Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 24
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 24
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 24
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- B. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- C. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- D. gắn đào tạo nghề với nhu cầu doanh nghiệp, phát triển nhà ở xã hội và bảo đảm tiếp cận dịch vụ cơ bản cho lao động di cư
Đáp án: D
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- B. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- C. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- D. chênh lệch cơ hội việc làm, thu nhập, dịch vụ và kết nối tạo dòng di cư, đồng thời cơ cấu tuổi và trình độ quyết định chất lượng nguồn lao động
Đáp án: D
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- B. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- C. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- D. tỉ lệ tham gia lực lượng lao động, năng suất lao động, thất nghiệp thanh niên và khả năng tiếp cận nhà ở phù hợp
Đáp án: D
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- B. phối hợp giữa nơi đào tạo, nơi xuất cư và nơi tiếp nhận để công nhận kỹ năng và bảo vệ quyền lợi lao động
- C. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- D. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
Đáp án: B
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. hệ thống thông tin thị trường lao động kết nối dữ liệu tuyển dụng, kỹ năng và di chuyển dân cư
- B. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- C. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- D. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
Đáp án: A
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. dòng di cư thường hướng tới các cực công nghiệp - dịch vụ và các hành lang có khả năng tiếp cận việc làm cao
- B. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- C. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- D. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
Đáp án: A
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. tăng dân số cơ học nhanh hơn năng lực hạ tầng có thể làm gia tăng quá tải nhà ở, giao thông, y tế và giáo dục
- B. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- C. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- D. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
Đáp án: A
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- B. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- C. phân bố lại cơ hội việc làm thông qua liên kết vùng và nâng chất lượng dịch vụ tại các đô thị vệ tinh
- D. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
Đáp án: C
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. quy mô lực lượng lao động lớn, khả năng thích ứng nghề nghiệp và mạng lưới đô thị - công nghiệp tạo nhiều việc làm mới
- B. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- C. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- D. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
Đáp án: A
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- B. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- C. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- D. chênh lệch kỹ năng, thiếu nhà ở - dịch vụ cho người nhập cư và tốc độ già hóa khác nhau giữa các địa phương
Đáp án: D
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- B. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- C. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- D. nâng năng suất thay vì chỉ dựa vào tăng số lao động, đồng thời mở rộng học tập suốt đời cho nhóm tuổi lớn
Đáp án: D
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- B. việc làm chính thức tăng, khoảng cách kỹ năng giảm và người di cư tiếp cận dịch vụ tốt hơn
- C. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- D. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
Đáp án: B
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- B. khi chi phí nhà ở và đi lại tăng nhanh hơn tiền lương, lợi thế thu nhập của di cư có thể bị thu hẹp
- C. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- D. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
Đáp án: B
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. Chỉ tiêu Di cư thuần đạt giá trị cao nhất tại 2023.
- B. Chỉ tiêu Việc làm mới đạt giá trị cao nhất tại 2020.
- C. Chỉ tiêu Di cư thuần đạt giá trị thấp nhất tại 2022.
- D. Chỉ tiêu Di cư thuần đạt giá trị cao nhất tại 2020.
Đáp án: A
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. Thời gian tìm việc kéo dài hơn
- B. Tỉ lệ lao động giản đơn tăng liên tục
- C. Năng suất, kỹ năng và khả năng thích ứng công nghệ tăng
- D. Chỉ tăng số người trong độ tuổi lao động
Đáp án: C
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. chỉ chi phí quảng bá của đơn vị vận hành
- B. chi phí môi trường, rủi ro thiên tai và tác động phân phối lên các nhóm dân cư
- C. chỉ giá mua thiết bị ban đầu
- D. chỉ doanh thu năm có thị trường thuận lợi
Đáp án: B
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. loại bỏ toàn bộ dữ liệu theo thời gian
- B. chọn địa phương có biểu đồ cao hơn mà không xét đơn vị
- C. chỉ so sánh số tuyệt đối lớn nhất
- D. chuẩn hóa theo dân số, diện tích, sản lượng hoặc nguồn lực liên quan trước khi kết luận
Đáp án: D
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. không nên lựa chọn nếu lợi ích ngắn hạn không bù được tổn thất tài nguyên, rủi ro và chi phí phục hồi
- B. bỏ qua tác động sau thời hạn dự án
- C. coi suy giảm tài nguyên là không liên quan đến địa lí
- D. luôn chọn vì sản lượng là chỉ tiêu duy nhất
Đáp án: A
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Trong chuyên đề Dân số, di cư và chuyển dịch lao động, cách tiếp cận của báo cáo thừa nhận quan hệ tương tác giữa tự nhiên, hạ tầng và hoạt động kinh tế - xã hội.
- b) Chỉ cần tăng tổng vốn đầu tư là có thể giải quyết mọi hạn chế của Dân số, di cư và chuyển dịch lao động mà không cần điều phối không gian.
- c) Giải pháp gắn đào tạo nghề với nhu cầu doanh nghiệp, phát triển nhà ở xã hội và bảo đảm tiếp cận dịch vụ cơ bản cho lao động di cư phù hợp với nguyên nhân đã nêu trong thông tin.
- d) Đối với Dân số, di cư và chuyển dịch lao động, có thể đánh giá thành công chỉ bằng một chỉ tiêu sản lượng tuyệt đối, không cần xét hiệu quả hoặc rủi ro.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Đối với chuỗi số liệu của Dân số, di cư và chuyển dịch lao động, giá trị năm 2024 cao hơn năm 2021 là 28 đơn vị.
- b) Trong chuyên đề Dân số, di cư và chuyển dịch lao động, tốc độ tăng giai đoạn 2021 - 2024 nhỏ hơn 25 %.
- c) Giá trị trung bình bốn năm của chỉ tiêu thuộc Dân số, di cư và chuyển dịch lao động là 117.5 đơn vị.
- d) Với chuỗi số liệu Dân số, di cư và chuyển dịch lao động, mức tăng tuyệt đối 2023 - 2024 lớn hơn mức tăng 2021 - 2022.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Phân bố lại cơ hội việc làm thông qua liên kết vùng và nâng chất lượng dịch vụ tại các đô thị vệ tinh.
- b) Trong các vùng xuất cư, cực hút lao động và khu vực đang già hóa dân số, ưu tiên dự án có lợi ích cục bộ dù làm tăng chi phí cho địa phương hạ lưu hoặc lân cận.
- c) Phối hợp giữa nơi đào tạo, nơi xuất cư và nơi tiếp nhận để công nhận kỹ năng và bảo vệ quyền lợi lao động.
- d) Với chương trình Dân số, di cư và chuyển dịch lao động, không cần theo dõi kết quả sau đầu tư vì chất lượng quy hoạch chỉ phụ thuộc văn bản ban đầu.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Trong biểu đồ của Dân số, di cư và chuyển dịch lao động, dãy Năm đầu đạt giá trị lớn nhất tại Kỹ năng thấp.
- b) Ở biểu đồ cơ cấu lao động theo trình độ kỹ năng, dãy Năm cuối đạt giá trị nhỏ nhất tại Quản lí.
- c) Trong chuyên đề Dân số, di cư và chuyển dịch lao động, tổng dãy Năm cuối bằng 100.0 %.
- d) Với biểu đồ thuộc Dân số, di cư và chuyển dịch lao động, dãy Năm cuối tăng liên tục qua các nhóm theo thứ tự trình bày.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 30,8, 30.8
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 26,1, 26.1
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 31,4, 31.4
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 69,2, 69.2
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 152
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 4,5, 4.5