Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 25
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 25
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 25
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- B. phát triển định hướng giao thông công cộng, đô thị nén hợp lí và hệ thống trung tâm - vệ tinh có phân công chức năng
- C. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- D. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
Đáp án: B
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- B. tập trung việc làm - dịch vụ tạo lực hút dân cư, còn hạ tầng kết nối và giá đất định hình sự lan tỏa không gian đô thị
- C. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- D. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
Đáp án: B
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. tỉ lệ việc làm tiếp cận được bằng giao thông công cộng trong thời gian hợp lí và mức tiêu thụ đất trên mỗi dân tăng thêm
- B. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- C. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- D. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
Đáp án: A
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- B. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- C. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- D. cơ chế điều phối liên tỉnh cho giao thông công cộng, xử lí chất thải, cấp nước và kiểm soát ngập
Đáp án: D
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- B. mô hình số đô thị kết hợp dữ liệu giao thông, sử dụng đất và phát thải để đánh giá kịch bản quy hoạch
- C. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- D. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
Đáp án: B
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- B. đô thị hóa hiệu quả hình thành mạng lưới đa trung tâm được kết nối tốt thay vì mở rộng liên tục theo dải tự phát
- C. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- D. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
Đáp án: B
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- B. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- C. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- D. mở đường mới không gắn kiểm soát sử dụng đất có thể kích thích đô thị hóa lan tỏa và làm tăng tổng quãng đường đi lại
Đáp án: D
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- B. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- C. tích hợp quy hoạch giao thông, nhà ở, việc làm và hạ tầng xanh ở quy mô vùng đô thị
- D. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
Đáp án: C
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- B. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- C. mật độ kinh tế cao, thị trường lớn và khả năng chia sẻ hạ tầng - dịch vụ chuyên môn hóa trong vùng đô thị
- D. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
Đáp án: C
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. phát triển dàn trải, lệ thuộc xe cá nhân và thiếu phối hợp quy hoạch giữa các địa phương liền kề
- B. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- C. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- D. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
Đáp án: A
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- B. bảo vệ hành lang xanh, tăng nhà ở gần việc làm và thu hồi giá trị đất để tái đầu tư hạ tầng
- C. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- D. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
Đáp án: B
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- B. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- C. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- D. thời gian đi lại giảm, không gian xanh tăng và tăng trưởng dân số được phân bố phù hợp với năng lực hạ tầng
Đáp án: D
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- B. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- C. khi mật độ dân cư quanh ga tăng cùng với dịch vụ hỗn hợp, hiệu quả vận tải công cộng thường được cải thiện
- D. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
Đáp án: C
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. Chỉ tiêu Dân số tiếp cận (%) đạt giá trị cao nhất tại Kịch bản 1.
- B. Chỉ tiêu Thời gian đi lại (phút) đạt giá trị cao nhất tại Kịch bản 2.
- C. Chỉ tiêu Dân số tiếp cận (%) đạt giá trị thấp nhất tại Kịch bản 2.
- D. Chỉ tiêu Dân số tiếp cận (%) đạt giá trị cao nhất tại Kịch bản 4.
Đáp án: D
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. Mở rộng đô thị mật độ thấp dọc mọi tuyến đường
- B. Tách hoàn toàn quy hoạch đất đai khỏi giao thông
- C. Tập trung dân cư và hoạt động quanh các đầu mối vận tải công cộng, giảm phụ thuộc xe cá nhân
- D. Đưa mọi khu công nghiệp vào lõi trung tâm lịch sử
Đáp án: C
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. chi phí môi trường, rủi ro thiên tai và tác động phân phối lên các nhóm dân cư
- B. chỉ chi phí quảng bá của đơn vị vận hành
- C. chỉ giá mua thiết bị ban đầu
- D. chỉ doanh thu năm có thị trường thuận lợi
Đáp án: A
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. chuẩn hóa theo dân số, diện tích, sản lượng hoặc nguồn lực liên quan trước khi kết luận
- B. chọn địa phương có biểu đồ cao hơn mà không xét đơn vị
- C. loại bỏ toàn bộ dữ liệu theo thời gian
- D. chỉ so sánh số tuyệt đối lớn nhất
Đáp án: A
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. bỏ qua tác động sau thời hạn dự án
- B. luôn chọn vì sản lượng là chỉ tiêu duy nhất
- C. không nên lựa chọn nếu lợi ích ngắn hạn không bù được tổn thất tài nguyên, rủi ro và chi phí phục hồi
- D. coi suy giảm tài nguyên là không liên quan đến địa lí
Đáp án: C
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Trong chuyên đề Đô thị hóa, mạng lưới đô thị và vùng đại đô thị, cách tiếp cận của báo cáo thừa nhận quan hệ tương tác giữa tự nhiên, hạ tầng và hoạt động kinh tế - xã hội.
- b) Chỉ cần tăng tổng vốn đầu tư là có thể giải quyết mọi hạn chế của Đô thị hóa, mạng lưới đô thị và vùng đại đô thị mà không cần điều phối không gian.
- c) Giải pháp phát triển định hướng giao thông công cộng, đô thị nén hợp lí và hệ thống trung tâm - vệ tinh có phân công chức năng phù hợp với nguyên nhân đã nêu trong thông tin.
- d) Đối với Đô thị hóa, mạng lưới đô thị và vùng đại đô thị, có thể đánh giá thành công chỉ bằng một chỉ tiêu sản lượng tuyệt đối, không cần xét hiệu quả hoặc rủi ro.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Đối với chuỗi số liệu của Đô thị hóa, mạng lưới đô thị và vùng đại đô thị, giá trị năm 2024 cao hơn năm 2021 là 29 đơn vị.
- b) Trong chuyên đề Đô thị hóa, mạng lưới đô thị và vùng đại đô thị, tốc độ tăng giai đoạn 2021 - 2024 nhỏ hơn 26 %.
- c) Giá trị trung bình bốn năm của chỉ tiêu thuộc Đô thị hóa, mạng lưới đô thị và vùng đại đô thị là 118.2 đơn vị.
- d) Với chuỗi số liệu Đô thị hóa, mạng lưới đô thị và vùng đại đô thị, mức tăng tuyệt đối 2023 - 2024 lớn hơn mức tăng 2021 - 2022.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Tích hợp quy hoạch giao thông, nhà ở, việc làm và hạ tầng xanh ở quy mô vùng đô thị.
- b) Trong các đô thị trung tâm, đô thị vệ tinh và hành lang phát triển liên tỉnh, ưu tiên dự án có lợi ích cục bộ dù làm tăng chi phí cho địa phương hạ lưu hoặc lân cận.
- c) Cơ chế điều phối liên tỉnh cho giao thông công cộng, xử lí chất thải, cấp nước và kiểm soát ngập.
- d) Với chương trình Đô thị hóa, mạng lưới đô thị và vùng đại đô thị, không cần theo dõi kết quả sau đầu tư vì chất lượng quy hoạch chỉ phụ thuộc văn bản ban đầu.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Trong biểu đồ của Đô thị hóa, mạng lưới đô thị và vùng đại đô thị, dãy Hiện trạng đạt giá trị lớn nhất tại Xây dựng.
- b) Ở biểu đồ cơ cấu sử dụng đất vùng đô thị, dãy Phương án quy hoạch đạt giá trị nhỏ nhất tại Giao thông.
- c) Trong chuyên đề Đô thị hóa, mạng lưới đô thị và vùng đại đô thị, tổng dãy Phương án quy hoạch bằng 100.0 %.
- d) Với biểu đồ thuộc Đô thị hóa, mạng lưới đô thị và vùng đại đô thị, dãy Phương án quy hoạch tăng liên tục qua các nhóm theo thứ tự trình bày.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 31,8, 31.8
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 26,2, 26.2
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 31,6, 31.6
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 70,1, 70.1
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 156
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 4,6, 4.6