, chênh lệch thời điểm phát - phụ tải và sự phụ thuộc còn lớn vào nhiên liệu hóa thạch
Câu 11.
A. phân bố nguồn hợp lí, tăng dự báo công suất tái tạo và khuyến khích phụ tải dịch chuyển khỏi giờ cao điểm
B. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
C. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
D. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
Câu 12.
A. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
B. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
C. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
D. giờ mất điện giảm, khả năng hấp thụ điện tái tạo tăng và cường độ phát thải hệ thống giảm
Câu 13.
A. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
B. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
C. khi tỉ trọng nguồn biến đổi tăng mà công suất linh hoạt không tăng tương ứng, yêu cầu cân bằng hệ thống trở nên khó hơn
D. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
Câu 14.
A. Chỉ tiêu Công suất (%) đạt giá trị cao nhất tại Gió - mặt trời.
B. Chỉ tiêu Sản lượng (%) đạt giá trị cao nhất tại Gió - mặt trời.
C. Chỉ tiêu Công suất (%) đạt giá trị thấp nhất tại Thủy điện.
D. Chỉ tiêu Công suất (%) đạt giá trị cao nhất tại Than.

Câu 15.
A. Sản lượng chỉ phụ thuộc chiều dài đường dây
B. Công suất phản ánh khả năng phát tại một thời điểm, còn sản lượng phụ thuộc thời gian vận hành và hệ số công suất
C. Hai khái niệm luôn có cùng đơn vị và cùng giá trị
D. Công suất chỉ dùng cho thủy điện
Câu 16.
A. chỉ giá mua thiết bị ban đầu
B. chỉ doanh thu năm có thị trường thuận lợi
C. chi phí môi trường, rủi ro thiên tai và tác động phân phối lên các nhóm dân cư
D. chỉ chi phí quảng bá của đơn vị vận hành
Câu 17.
A. chọn địa phương có biểu đồ cao hơn mà không xét đơn vị
B. loại bỏ toàn bộ dữ liệu theo thời gian
C. chỉ so sánh số tuyệt đối lớn nhất
D. chuẩn hóa theo dân số, diện tích, sản lượng hoặc nguồn lực liên quan trước khi kết luận
Câu 18.
A. bỏ qua tác động sau thời hạn dự án
B. luôn chọn vì sản lượng là chỉ tiêu duy nhất
C. coi suy giảm tài nguyên là không liên quan đến địa lí
D. không nên lựa chọn nếu lợi ích ngắn hạn không bù được tổn thất tài nguyên, rủi ro và chi phí phục hồi
Câu 19.
a) Trong chuyên đề Chuyển dịch năng lượng và an ninh điện, cách tiếp cận của báo cáo thừa nhận quan hệ tương tác giữa tự nhiên, hạ tầng và hoạt động kinh tế - xã hội.
b) Chỉ cần tăng tổng vốn đầu tư là có thể giải quyết mọi hạn chế của Chuyển dịch năng lượng và an ninh điện mà không cần điều phối không gian.
c) Giải pháp đầu tư đồng bộ nguồn - lưới - lưu trữ, quản lí nhu cầu và thị trường điện linh hoạt phù hợp với nguyên nhân đã nêu trong thông tin.
d) Đối với Chuyển dịch năng lượng và an ninh điện, có thể đánh giá thành công chỉ bằng một chỉ tiêu sản lượng tuyệt đối, không cần xét hiệu quả hoặc rủi ro.
Câu 20.
a) Đối với chuỗi số liệu của Chuyển dịch năng lượng và an ninh điện, giá trị năm 2024 cao hơn năm 2021 là 28 đơn vị.
b) Trong chuyên đề Chuyển dịch năng lượng và an ninh điện, tốc độ tăng giai đoạn 2021 - 2024 nhỏ hơn 24 %.
c) Giá trị trung bình bốn năm của chỉ tiêu thuộc Chuyển dịch năng lượng và an ninh điện là 122.2 đơn vị.
d) Với chuỗi số liệu Chuyển dịch năng lượng và an ninh điện, mức tăng tuyệt đối 2023 - 2024 lớn hơn mức tăng 2021 - 2022.
Câu 21.
a) Bảo đảm ba mục tiêu đồng thời: đủ điện, chi phí hợp lí và giảm phát thải.
b) Trong hệ thống điện quốc gia, các trung tâm năng lượng tái tạo và lưới truyền tải liên vùng, ưu tiên dự án có lợi ích cục bộ dù làm tăng chi phí cho địa phương hạ lưu hoặc lân cận.
c) Phối hợp quy hoạch nguồn điện với công nghiệp, đô thị, giao thông điện hóa và hành lang truyền tải.
d) Với chương trình Chuyển dịch năng lượng và an ninh điện, không cần theo dõi kết quả sau đầu tư vì chất lượng quy hoạch chỉ phụ thuộc văn bản ban đầu.
Câu 22.
a) Trong biểu đồ của Chuyển dịch năng lượng và an ninh điện, dãy Phụ tải (GW) đạt giá trị lớn nhất tại 18h.
b) Ở biểu đồ phụ tải và nguồn tái tạo theo khung giờ, dãy Gió - mặt trời (GW) đạt giá trị nhỏ nhất tại 22h.
c) Trong chuyên đề Chuyển dịch năng lượng và an ninh điện, tổng dãy Gió - mặt trời (GW) bằng 26.0 GW.
d) Với biểu đồ thuộc Chuyển dịch năng lượng và an ninh điện, dãy Gió - mặt trời (GW) tăng liên tục qua các nhóm theo thứ tự trình bày.

Câu 23.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 24.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 25.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 26.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 27.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 28.
Trả lời: ..............................................................................
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- B. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- C. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- D. đầu tư đồng bộ nguồn - lưới - lưu trữ, quản lí nhu cầu và thị trường điện linh hoạt
Đáp án: D
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- B. nhu cầu điện tăng trong khi nguồn gió - mặt trời biến đổi theo thời tiết, đòi hỏi nguồn linh hoạt, lưu trữ và lưới truyền tải đồng bộ
- C. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- D. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
Đáp án: B
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- B. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- C. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- D. độ tin cậy cung cấp điện, tỉ lệ năng lượng sạch, công suất linh hoạt và mức cắt giảm nguồn tái tạo
Đáp án: D
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- B. phối hợp quy hoạch nguồn điện với công nghiệp, đô thị, giao thông điện hóa và hành lang truyền tải
- C. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- D. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
Đáp án: B
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- B. dự báo gió - bức xạ, pin lưu trữ, thủy điện tích năng và lưới điện thông minh
- C. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- D. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
Đáp án: B
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- B. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- C. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- D. nguồn tái tạo thường tập trung ở nơi tiềm năng tự nhiên cao nhưng có thể xa trung tâm phụ tải, làm tăng yêu cầu truyền tải
Đáp án: D
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- B. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- C. phát triển nguồn nhanh hơn lưới có thể dẫn tới cắt giảm công suất và giảm hiệu quả đầu tư
- D. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
Đáp án: C
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- B. bảo đảm ba mục tiêu đồng thời: đủ điện, chi phí hợp lí và giảm phát thải
- C. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- D. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
Đáp án: B
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. tiềm năng gió, mặt trời, thủy điện và khả năng liên kết hệ thống điện trên phạm vi quốc gia
- B. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- C. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- D. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
Đáp án: A
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- B. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- C. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- D. quá tải lưới cục bộ, chênh lệch thời điểm phát - phụ tải và sự phụ thuộc còn lớn vào nhiên liệu hóa thạch
Đáp án: D
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. phân bố nguồn hợp lí, tăng dự báo công suất tái tạo và khuyến khích phụ tải dịch chuyển khỏi giờ cao điểm
- B. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- C. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- D. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
Đáp án: A
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- B. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- C. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- D. giờ mất điện giảm, khả năng hấp thụ điện tái tạo tăng và cường độ phát thải hệ thống giảm
Đáp án: D
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- B. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- C. khi tỉ trọng nguồn biến đổi tăng mà công suất linh hoạt không tăng tương ứng, yêu cầu cân bằng hệ thống trở nên khó hơn
- D. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
Đáp án: C
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. Chỉ tiêu Công suất (%) đạt giá trị cao nhất tại Gió - mặt trời.
- B. Chỉ tiêu Sản lượng (%) đạt giá trị cao nhất tại Gió - mặt trời.
- C. Chỉ tiêu Công suất (%) đạt giá trị thấp nhất tại Thủy điện.
- D. Chỉ tiêu Công suất (%) đạt giá trị cao nhất tại Than.
Đáp án: D
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A. Sản lượng chỉ phụ thuộc chiều dài đường dây
- B. Công suất phản ánh khả năng phát tại một thời điểm, còn sản lượng phụ thuộc thời gian vận hành và hệ số công suất
- C. Hai khái niệm luôn có cùng đơn vị và cùng giá trị
- D. Công suất chỉ dùng cho thủy điện
Đáp án: B
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. chỉ giá mua thiết bị ban đầu
- B. chỉ doanh thu năm có thị trường thuận lợi
- C. chi phí môi trường, rủi ro thiên tai và tác động phân phối lên các nhóm dân cư
- D. chỉ chi phí quảng bá của đơn vị vận hành
Đáp án: C
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A. chọn địa phương có biểu đồ cao hơn mà không xét đơn vị
- B. loại bỏ toàn bộ dữ liệu theo thời gian
- C. chỉ so sánh số tuyệt đối lớn nhất
- D. chuẩn hóa theo dân số, diện tích, sản lượng hoặc nguồn lực liên quan trước khi kết luận
Đáp án: D
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. bỏ qua tác động sau thời hạn dự án
- B. luôn chọn vì sản lượng là chỉ tiêu duy nhất
- C. coi suy giảm tài nguyên là không liên quan đến địa lí
- D. không nên lựa chọn nếu lợi ích ngắn hạn không bù được tổn thất tài nguyên, rủi ro và chi phí phục hồi
Đáp án: D
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
- a) Trong chuyên đề Chuyển dịch năng lượng và an ninh điện, cách tiếp cận của báo cáo thừa nhận quan hệ tương tác giữa tự nhiên, hạ tầng và hoạt động kinh tế - xã hội.
- b) Chỉ cần tăng tổng vốn đầu tư là có thể giải quyết mọi hạn chế của Chuyển dịch năng lượng và an ninh điện mà không cần điều phối không gian.
- c) Giải pháp đầu tư đồng bộ nguồn - lưới - lưu trữ, quản lí nhu cầu và thị trường điện linh hoạt phù hợp với nguyên nhân đã nêu trong thông tin.
- d) Đối với Chuyển dịch năng lượng và an ninh điện, có thể đánh giá thành công chỉ bằng một chỉ tiêu sản lượng tuyệt đối, không cần xét hiệu quả hoặc rủi ro.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
- a) Đối với chuỗi số liệu của Chuyển dịch năng lượng và an ninh điện, giá trị năm 2024 cao hơn năm 2021 là 28 đơn vị.
- b) Trong chuyên đề Chuyển dịch năng lượng và an ninh điện, tốc độ tăng giai đoạn 2021 - 2024 nhỏ hơn 24 %.
- c) Giá trị trung bình bốn năm của chỉ tiêu thuộc Chuyển dịch năng lượng và an ninh điện là 122.2 đơn vị.
- d) Với chuỗi số liệu Chuyển dịch năng lượng và an ninh điện, mức tăng tuyệt đối 2023 - 2024 lớn hơn mức tăng 2021 - 2022.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
- a) Bảo đảm ba mục tiêu đồng thời: đủ điện, chi phí hợp lí và giảm phát thải.
- b) Trong hệ thống điện quốc gia, các trung tâm năng lượng tái tạo và lưới truyền tải liên vùng, ưu tiên dự án có lợi ích cục bộ dù làm tăng chi phí cho địa phương hạ lưu hoặc lân cận.
- c) Phối hợp quy hoạch nguồn điện với công nghiệp, đô thị, giao thông điện hóa và hành lang truyền tải.
- d) Với chương trình Chuyển dịch năng lượng và an ninh điện, không cần theo dõi kết quả sau đầu tư vì chất lượng quy hoạch chỉ phụ thuộc văn bản ban đầu.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- a) Trong biểu đồ của Chuyển dịch năng lượng và an ninh điện, dãy Phụ tải (GW) đạt giá trị lớn nhất tại 18h.
- b) Ở biểu đồ phụ tải và nguồn tái tạo theo khung giờ, dãy Gió - mặt trời (GW) đạt giá trị nhỏ nhất tại 22h.
- c) Trong chuyên đề Chuyển dịch năng lượng và an ninh điện, tổng dãy Gió - mặt trời (GW) bằng 26.0 GW.
- d) Với biểu đồ thuộc Chuyển dịch năng lượng và an ninh điện, dãy Gió - mặt trời (GW) tăng liên tục qua các nhóm theo thứ tự trình bày.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
Đáp án: 35,8, 35.8
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
Đáp án: 26,9, 26.9
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
Đáp án: 32,6, 32.6
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
Đáp án: 73,2, 73.2
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
Đáp án: 172
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
Đáp án: 5,0, 5.0