Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 27
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 27
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 27
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- B. quy hoạch không gian biển dựa trên hệ sinh thái, phân vùng chức năng và kiểm soát tổng cường lực khai thác
- C. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- D. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
Đáp án: B
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. nguồn lợi biển, chất lượng môi trường, hạ tầng hậu cần và nhu cầu thị trường cùng quyết định hiệu quả khai thác không gian biển
- B. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- C. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- D. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
Đáp án: A
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. sản lượng trên đơn vị cường lực khai thác, tỉ lệ lô hàng truy xuất được và chất lượng nước vùng nuôi
- B. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- C. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- D. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
Đáp án: A
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- B. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- C. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- D. kết nối cảng cá, cơ sở chế biến, dữ liệu truy xuất và thị trường xuất khẩu trong một chuỗi minh bạch
Đáp án: D
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- B. giám sát hành trình, quan trắc môi trường nuôi và mô hình số phục vụ phân vùng không gian biển
- C. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- D. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
Đáp án: B
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- B. hoạt động biển có quan hệ liên thông mạnh; tác động ở thượng nguồn và ven bờ có thể ảnh hưởng tới ngư trường, rạn san hô và bãi triều
- C. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- D. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
Đáp án: B
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- B. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- C. mật độ nuôi quá cao vượt sức tải môi trường có thể làm tăng dịch bệnh, ô nhiễm đáy và thiệt hại hàng loạt
- D. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
Đáp án: C
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- B. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- C. ưu tiên bảo tồn sinh cảnh sinh sản, giảm khai thác ven bờ và phát triển dịch vụ hậu cần - chế biến giá trị cao
- D. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
Đáp án: C
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. bờ biển dài, nhiều vũng vịnh, ngư trường và vị trí gần các tuyến hàng hải quốc tế
- B. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- C. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- D. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
Đáp án: A
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. suy giảm nguồn lợi, xung đột không gian giữa bảo tồn - thủy sản - du lịch - năng lượng và rủi ro thiên tai
- B. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- C. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- D. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
Đáp án: A
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. nâng cấp cảng cá, truy xuất nguồn gốc, chuỗi lạnh và chuyển dần sang nuôi biển công nghệ phù hợp sức tải
- B. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- C. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- D. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
Đáp án: A
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. nguồn lợi phục hồi, thu nhập trên đơn vị sản lượng tăng và xung đột không gian giảm
- B. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- C. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- D. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
Đáp án: A
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- B. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- C. khi cường lực khai thác tăng nhanh hơn khả năng tái tạo, sản lượng trên mỗi chuyến biển có xu hướng giảm
- D. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
Đáp án: C
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. Chỉ tiêu Sản lượng (nghìn tấn) đạt giá trị cao nhất tại 2021.
- B. Chỉ tiêu Sản lượng (nghìn tấn) đạt giá trị cao nhất tại 2024.
- C. Chỉ tiêu Sản lượng (nghìn tấn) đạt giá trị thấp nhất tại 2022.
- D. Chỉ tiêu Giá trị (nghìn tỉ đồng) đạt giá trị cao nhất tại 2021.
Đáp án: B
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. Tăng số tàu công suất nhỏ hoạt động sát bờ
- B. Loại bỏ hoàn toàn hoạt động nuôi trồng thủy sản
- C. Giảm áp lực lên nguồn lợi và tạo điều kiện phục hồi sinh cảnh, đàn cá
- D. Chuyển mọi cảng cá thành cảng du lịch
Đáp án: C
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. chỉ doanh thu năm có thị trường thuận lợi
- B. chỉ chi phí quảng bá của đơn vị vận hành
- C. chỉ giá mua thiết bị ban đầu
- D. chi phí môi trường, rủi ro thiên tai và tác động phân phối lên các nhóm dân cư
Đáp án: D
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. loại bỏ toàn bộ dữ liệu theo thời gian
- B. chọn địa phương có biểu đồ cao hơn mà không xét đơn vị
- C. chuẩn hóa theo dân số, diện tích, sản lượng hoặc nguồn lực liên quan trước khi kết luận
- D. chỉ so sánh số tuyệt đối lớn nhất
Đáp án: C
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. bỏ qua tác động sau thời hạn dự án
- B. coi suy giảm tài nguyên là không liên quan đến địa lí
- C. không nên lựa chọn nếu lợi ích ngắn hạn không bù được tổn thất tài nguyên, rủi ro và chi phí phục hồi
- D. luôn chọn vì sản lượng là chỉ tiêu duy nhất
Đáp án: C
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Trong chuyên đề Kinh tế biển, thủy sản và không gian ven bờ, cách tiếp cận của báo cáo thừa nhận quan hệ tương tác giữa tự nhiên, hạ tầng và hoạt động kinh tế - xã hội.
- b) Chỉ cần tăng tổng vốn đầu tư là có thể giải quyết mọi hạn chế của Kinh tế biển, thủy sản và không gian ven bờ mà không cần điều phối không gian.
- c) Giải pháp quy hoạch không gian biển dựa trên hệ sinh thái, phân vùng chức năng và kiểm soát tổng cường lực khai thác phù hợp với nguyên nhân đã nêu trong thông tin.
- d) Đối với Kinh tế biển, thủy sản và không gian ven bờ, có thể đánh giá thành công chỉ bằng một chỉ tiêu sản lượng tuyệt đối, không cần xét hiệu quả hoặc rủi ro.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Đối với chuỗi số liệu của Kinh tế biển, thủy sản và không gian ven bờ, giá trị năm 2024 cao hơn năm 2021 là 26 đơn vị.
- b) Trong chuyên đề Kinh tế biển, thủy sản và không gian ven bờ, tốc độ tăng giai đoạn 2021 - 2024 nhỏ hơn 23 %.
- c) Giá trị trung bình bốn năm của chỉ tiêu thuộc Kinh tế biển, thủy sản và không gian ven bờ là 119.8 đơn vị.
- d) Với chuỗi số liệu Kinh tế biển, thủy sản và không gian ven bờ, mức tăng tuyệt đối 2023 - 2024 lớn hơn mức tăng 2021 - 2022.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Ưu tiên bảo tồn sinh cảnh sinh sản, giảm khai thác ven bờ và phát triển dịch vụ hậu cần - chế biến giá trị cao.
- b) Trong ngư trường, vùng nuôi trồng, hệ thống cảng cá và dải đô thị - du lịch ven biển, ưu tiên dự án có lợi ích cục bộ dù làm tăng chi phí cho địa phương hạ lưu hoặc lân cận.
- c) Kết nối cảng cá, cơ sở chế biến, dữ liệu truy xuất và thị trường xuất khẩu trong một chuỗi minh bạch.
- d) Với chương trình Kinh tế biển, thủy sản và không gian ven bờ, không cần theo dõi kết quả sau đầu tư vì chất lượng quy hoạch chỉ phụ thuộc văn bản ban đầu.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Trong biểu đồ của Kinh tế biển, thủy sản và không gian ven bờ, dãy Trước quản lí đạt giá trị lớn nhất tại Vùng 3.
- b) Ở biểu đồ chất lượng môi trường tại các vùng nuôi, dãy Sau quản lí đạt giá trị nhỏ nhất tại Vùng 2.
- c) Trong chuyên đề Kinh tế biển, thủy sản và không gian ven bờ, tổng dãy Sau quản lí bằng 328.0 điểm.
- d) Với biểu đồ thuộc Kinh tế biển, thủy sản và không gian ven bờ, dãy Sau quản lí tăng liên tục qua các nhóm theo thứ tự trình bày.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 33,8, 33.8
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 26,6, 26.6
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 32,1, 32.1
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 71,7, 71.7
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 164
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 4,8, 4.8