Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 28
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 28
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 28
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- B. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- C. phát triển cụm liên kết ngành, nâng năng lực nhà cung ứng trong nước và đầu tư nghiên cứu - thiết kế
- D. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
Đáp án: C
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- B. năng suất công nghiệp tăng khi doanh nghiệp, nghiên cứu, lao động kỹ năng, nhà cung ứng và hạ tầng số - logistics tập trung và liên kết
- C. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- D. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
Đáp án: B
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- B. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- C. tỉ lệ giá trị nội địa, chi cho nghiên cứu - phát triển, năng suất lao động và cường độ năng lượng
- D. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
Đáp án: C
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- B. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- C. chương trình phát triển nhà cung ứng kết nối doanh nghiệp nội địa với doanh nghiệp đầu chuỗi và cơ sở nghiên cứu
- D. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
Đáp án: C
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. nền tảng sản xuất số, tự động hóa linh hoạt và hệ thống truy xuất năng lượng - carbon của nhà máy
- B. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- C. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- D. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
Đáp án: A
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- B. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- C. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- D. cụm công nghiệp hiệu quả dựa trên khoảng cách giao dịch ngắn, lao động phù hợp và kết nối nhanh tới cảng, sân bay, trung tâm đổi mới
Đáp án: D
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- B. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- C. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- D. thu hút dự án bằng ưu đãi đất đai nhưng không có tiêu chí công nghệ có thể làm tăng ô nhiễm và khóa chặt mô hình giá trị thấp
Đáp án: D
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- B. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- C. chuyển từ lấp đầy diện tích sang nâng chất lượng dự án, liên kết doanh nghiệp và hiệu suất tài nguyên
- D. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
Đáp án: C
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- B. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- C. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- D. thị trường lớn, hội nhập sâu, lực lượng lao động dồi dào và mạng lưới khu công nghiệp phát triển
Đáp án: D
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- B. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- C. liên kết nội địa yếu, giá trị gia tăng thấp ở một số ngành lắp ráp và thiếu nhân lực công nghệ cao
- D. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
Đáp án: C
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- B. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- C. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- D. chọn lọc dự án theo công nghệ, hiệu quả năng lượng, liên kết chuỗi và khả năng đào tạo lao động
Đáp án: D
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- B. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- C. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- D. số nhà cung ứng đạt chuẩn tăng, giá trị nội địa cao hơn và phát thải trên một đơn vị sản phẩm giảm
Đáp án: D
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- B. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- C. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- D. khi năng lực thiết kế và nhà cung ứng nội địa tăng, phần giá trị giữ lại trong nền kinh tế thường cao hơn
Đáp án: D
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. Chỉ tiêu Nội địa hóa (%) đạt giá trị cao nhất tại 2025.
- B. Chỉ tiêu Nội địa hóa (%) đạt giá trị cao nhất tại 2019.
- C. Chỉ tiêu Nội địa hóa (%) đạt giá trị thấp nhất tại 2021.
- D. Chỉ tiêu Năng suất (triệu đồng/người) đạt giá trị cao nhất tại 2019.
Đáp án: A
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. Các nhà máy đứng riêng lẻ và không chia sẻ hạ tầng
- B. Các doanh nghiệp, nhà cung ứng, đào tạo và nghiên cứu có quan hệ hợp tác - cạnh tranh trong cùng không gian kết nối
- C. Chỉ tập trung khai thác nguyên liệu thô tại chỗ
- D. Không cần liên hệ với thị trường hoặc logistics
Đáp án: B
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. chỉ doanh thu năm có thị trường thuận lợi
- B. chỉ giá mua thiết bị ban đầu
- C. chi phí môi trường, rủi ro thiên tai và tác động phân phối lên các nhóm dân cư
- D. chỉ chi phí quảng bá của đơn vị vận hành
Đáp án: C
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. chuẩn hóa theo dân số, diện tích, sản lượng hoặc nguồn lực liên quan trước khi kết luận
- B. chỉ so sánh số tuyệt đối lớn nhất
- C. loại bỏ toàn bộ dữ liệu theo thời gian
- D. chọn địa phương có biểu đồ cao hơn mà không xét đơn vị
Đáp án: A
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. bỏ qua tác động sau thời hạn dự án
- B. luôn chọn vì sản lượng là chỉ tiêu duy nhất
- C. coi suy giảm tài nguyên là không liên quan đến địa lí
- D. không nên lựa chọn nếu lợi ích ngắn hạn không bù được tổn thất tài nguyên, rủi ro và chi phí phục hồi
Đáp án: D
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Trong chuyên đề Công nghiệp công nghệ cao và cụm liên kết ngành, cách tiếp cận của báo cáo thừa nhận quan hệ tương tác giữa tự nhiên, hạ tầng và hoạt động kinh tế - xã hội.
- b) Chỉ cần tăng tổng vốn đầu tư là có thể giải quyết mọi hạn chế của Công nghiệp công nghệ cao và cụm liên kết ngành mà không cần điều phối không gian.
- c) Giải pháp phát triển cụm liên kết ngành, nâng năng lực nhà cung ứng trong nước và đầu tư nghiên cứu - thiết kế phù hợp với nguyên nhân đã nêu trong thông tin.
- d) Đối với Công nghiệp công nghệ cao và cụm liên kết ngành, có thể đánh giá thành công chỉ bằng một chỉ tiêu sản lượng tuyệt đối, không cần xét hiệu quả hoặc rủi ro.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Đối với chuỗi số liệu của Công nghiệp công nghệ cao và cụm liên kết ngành, giá trị năm 2024 cao hơn năm 2021 là 27 đơn vị.
- b) Trong chuyên đề Công nghiệp công nghệ cao và cụm liên kết ngành, tốc độ tăng giai đoạn 2021 - 2024 nhỏ hơn 24 %.
- c) Giá trị trung bình bốn năm của chỉ tiêu thuộc Công nghiệp công nghệ cao và cụm liên kết ngành là 121.5 đơn vị.
- d) Với chuỗi số liệu Công nghiệp công nghệ cao và cụm liên kết ngành, mức tăng tuyệt đối 2023 - 2024 lớn hơn mức tăng 2021 - 2022.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Chuyển từ lấp đầy diện tích sang nâng chất lượng dự án, liên kết doanh nghiệp và hiệu suất tài nguyên.
- b) Trong các vùng động lực công nghiệp, khu công nghệ cao và hành lang sản xuất - logistics, ưu tiên dự án có lợi ích cục bộ dù làm tăng chi phí cho địa phương hạ lưu hoặc lân cận.
- c) Chương trình phát triển nhà cung ứng kết nối doanh nghiệp nội địa với doanh nghiệp đầu chuỗi và cơ sở nghiên cứu.
- d) Với chương trình Công nghiệp công nghệ cao và cụm liên kết ngành, không cần theo dõi kết quả sau đầu tư vì chất lượng quy hoạch chỉ phụ thuộc văn bản ban đầu.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Trong biểu đồ của Công nghiệp công nghệ cao và cụm liên kết ngành, dãy Trước đổi mới đạt giá trị lớn nhất tại Nhóm C.
- b) Ở biểu đồ cường độ năng lượng của bốn nhóm nhà máy, dãy Sau đổi mới đạt giá trị nhỏ nhất tại Nhóm B.
- c) Trong chuyên đề Công nghiệp công nghệ cao và cụm liên kết ngành, tổng dãy Sau đổi mới bằng 26.3 GJ/đơn vị SP.
- d) Với biểu đồ thuộc Công nghiệp công nghệ cao và cụm liên kết ngành, dãy Sau đổi mới tăng liên tục qua các nhóm theo thứ tự trình bày.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 34,8, 34.8
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 26,7, 26.7
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 32,4, 32.4
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 72,5, 72.5
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 168
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 4,9, 4.9