Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 26
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 26
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 26
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- B. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- C. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- D. tổ chức vùng nguyên liệu truy xuất được, áp dụng quy trình tiết kiệm đầu vào và liên kết chế biến - tiêu thụ
Đáp án: D
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- B. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- C. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- D. giá trị nông sản phụ thuộc đồng thời năng suất, chất lượng, chế biến, logistics, tiêu chuẩn thị trường và chi phí môi trường
Đáp án: D
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. giá trị gia tăng trên một đơn vị đất - nước, tỉ lệ tổn thất sau thu hoạch và cường độ phát thải trên sản phẩm
- B. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- C. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- D. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
Đáp án: A
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- B. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- C. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- D. hợp tác xã hoặc tổ chức nông dân làm cầu nối tiêu chuẩn, đầu vào, tín dụng và hợp đồng với doanh nghiệp
Đáp án: D
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- B. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- C. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- D. cảm biến đồng ruộng, tưới chính xác, nhật ký số và hệ thống đo đạc - báo cáo - thẩm tra phát thải
Đáp án: D
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- B. chuyên môn hóa hiệu quả cần phù hợp điều kiện sinh thái và gắn đủ gần các trung tâm chế biến, logistics, thị trường
- C. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- D. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
Đáp án: B
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- B. mở rộng sản lượng nhưng không kiểm soát chất lượng có thể dẫn tới dư cung, giảm giá và tăng áp lực tài nguyên
- C. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- D. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
Đáp án: B
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- B. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- C. chuyển trọng tâm từ sản lượng sang giá trị, chất lượng, khả năng chống chịu và giảm phát thải
- D. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
Đáp án: C
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- B. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- C. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- D. đa dạng sinh thái, kinh nghiệm sản xuất và khả năng hình thành vùng nguyên liệu quy mô lớn
Đáp án: D
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- B. sản xuất phân tán, tổn thất sau thu hoạch, phát thải cao và liên kết hợp đồng chưa bền vững
- C. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- D. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
Đáp án: B
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- B. phát triển logistics lạnh, kinh tế tuần hoàn phụ phẩm và cơ chế chia sẻ rủi ro giữa nông dân - doanh nghiệp
- C. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- D. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
Đáp án: B
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. thu nhập nông hộ ổn định hơn, chất lượng đồng đều và chi phí đầu vào - phát thải giảm
- B. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- C. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- D. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
Đáp án: A
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- B. khi tỉ lệ chế biến sâu và bảo quản lạnh tăng, thời gian lưu thông và khả năng tiếp cận thị trường xa thường được mở rộng
- C. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- D. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
Đáp án: B
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. Chỉ tiêu Giá trị (triệu đồng/ha) đạt giá trị thấp nhất tại Mô hình B.
- B. Chỉ tiêu Giá trị (triệu đồng/ha) đạt giá trị cao nhất tại Mô hình D.
- C. Chỉ tiêu Phát thải (tấn CO₂e/tấn) đạt giá trị cao nhất tại Mô hình B.
- D. Chỉ tiêu Giá trị (triệu đồng/ha) đạt giá trị cao nhất tại Mô hình A.
Đáp án: B
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. Đốt toàn bộ rơm rạ ngay trên đồng
- B. Tưới ngập - khô xen kẽ phù hợp quy trình kỹ thuật
- C. Duy trì ngập sâu liên tục suốt vụ
- D. Tăng lượng giống và phân đạm không giới hạn
Đáp án: B
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. chỉ giá mua thiết bị ban đầu
- B. chi phí môi trường, rủi ro thiên tai và tác động phân phối lên các nhóm dân cư
- C. chỉ doanh thu năm có thị trường thuận lợi
- D. chỉ chi phí quảng bá của đơn vị vận hành
Đáp án: B
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. chỉ so sánh số tuyệt đối lớn nhất
- B. chọn địa phương có biểu đồ cao hơn mà không xét đơn vị
- C. loại bỏ toàn bộ dữ liệu theo thời gian
- D. chuẩn hóa theo dân số, diện tích, sản lượng hoặc nguồn lực liên quan trước khi kết luận
Đáp án: D
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. luôn chọn vì sản lượng là chỉ tiêu duy nhất
- B. không nên lựa chọn nếu lợi ích ngắn hạn không bù được tổn thất tài nguyên, rủi ro và chi phí phục hồi
- C. bỏ qua tác động sau thời hạn dự án
- D. coi suy giảm tài nguyên là không liên quan đến địa lí
Đáp án: B
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Trong chuyên đề Nông nghiệp phát thải thấp và chuỗi giá trị, cách tiếp cận của báo cáo thừa nhận quan hệ tương tác giữa tự nhiên, hạ tầng và hoạt động kinh tế - xã hội.
- b) Chỉ cần tăng tổng vốn đầu tư là có thể giải quyết mọi hạn chế của Nông nghiệp phát thải thấp và chuỗi giá trị mà không cần điều phối không gian.
- c) Giải pháp tổ chức vùng nguyên liệu truy xuất được, áp dụng quy trình tiết kiệm đầu vào và liên kết chế biến - tiêu thụ phù hợp với nguyên nhân đã nêu trong thông tin.
- d) Đối với Nông nghiệp phát thải thấp và chuỗi giá trị, có thể đánh giá thành công chỉ bằng một chỉ tiêu sản lượng tuyệt đối, không cần xét hiệu quả hoặc rủi ro.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Đối với chuỗi số liệu của Nông nghiệp phát thải thấp và chuỗi giá trị, giá trị năm 2024 cao hơn năm 2021 là 25 đơn vị.
- b) Trong chuyên đề Nông nghiệp phát thải thấp và chuỗi giá trị, tốc độ tăng giai đoạn 2021 - 2024 nhỏ hơn 22 %.
- c) Giá trị trung bình bốn năm của chỉ tiêu thuộc Nông nghiệp phát thải thấp và chuỗi giá trị là 118.8 đơn vị.
- d) Với chuỗi số liệu Nông nghiệp phát thải thấp và chuỗi giá trị, mức tăng tuyệt đối 2023 - 2024 lớn hơn mức tăng 2021 - 2022.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Chuyển trọng tâm từ sản lượng sang giá trị, chất lượng, khả năng chống chịu và giảm phát thải.
- b) Trong các vùng chuyên canh lúa, cây công nghiệp, rau quả và chăn nuôi hàng hóa, ưu tiên dự án có lợi ích cục bộ dù làm tăng chi phí cho địa phương hạ lưu hoặc lân cận.
- c) Hợp tác xã hoặc tổ chức nông dân làm cầu nối tiêu chuẩn, đầu vào, tín dụng và hợp đồng với doanh nghiệp.
- d) Với chương trình Nông nghiệp phát thải thấp và chuỗi giá trị, không cần theo dõi kết quả sau đầu tư vì chất lượng quy hoạch chỉ phụ thuộc văn bản ban đầu.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Trong biểu đồ của Nông nghiệp phát thải thấp và chuỗi giá trị, dãy Trước đầu tư đạt giá trị lớn nhất tại Bảo quản.
- b) Ở biểu đồ tỉ lệ tổn thất sau thu hoạch theo công đoạn, dãy Sau đầu tư đạt giá trị nhỏ nhất tại Sơ chế.
- c) Trong chuyên đề Nông nghiệp phát thải thấp và chuỗi giá trị, tổng dãy Sau đầu tư bằng 14.3 %.
- d) Với biểu đồ thuộc Nông nghiệp phát thải thấp và chuỗi giá trị, dãy Sau đầu tư tăng liên tục qua các nhóm theo thứ tự trình bày.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 32,8, 32.8
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 26,4, 26.4
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 31,9, 31.9
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 71,0, 71.0
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 160
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 4,7, 4.7